vanban.org

Quyết định 1060/2017/QĐHNGĐ-ST — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà L Th Thu H và ông Đinh Tr ng V. 2.

Về quan hệ hôn nhân: à L Th Thu H và ông Đinh Tr ng V thuận tình ly hôn. Về con chung: à L Th Thu H trực tiếp nuôi d ng 01 con chung t n Đinh Tr ng P, sinh ngày 21/4/2015. T m hoãn nghĩa vụ cấp d ng nuôi con cho ông Đinh Tr ng V do bà H ng không y u cầu. Khi có lý do chính đáng mức cấp d ng và ph ơn… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà L Th Thu H và ông Đinh Tr ng V. 2.
  • Căn cứ chính? Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn t…; Luật Phí và lệ phí; Điều 110 Luật Hôn nhân và gia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN BÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1060/2017/QĐHNGĐ-STTân Bình, ngày 22 tháng 9 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số 833/2017/TLST-HNGĐ ngày 05 tháng 9 năm 2017, giữa: Người yêu cầu: à L Th Thu H, sinh năm: 1986. Đ a chỉ: đ ng T1, Ph ng A, quận T2, Thành phố Hồ Chí Minh. ng Đinh Tr ng V, sinh năm: 1985. Th ng tr : Thôn K Tân, ã D, huyện M, tỉnh Qu ng Ngãi. T m tr : Đ ng L, t 155, khu phố 8, ph ng 1, quận B2, Thành phố Hồ Chí Minh. Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 Bộ luật Tố tụng Dân sự; Căn cứ vào Điều 55, 58, 81, 82, 83, 84, 110, 116, 117 của Luật hôn nhân và gia đình năm 2014; Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015; Căn cứ Điều 37 Ngh quyết số 326/2016/U TVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Th ng vụ Quốc hội quy đ nh về mức thu, miễn, gi m, thu, nộp, qu n lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Căn cứ vào Điều 26 Luật Thi hành án Dân sự (sửa đ i, b sung năm 2014); Căn cứ vào bi n b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa gi i thành ngày 14 tháng 9 năm 2017

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong bi n b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa gi i thành ngày 14 tháng 9 năm 2017 là hoàn toàn tự nguyện và không vi ph m điều cấm của luật, không trái đ o đức ã hội. Đã hết th i h n 07 ngày, kể từ ngày lập bi n b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa gi i thành, không có đ ơng sự nào thay đ i ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà L Th Thu H và ông Đinh Tr ng V. 2. Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau:

- Về quan hệ hôn nhân: à L Th Thu H và ông Đinh Tr ng V thuận tình ly hôn.

- Về con chung: à L Th Thu H trực tiếp nuôi d ng 01 con chung t n Đinh Tr ng P, sinh ngày 21/4/2015. T m hoãn nghĩa vụ cấp d ng nuôi con cho ông Đinh Tr ng V do bà H ng không y u cầu. Khi có lý do chính đáng mức cấp d ng và ph ơng thức cấp d ng có thể thay đ i. Việc thay đ i mức cấp d ng do các b n thỏa thuận; nếu không thỏa thuận đ ợc thì y u cầu Tòa án gi i quyết. Ng i không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai đ ợc c n trở. Ng i không trực tiếp nuôi con l m dụng việc thăm nom để c n trở hoặc gây nh h ởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi d ng, giáo dục con thì ng i trực tiếp nuôi con có quyền y u cầu Tòa án h n chế quyền thăm nom con của ng i đó. Trong tr ng hợp có y u cầu của cha, mẹ hoặc của cá nhân, t chức theo quy đ nh của pháp luật Tòa án có thể quyết đ nh thay đ i ng i trực tiếp nuôi con.

- Về tài s n chung và nợ chung: Hai b n khai không có.

- Về lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm: à L Th Thu H và ông Đinh Tr ng V ch u 300.000 ( a trăm ngàn) đồng đ ợc cấn trừ vào tiền t m ứng lệ phí bà H, ông V đã nộp là 300.000 ( a trăm ngàn) đồng theo bi n lai thu số 0006777 ngày 29/8/2017 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Tân ình. 3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục ph c thẩm. 4. Quyết đ nh này đ ợc thi hành theo quy đ nh t i điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ng i đ ợc thi hành án dân sự, ng i ph i thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền y u cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b c ng chế thi hành án theo quy đ nh t i các điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự (sửa đ i, b sung năm 2014); th i hiệu thi hành án đ ợc thực hiện theo quy đ nh t i Điều 30 Luật Thi hành án dân sự (sửa đ i, b sung năm 2014).

Cỡ chữ