vanban.org

Quyết định 07/2023/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: Ông Võ Quang L và bà Trần Ngọc L1 thuận tình ly hôn với nhau. Về con chung: Ông L và bà L1 có 02 con chung là Võ Thị A S, sinh ngày 24/8/1999 và Võ Quang A, sinh ngày 16/12/2002. Con chung đã trưởng thành, không yêu cầu giải quyết Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Võ Quang L - Trần Ngọc L1"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CAI LẬY
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 07/2023/QĐST-HNGĐCai Lậy, ngày 08 tháng 3 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CAI LẬY, TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ vào Điều 397, 212 Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82 và 83 của Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật phí và lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự về hôn nhân và gia đình thụ lý số 87/2023/TLST-HNGĐ ngày 28 tháng 02 năm 2023 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

1/ Ông Võ Quang L, sinh năm 1979.

Địa chỉ: Khu phố B, thị trấn P, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang.

2/ Bà Trần Ngọc L1, sinh năm 1979.

Địa chỉ: Khu phố B, thị trấn P, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Những nội dung mà các đương sự thỏa thuận được theo Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 28/02/2023, cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: Ông Võ Quang L và bà Trần Ngọc L1 thuận tình ly hôn với nhau.

Về con chung: Ông L và bà L1 có 02 con chung là Võ Thị A S, sinh ngày 24/8/1999 và Võ Quang A, sinh ngày 16/12/2002. Con chung đã trưởng thành, không yêu cầu giải quyết

Về tài sản chung, nợ chung: Tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

Về lệ phí hôn nhân sơ thẩm: Ông Võ Quang L và bà Trần Ngọc L1 mỗi người chịu 150.000 đồng lệ phí hôn nhân sơ thẩm, được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí Tòa án mà ông, bà đã nộp theo các biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0017276, 0017277 cùng ngày 28 tháng 02 năm 2023 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Cai Lậy, nên ông L, bà L1 đã thi hành xong.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Ông Võ Quang L và bà Trần Ngọc L1 thuận tình ly hôn với nhau.

- Về con chung: Ông L và bà L1 có 02 con chung là Võ Thị A S, sinh ngày 24/8/1999 và Võ Quang A, sinh ngày 16/12/2002. Con chung đã trưởng thành, không yêu cầu giải quyết

- Về tài sản chung, nợ chung: Tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

2. Về lệ phí hôn nhân sơ thẩm: Ông Võ Quang L và bà Trần Ngọc L1 mỗi người chịu 150.000 đồng lệ phí hôn nhân sơ thẩm, được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí Tòa án mà ông, bà đã nộp theo các biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0017276, 0017277 cùng ngày 28 tháng 02 năm 2023 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Cai Lậy, nên ông L, bà L1 đã thi hành xong.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ