- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ông Nguyễn Văn B và bà Ngô Thị Diễm T yêu cầu tòa án công nhận TTLH"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN BÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số:1103/2018/QĐST-HNGĐ | Tân Bình, ngày 9 tháng 11 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN BÌNH – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Căn cứ vào Điều 212; Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng Dân sự năm 2015;
- Căn cứ vào các Điều 55, 57 của Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;
- Căn cứ vào Luật Thi hành án Dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014);
- Căn cứ Luật phí và Lệ phí số 91/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Căn cứ vào Điều 37 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;
- Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 1021/2018/TLST-HNGĐ ngày 25 tháng 10 năm 2018 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu: Ông Nguyễn Văn Đ – sinh năm 1979; Địa chỉ: 13/176 đường V, Phường M, quận B, Thành phố Hồ Chí Minh.
Người yêu cầu: Bà Ngô Thị Diễm T – sinh năm 1980; Địa chỉ: 13/176 đường V, Phường M, quận B, Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Căn cứ vào bản chính Giấy chứng nhận kết hôn số: 73/2017 do UBND Phường M, quận B, Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 9/8/2017 thì ông Nguyễn Văn Đ và bà Ngô Thị Diễm T là vợ chồng hợp pháp, nay cả hai xin được công nhận thuận tình ly hôn là phù hợp với quy định tại Khoản 2 Điều 29 Bộ luật Tố tụng dân sự.
Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự như sau:
Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa ông Nguyễn Văn Đ và bà Ngô Thị Diễm T.
Về con chung: Ông Nguyễn Văn Đ và bà Ngô Thị Diễm T xác nhận không có.
Về tài sản chung, nợ chung: Ông Nguyễn Văn Đ và bà Ngô Thị Diễm T xác nhận không có.
Về lệ phí Tòa án: Lệ phí Hôn nhân và gia đình sơ thẩm là 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) do ông Nguyễn Văn Đ và bà Ngô Thị Diễm T phải chịu.
Đã hết thời hạn 7 (bảy) ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Văn Đ và bà Ngô Thị Diễm T thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Ông Nguyễn Văn Đ và bà Ngô Thị Diễm T xác nhận không có.
- Về tài sản chung, nợ chung: Ông Nguyễn Văn Đ và bà Ngô Thị Diễm T xác nhận không có.
- Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014) thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014); thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014).
2. Về lệ phí Tòa án: Lệ phí Hôn nhân và gia đình sơ thẩm là 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) do ông Nguyễn Văn Đ và bà Ngô Thị Diễm T chịu được cấn trừ vào 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) tiền tạm ứng án phí ông Nguyễn Văn Đ và bà Ngô Thị Diễm T đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: AA/2018/0037289 ngày 17/10/2018 của Chi cục Thi hành án Dân sự quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Tòa án nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh; - Viện kiểm sát nhân dân quận Tân Bình; - Chi cục Thi hành án Dân sự quận Tân Bình; - UBND Phường M, quận B, Tp.HCM (để ghi vào sổ hộ tịch): Giấy CNKH số:73/2017; cấp ngày 9/8/2017; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN (Đã ký) Nguyễn Thị Mai Hương |