- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
O N N N N
Q N
N
CỘN ÒA
ỘI C Ủ N ĨA VIỆ NAM
ỈN Q N NIN
Độc lập - ự do - ạnh phúc Số: 111/2023/QĐST-HNGĐ
Qu ng Y n ngà 6 th ng n m
Q Ế Đ N
CÔN N ẬN
ẬN ÌN L ÔN
V SỰ ỎA
ẬN CỦA C C ĐƯƠN SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 158/2023/TLST-HNGĐ ngày 25 tháng 10 năm 2023, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Đinh Thị T, sinh năm 1988; địa chỉ: thôn H, xã H, thị xã Q, tỉnh Quảng Ninh;
- Bị đơn: Anh Bùi Văn S, sinh năm 1987; địa chỉ: thôn H, xã H, thị xã Q, tỉnh Quảng Ninh;
Căn cứ vào Điều 147, 212 và 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ điểm a khoản 1 Điều 24, khoản 7 Điều 26, điểm a khoản 5 và điểm khoản 6 Điều 27 Nghị quy t số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy an thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào iên ản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 18 tháng 12 năm 2023.
É
Ấ :
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong iên ản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 18 tháng 12 năm 2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã h t thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập iên ản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý ki n về sự thoả thuận đó.
Q Ế Đ N :
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Đinh Thị T và anh Bùi Văn S.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Đinh Thị T và anh Bùi Văn S.
. . Về con chung: Chị Đinh Thị T và anh Bùi Văn S có 03 con chung là Bùi Văn B, sinh ngày 19/11/2018; Bùi Thị Hương G, sinh ngày 27/12/2010; Bùi Thị P, sinh ngày 11/6/2009. Khi ly hôn chị T và anh S thống nhất thỏa thuận giao cho anh Bùi Văn S trực ti p nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục 03 con chung là Bùi Văn B, sinh ngày 19/11/2018; Bùi Thị Hương G, sinh ngày 27/12/2010 và Bùi Thị P, sinh ngày 11/6/2009. Chị T có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi 03 con chung cho anh S mỗi con chung là 1.000.000đ/tháng kể từ tháng 01/2024 cho đ n khi con thành niên (đủ 18 tuổi). Sau khi ly hôn, chị T có quyền, nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục con chung mà không ai được cản trở; đồng thời chị T không được lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đ n việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung.
. . Về tài s n chung: Chị Đinh Thị T và anh Bùi Văn S không yêu cầu Tòa án giải quy t.
.4. Về va nợ chung: Chị Đinh Thị T và anh Bùi Văn S không yêu cầu Tòa án giải quy t.
.5. Về n phí: Chị Đinh Thị T tự nguyện nộp toàn ộ án phí ly hôn sơ thẩm là 150.000đ M t tr m n m m i ngh n ng và án phí cấp dưỡng nuôi con chung là 150.000đ M t tr m n m m i ngh n ng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 300.000đ (Ba tr m ngh n ng theo iên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0003772 ngày 21/10/2023 của Chi cục thi hành án dân sự thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. Chị Đinh Thị T đã nộp đủ án phí ly hôn sơ thẩm và án phí cấp dưỡng nuôi con.
Tr ờng hợp chị Đinh Thị T vi phạm nghĩa vụ cấp d ỡng nuôi con chung theo thời hạn n u tr n th anh Bùi V n S có qu ền nga lập tức li n hệ c quan thi hành n có thẩm qu ền ể u cầu thi hành n. Kể từ ngà anh Bùi V n S có n u cầu thi hành n nếu chị Đinh Thị T không thực hiện nghĩa vụ tr số tiền n u tr n th chị Đinh Thị T còn ph i tr lãi ối với số tiền chậm tr t ng ứng với thời gian chậm tr lãi suất ph t sinh do chậm tr tiền ợc thực hiện theo qu ịnh tại kho n Điều 57 kho n Điều 468 của B luật Dân sự.
3. Quy t định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được an hành và không ị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Tr ờng hợp qu ết ịnh ợc thi hành theo qu ịnh tại Điều Luật Thi hành n dân sự th ng ời ợc thi hành n dân sự ng ời ph i thi hành n dân sự có qu ền thỏa thuận thi hành n qu ền u cầu thi hành n tự ngu ện thi hành n hoặc bị c ỡng chế thi hành n theo qu ịnh tại c c Điều 6 7 7a và 9 Luật Thi hành n dân sự; thời hiệu thi hành n ợc thực hiện theo qu ịnh tại Điều Luật Thi hành n dân sự./.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND thị xã Quảng Yên; - VKSND tỉnh Quảng Ninh; - TAND tỉnh Quảng Ninh; - UBND phường Phương Nam, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh (Nơi ĐKKH); - Chi cục THADS thị xã Quảng Yên; - Lưu hồ sơ vụ án. | ẨM P N Phạ Phúc Đ nh |