- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Lê Thị Quỳnh N - Trần Quốc T"
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 05/2018/QĐST-HNGĐ | Ninh Thu n, ngày 20 tháng 9 năm 2018 |
QUYẾ ĐỊNH
CÔNG NH N THU N TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THU N CỦA CÁC ĐƯƠ G SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án h n nhân và gia đ nh thụ lý số 02/2018/TLST-HNGĐ ngày 23 tháng 01 năm 2018, giữa:
- Nguyên đơn: Ch Lê Thị Quỳnh N – sinh năm 1985;
- Bị đơn: Anh Trần Quốc T – sinh năm 1981;
C ng đ a chỉ: Thôn L, xã Q, huyện N, tỉnh Ninh Thuận.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 của Luật h n nhân và gia đ nh năm 2014;
Căn cứ Ngh quy t số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của y ban th ng vụ Quốc hội quy đ nh về mức thu, mi n, gi m, thu, nộp, qu n ý và s dụng án ph và ệ ph Tòa án;
Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 12 tháng 9 năm 2018.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và tho thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 12 tháng 9 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, kh ng trái đạo đức xã hội.
Đã h t th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành, kh ng có đ ơng sự nào thay đổi ý ki n về sự tho thuận đó.
QUYẾ ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
nh Tr n Quốc T (sinh năm 1981) và ch ê Th Qu nh N (sinh năm 1985).
2. Công nhận sự tho thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau:
- Về con chung: Ch ê Th Qu nh N đ ợc quyền trực ti p nu i d ng con chung Tr n ê Ph ơng (sinh ngày 22/8/2012) và anh Tr n Quốc T đ ợc quyền trực ti p nu i d ng con chung Tr n ê Huệ (sinh ngày 04/8/2003). Ch N và anh T không ai ph i cấp d ng nu i con chung. Kh ng ai đ ợc c n trở ng i kh ng trực ti p nu i con trong việc thăm nom, giáo dục, chăm sóc con chung.
- Về tài s n chung, nợ chung: nh Tr n Quốc T và ch Lê Th Qu nh N thống nhất không yêu c u Tòa án gi i quy t.
- Về án ph : nh Tr n Quốc T và ch ê Th Qu nh N đồng ý nộp án ph theo quy đ nh của pháp uật:
Ch ê Th Qu nh N ph i ch u
đ ng M t trăm năm m ơi ngàn đ ng tiền án ph dân sự sơ th m nh ng đ ợc khấu trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng án ph sơ th m theo Biên ai thu tiền số 0013251 ngày 07/8/2017 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện N, tỉnh Ninh Thuận. Hoàn tr cho ch N số tiền 150.000 đồng.
nh Tr n Quốc T ph i ch u
đ ng M t trăm năm m ơi ngàn đ ng tiền án ph dân sự sơ th m nh ng đ ợc khấu trừ vào số tiền 5.000.000 đồng tạm ứng án ph sơ th m theo Biên ai thu tiền số 0017214 ngày 01/8/2018 của Cục Thi hành án dân sự tỉnh Ninh Thuận. Hoàn tr cho anh T số tiền 4.850.000 đồng.
Tr ờng hợp bản án, quyết định đ ợc thi hành theo quy định tại Điều 2 Lu t Thi hành án dân sự thì ng ời đ ợc thi hành án dân sự, ng ời phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thu n thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị c ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Lu t thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đ ợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 Lu t thi hành án dân sự.
3. Quy t đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.
| Nơi nhận: - Đ ơng sự (2); - V SN tỉnh Ninh Thuận (1); - T N cấp cao tại Tp. Hồ Ch Minh (1); - Cục TH S tỉnh Ninh Thuận (1); - UBN th trấn T (1); - Phòng TNV TH (1); - u hồ sơ, án văn, HC-TP (3). | THẨM PHÁN Ng hị rang |