- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ông Lê Minh L và bà Trần Ngọc T yêu cầu công nhận TTLH."
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: a/ Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa ông Lê Minh Lvà bà Trần Ngọc T. b/ Về con chung: Có 1 con chung tên Lê Trần Thu U, sinh năm 2004, đã thành niên.
- Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 03/2026/QĐST-HNGĐ | Tp.Hồ Chí Minh, ngày 05 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Căn cứ vào Khoản 2 Điều 29; Điều 212; Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng Dân sự năm 2015;
- Căn cứ vào các Điều 55, 57, 59 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;
- Căn cứ vào Luật Thi hành án Dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014);
- Căn cứ Luật phí và Lệ phí số: 91/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Căn cứ vào Điều 37 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;
- Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Dân sự thụ lý số: 774/2025/TLST-HNGĐ ngày 18 tháng 12 năm 2025 về việc ‘‘Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn’’, gồm những người tham gia tố tụng sau đây: Người yêu cầu: Ông Lê Minh L, sinh ngày 10/6/1972 CCCD số xxxxxxxxxxxx do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày 10/5/2021. Địa chỉ: 120/80 đường C, phường B, Thành Phố Hồ Chí Minh. Người yêu cầu: Bà Trần Ngọc T, sinh ngày 12/6/1973 CCCD số xxxxxxxxxxxx do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày 10/5/2021. Địa chỉ: 120/80 đường C, phường B, Thành Phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Căn cứ bản chính Giấy chứng nhận kết hôn số: 88; Quyển số: 01 do UBND xã P, huyện R (nay là xã Z), Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 29/7/2003 thì ông Lê Minh L và bà Trần Ngọc T là vợ chồng hợp pháp, nay cả hai xin được công nhận thuận tình ly hôn là phù hợp với quy định tại Khoản 2 Điều 29 Bộ luật Tố tụng Dân sự. [2] Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông L và bà thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Có 1 con chung tên Lê Trần Thu U, sinh năm 2004, đã thành niên.
- Về tài sản chung: Hai bên tự thỏa thuận giải quyết.
- Về nợ chung: Không có. [3] Về lệ phí: Lệ phí sơ thẩm giải quyết yêu cầu về Hôn nhân và Gia đình là 300.000đ do bà T tự nguyện chịu. Đã hết thời hạn 7 (bảy) ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: a/ Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa ông Lê Minh Lvà bà Trần Ngọc T. b/ Về con chung: Có 1 con chung tên Lê Trần Thu U, sinh năm 2004, đã thành niên. c/ Về tài sản chung: Ông Lê Minh L và bà Trần Ngọc T tự thỏa thuận giải quyết. d/ Về nợ chung: Không có. đ/ Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014) thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014); thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014). 2. Về lệ phí: Lệ phí sơ thẩm giải quyết yêu cầu về Hôn nhân và gia đình là 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) do bà Trần Ngọc T tự nguyện chịu, được cấn trừ vào 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) tiền tạm ứng án phí bà Trần Ngọc T đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 0046896 ngày 05/12/2025 của Thi hành án Dân sự Thành phố Hồ Chí Minh. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Tòa án nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh; - VKSND khu vực 4 - Tp.Hồ Chí Minh; - Thi hành án Dân sự Tp.Hồ Chí Minh; - UBND X.Z, Tp.Hồ Chí Minh (để ghi vào sổ hộ tịch) Giấy CNKH số:88,quyển số:01 ngày 29/7/2003; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Nguyễn Thị Mai Hương |