- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "thuan tinh ly hon"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Lê Trần Đ và bà Trần Thị Minh T thuận tình ly hôn (Theo Giấy chứng nhận kết hôn số 309/2013, quyển số 02/2013 do Uỷ ban nhân dân ph ng H, quận Thủ Đức cấp ngày 16/12/2013) 2.
- Căn cứ chính? Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn t…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN THỦ ĐỨC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 1159/2017/QĐST - HNGĐ | Thủ Đức, ngày 26 tháng 10 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ
SỰ THỎA THUẬN CỦA ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số: 1013/2017/TLST – HNGĐ ngày 12/10/2017 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” giữa: Ng i yêu cầu: Ông Lê Trần Đ, sinh năm: 1993 Địa chỉ th ng trú: 38A Đ ng số A, ph ng H, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ tạm trú: 1/7 đ ng T, khu phố A, ph ng H, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh. Và bà Trần Thị Minh T, sinh năm: 1995 Địa chỉ th ng trú: 35/12/1 Đ ng số A, khu phố B, ph ng H, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ tạm trú: 25/6 Đ ng số A, khu phố B, ph ng H, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015.
- Căn cứ Điều 51, Điều 54, Điều 55, Điều 57 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.
- Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
- Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban th ng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
- Căn cứ Luật Thi hành án dân sự năm 2008, đã đ ợc sửa đổi, bổ sung năm 2014.
- Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 18 tháng 10 năm 2017.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của đ ơng sự đ ợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 18 tháng 10 năm 2017 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đ ơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Lê Trần Đ và bà Trần Thị Minh T thuận tình ly hôn (Theo Giấy chứng nhận kết hôn số 309/2013, quyển số 02/2013 do Uỷ ban nhân dân ph ng H, quận Thủ Đức cấp ngày 16/12/2013) 2. Công nhận sự thoả thuận của đ ơng sự cụ thể nh sau: Về con chung; tài sản chung; nợ chung: Các bên đ ơng sự tự xác định không có. 3. Về lệ phí: Lệ phí việc dân sự 300.000đồng ông Lê Trần Đ và bà Trần Thị Minh T có nghĩa vụ nộp, nh ng đ ợc cấn trừ vào tiền tạm ứng lệ phí mà ông Lê Trần Đ và bà Trần Thị Minh T đã nộp theo biên lai thu tạm ứng lệ phí Tòa án số AA/2017/0037228 ngày 12/10/2017 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Thủ Đức. Ông Lê Trần Đ và bà Trần Thị Minh T đã nộp đủ lệ phí. 4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Tr ng hợp bản án, quyết định đ ợc thi hành theo quy định tại điều 2 Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (sửa đổi bổ sung năm 2014) thì ng i đ ợc thi hành án, ng i phải thi hành án có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị c ỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6,7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (sửa đổi bổ sung năm 2014); th i hiệu thi hành án đ ợc thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (sửa đổi bổ sung năm 2014).
| Nơi nhận: - Tòa án nhân dân TP; - Viện kiểm sát nhân dân TP; - Viện kiểm sát nhân dân quận Thủ Đức - Chi cục Thi hành án dân sự quận Thủ Đức; - Cơ quan đăng ký kết hôn; - Các đ ơng sự; - L u: VT, hồ sơ. | THẨM PHÁN Võ Thị Kim Trang |