vanban.org

Quyết định 03/2020/QĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ

ương s ự cụ thể như sau : Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận t ình ly hôn giữa: Chị Mai Thị Phương H và anh Hoàng Văn L. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Anh L và chị H xin thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí v à Lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN H À TRUNG
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03/2020/QĐST-HNGĐHà Trung, ngày 07 tháng 01 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN T

ÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC

ĐƯƠ

NG SỰ TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN H À TRUNG, TỈNH THANH HÓA Căn cứ v ào Điều 212; 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ v ào Điều 55; 81; 82 v à Điều 83 Luật hôn nhân v à gia đình; Căn cứ Luật Phí v à Lệ phí năm 2015 ; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ng

ày 30/12/2016 của Ủy ban Thư ờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý v

à sử dụng án phí v à lệ phí T òa án; Sau khi nghiên cứu hồ s ơ vi ệc dân sự thụ lý số 1 98/2019/TLST-HNGĐ ngày 23 tháng 12 năm 2019 về việc y êu cầu công nhận thuận t ình ly hôn, gồm những ng ư ời tham gia tố tụng sau đây

:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: 1. Chị Mai Thị Ph ương H - Sinh năm 1992 Địa chỉ: Thôn Đ, xã H, huyện H , tỉnh Thanh Hóa . 2. Anh Hoàng Văn L - Sinh năm 1990 Địa chỉ: Thôn L, xã C, huyện C , tỉnh Hải D ương .

NHẬN ĐỊNH CỦA T

ÒA ÁN: [1]. Về hôn nhân: Chị Mai Thị Ph ương H và anh Hoàng Văn L kết hôn tự nguyện v à đư ợc UBND x ã Cẩm Phúc, huyện Cẩm Gi àng, tỉnh Hải D ương c ấp giấy chứng nhận kết hôn

, từ tháng 02/2014 cho đến nay vợ ch ồng sống ly thân . Ngày 04/12/2019 xét thấy t ình cảm vợ chồng không c

òn, mục đích hôn nhân không đạt đ ư ợ c nên anh chị có đơ n yêu cầu thuận t ình ly hôn. Nay anh L và chị H không thay đổi ý kiến v à đề nghị T òa án công nhận sự thuận t

ình ly hôn. [2]. Về con chung: Chị H và anh L thống nhất có 01 con chung l à: Hoàng Bảo Ng - Sinh ngày 02 tháng 01 năm 2014. Anh L và chị H thống nhất thỏa thuận giao cháu Ho

àng Bảo Ng cho chị H trực tiếp n uôi dư ỡng. Về cấp d ư ỡng nuôi con: Hai b ên thỏa thuận thống nhất anh

L không phải cấp d ư ỡng nuôi con c ùng chị H và không yêu cầu T òa án giải quyết. [3] Về t ài sản chung: Chị H và anh L không yêu cầu T òa án giải quyết [4]. Về lệ phí: Hai b ên thống n hất thỏa thuận chị

H là ngư ời chịu lệ phí. [5]. Việc thuận t ình ly hôn và thoả thuận của

chị H và anh L đư ợc ghi trong Biên bản hòa giải đo àn tụ không th ành ngày 30 tháng 12 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện v à không vi phạm điều cấm của luật,

không trái đạo đức x ã hội. Đã hết thờ i hạn 07 ngày, kể từ ng ày lập B iên bản hòa giải đo àn tụ không thành, không có đươ ng sự n ào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận

đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ

ương s ự cụ thể như sau :

- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận t ình ly hôn giữa: Chị Mai Thị Phương H và anh Hoàng Văn L.

- Về con chung: Chị Mai Thị Ph ương

H và anh Hoàng Văn L có 01 con chung là: Hoàng Bảo Ng - Sinh ngày 02 tháng 01 năm 2014. Giao cháu Hoàng Bảo Ng cho chị H trực tiếp nuôi d ư ỡng. Anh Hoàng Văn L không phải cấp d ư ỡng nuôi con c ùng chị H. Anh Hoàng Văn L có quyền th ăm nom, chăm sóc con chung không ai đư ợc cản trở.

- Về t ài sản chung: Chị Mai Thị Ph ương H và anh Hoàng Văn L không đề nghị To à án giải quyết. 2. Về lệ phí T òa án: Chị Mai Thị Ph ương H chịu 300.000đồng tiền lệ phí giải quyết dân sự s ơ thẩm, nh ư ng đư ợc t rừ v ào số tiền tạm ứng

lệ phí chị đã nộp l à 300.000đồng theo bi ên lai thu số 000 5306 ngày 17/12/2019 của Chi cục Thi h ành án dân sự huyện H à Trung, tỉnh Thanh Hoá; chị H đã nộp đủ . 3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sa

u khi đư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ