- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Công nhận thuận tình ly hôn giữa ông C và bà G"
- Tòa quyết gì? C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa: Người yêu cầu: 1.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật H n nhân và gia đ nh
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN BÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số:1078/2017/QĐST-HNGĐ | Tân Bình, ngày 26 tháng 9 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ việc dân sự thụ lý số:801/2017/TLST-HNGĐ ngày 22/8/2017, giữa: Người yêu cầu: 1. Ông Nguyễn Minh C, sinh năm 1967 Địa chỉ:Ấp A, thị trấn B, huyện H, tỉnh Vĩnh Long. 2. Bà Phạm Thị Ngọc G, sinh năm 1972 Địa chỉ:Đường N, Phường M, quận P, Thành phố Hồ Chí Minh. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55 Luật H n nhân và gia đ nh; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hòa giải thành ngày 18 tháng 9 năm 2017.
XÉT THẤY:
Việc thuận t nh ly h n và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hòa giải thành ngày 18 tháng 9 năm 2017 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, kh ng trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hòa giải thành, kh ng có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa: Người yêu cầu: 1. Ông Nguyễn Minh C, sinh năm 1967 Địa chỉ:Ấp A, thị trấn B, huyện H, tỉnh Vĩnh Long. 2. Bà Phạm Thị Ngọc G, sinh năm 1972 Địa chỉ:Đường N, Phường M, quận P, Thành phố Hồ Chí Minh. 2.C ng nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: 2.1.Về quan hệ h n nhân: Ông Nguyễn Minh C và bà Phạm Thị Ngọc G thuận t nh ly h n Giấy chứng nhận kết h n số: 140/2016 do y ban nhân dân Phường M, quận P, Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 25/10/2016). 2.2.Về con chung: Không có. 2.3.Về tài sản chung: Không có. 2.4.Về lệ phí việc dân sự: 300.000 đồng Ba trăm ngàn đồng) do ông Nguyễn Minh C và bà Phạm Thị Ngọc G nộp, được trừ vào 300.000 đồng Ba trăm ngàn đồng) tiền tạm ứng lệ phí mà ông C và bà G đã nộp theo Biên lai thu số 0006733 ngày 14/8/2017 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Tân B nh, Thành phố Hồ Chí Minh. 3.Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và kh ng bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Tòa án nhân dân TP. Hồ Chí Minh; - Viện kiểm sát nhân dân quận Tân B nh; - Chi cục Thi hành án dân sự quận Tân B nh; - y ban nhân dân Phường M, quận P, Thành phố Hồ Chí Minh để xóa sổ bộ); - Các đương sự; - Lưu hồ sơ; - Lưu Văn phòng. | THẨM PHÁN đã ký) Nguyễn Thị Thu |