- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "LY HÔN"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Trương Hồ Thu H và anh Đỗ Ngọc Q.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ A - TỈNH GIA LAI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 108/2023/QĐST-HNGĐ | A, ngày 29 tháng 9 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ A – TỈNH GIA LAI
Với thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
- Thẩm phán - Chủ toạ phiên tòa: Ông Mai Trung Toàn.
- Các Hội thẩm nhân dân: Bà Nguyễn Thị Ngọc Lan và ông Trần Văn Thảo.
- Thư ký phiên tòa: Bà Lê Thị Dung – Thư ký Tòa án nhân dân thị xã A, tỉnh Gia Lai.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tham gia phiên tòa: Ông Lê Minh Ngọc – Kiểm sát viên.
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 104/2023/TLST-HNGĐ ngày 16 tháng 6 năm 2023 về việc “Ly hôn” theo Quyết định đưa vụ án ra xét xử số 31/2023/QĐXXST-HNGĐ ngày 25 tháng 8 năm 2023 và Quyết định hoãn phiên toà số 78/2023/QĐXXST-HNGĐ ngày 13 tháng 9 năm 2023 giữa các đương sự:
- Nguyên đơn: Chị Trương Hồ Thu H, sinh 1994; địa chỉ: Tổ A, phường A, thị xã A, Gia Lai.
- Bị đơn: Anh Đỗ Ngọc Q, sinh 1991; địa chỉ: Thôn T, xã T, thị xã A, tỉnh Gia Lai
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, khoản 3 Điều 218, Điều 235 và Điều 246 của Bộ luật Tố tụng dân sự; khoản 1 Điều 56, Điều 57 của Luật Hôn nhân và gia đình; khoản 8 Điều 26; điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;
XÉT THẤY:
Tại phiên tòa các đương sự thuận tình ly hôn và tự nguyện thỏa thuận với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 104/2023/TLST-HNGĐ ngày 16 tháng 6 năm 2023 về việc “Ly hôn”; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Trương Hồ Thu H và anh Đỗ Ngọc Q.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1 Về việc nuôi con: Anh Q và chị H không có con chung.
2.2 Về án phí: Mức án phí dân sự sơ thẩm trong trường hợp các đương sự thuận tình ly hôn và thỏa thuận với nhau về việc giải quyết vụ án tại phiên tòa là 300.000đ. Nguyên đơn, bị đơn mỗi bên phải chịu 150.000đ.
- Chị Trương Hồ Thu H tự nguyện chịu 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm về ly hôn nhưng được trừ vào tiền tạm ứng án phí đã nộp là 300.000đ, theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0006725 ngày 16 tháng 6 năm 2023 của Chi cục Thi hành án dân sự thị xã A.
- Anh Đỗ Ngọc Q không phải chịu án phí dân sự sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - VKSND thị xã A; - Chi cục THADS thị xã A; - Các đương sự; UBND xã Tú An, TX.A (để ghi vào sổ hộ tịch; Kết hôn số 30, ngày 22/12/2021); - Lưu hồ sơ vụ án, án văn. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Mai Trung Toàn |