- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "ly hôn"
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| toµ ¸n nh©n d©n thµnh phè h tØnh Qu¶ng Ninh Sè: 116/2019/Q§ST - HNG§ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
quyÕt ®Þnh
c«ng nhËn thuËn t×nh ly h«n
vµ sù tho¶ thuËn cña c¸c ®Ư¬ng sù
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 168/2019/TLST/HNGĐ ngày 04 tháng 3 năm 2019. Giữa: * Nguyên đơn: Ch V Th N - sinh: 1976 ĐKHKTT: Tæ 5, khu 1B ph ng H, TP.H, tØnh Qu¶ng Ninh. T m trú: T 67 hu 5 ph ng C, TP.H, tØnh Qu¶ng Ninh. *B đơn: anh Lê Tu n nh - sinh: 1965 ĐKHKTT: Tæ 5, khu 1B ph ng H, TP.H, tØnh Qu¶ng Ninh. T m trú: T 67 hu 5 ph ng C, TP.H, tØnh Qu¶ng Ninh. Căn cứ Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng Dân sự; Căn cứ vào Điều 55; Điều 81 Điều 82 Điều 83 của Luật hôn nhân và gia đình; điểm a hoản 5, điểm b hoản 6, Điều 27 của Ngh quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016. Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 28 tháng 3 năm 2019.
xÐt thÊy:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 28 tháng 3 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và hông vi ph m điều c m của luật hông trái đ o đức xã hội.
Đã hết th i h n 07 ngày ể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành hông có đ ơng sự nào thay đ i ý iến về sự thoả thuận đó.
quyÕt ®Þnh:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
Ch V Th N và anh Lê Tu n 2. Công nhận sự thoả thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau: * Về tình cảm: Ch V Th N và anh Lê Tu n thuận tình ly hôn. * Về con: Giao con chung Lê Anh V - sinh: 27/01/2005 cho ch V Th N nuôi d ỡng đến hi đủ 18 tu i. * Về c p d ỡng nuôi con: Anh Lê Tu n A có ngh a vụ c p d ỡng để nuôi con Lê Anh V số tiền là 3.000.000 đ/tháng ể từ tháng 4/2019 đến hi con chung đủ 18 tu i.
Anh Lê Tu n A có quyền ngh a vụ thăm nom con chung mà hông ai đ ợc cản trở.
* Về tài sản chung và nợ chung: Không đề cập.
* Về án phí:
- Ch V Th N ch u 150.000đ (Một trăm năm m ơi nghìn đồng) tiền án phí ly hôn (ch N đã nộp t m ứng án phí 300.000đ theo biên lai thu tiền số: 0001095 ngày 01/3/2019, t i Chi cục thi hành án dân sự thành phố H, nay chuyển 150.000đ thành án phí ly hôn chính thức còn l i 150.000đ trả l i cho ch Linh). Anh Lê Tu n A ch u 150.000đ (Một trăm năm m ơi nghìn đồng) tiền án phí c p d ỡng nuôi con.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau hi đ ợc ban hành và hông b háng cáo háng ngh theo thủ tục phúc thẩm./.
| Nơi nhận: - THA TP.H; - VKSND TP.H; - Toà án Tỉnh QN; - Các đương sự; - UBND phường C, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Lưu hồ sơ; VP; | THẨM PHÁN Lª ThÞ Chiªn |