vanban.org

Quyết định 102/2018/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Đ L và chị Nguyễn Thị B

Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: Về con chung: Anh chị có con chung là cháu Nguy n Đăng Ngọc Ánh sinh ngày 26/9/2015. Khi ly hôn, anh trực tiếp chăm sóc nuôi dư ng con chung cho đến khi con đã thành ni n có khả năng lao động ho c có sự thay đ i khác. Anh âm không y u c u chị … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Đ L và chị Nguyễn Thị B
  • Căn cứ chính? Điều 2 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN BẮC TỪ LIÊM
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:102/2018/QĐST-HNGĐ

QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sựthụ lý số 131/2018/TLST-HNGĐ ngày 06 tháng 4 năm 2018, giữa : Nguyên đơn : Anh Ngu n Đ L- sinh năm 1994. Nơi ĐKHKTT: TDP X, Y, B c T i m, Hà Nội. Cư trú tại: Số , t , Phúc ý, Minh Khai, B c T i m, Hà Nội Bị đơn: Ch Ngu n Th - sinh năm 1994. Nơi ĐKHKTT: TDP X, Y, B c T i m, Hà Nội. Cư trú tại: Số ngách / Trung Tựu, Phố Hạ, Tây Tựu, B c T i m, Hà Nội. Căn cứ Điều 2 2 và Điều 2 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều , Điều 8, Điều 8 , Điều 82, Điều 8 uật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Điều 2 Nghị quyết 26/2 6/UBTVQH ngày / 2/2 6 quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí lệ phí Tòa án ;

Căn cứ giấy chứng nhận kết hôn số 80 ngày 16/12/2

của UBND phư ng Y, quận B c T i m, thành phố Hà Nội.

Căn cứ vào bi n bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 19tháng 4 năm 2 8.

XÉT THẤY :

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 19 tháng 4 năm 2 8 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết th i hạn ngày, kể t ngày lập bi n bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đ i ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Đ L và chị Nguyễn Thị B

2. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

Về con chung: Anh chị có con chung là cháu Nguy n Đăng Ngọc Ánh sinh ngày 26/9/2015. Khi ly hôn, anh trực tiếp chăm sóc nuôi dư ng con chung cho đến khi con đã thành ni n có khả năng lao động ho c có sự thay đ i khác. Anh âm không y u c u chị Bcấp dư ng nuôi con. Chị B có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung không ai được cản trở.

Về tài sản chung: Anh chị không có n n không y u c u T a giải quyết

Về vay nợ chung: Không có.

Về án phí: Anh âm tự nguyện chịu cả

. đ án phí ly hôn sơ thẩm.Anh Lâm đã nộp số tiền

. đồng tạm ứng án phí theo biên lai số AB/2 / 6008 ngày 05/4/2018 tại Chi cục Thi hành án Dân sự quận B c T i m. Hoàn trả anh

. đồng.

4. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi đƣợc Bhành và không bị kháng cáo kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ