vanban.org

Quyết định 03/2019/QĐST-VDS — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C ng nh n thu n t nh y h n và sự thoả thu n của các đương sự cụ thể như

Về quan hệ h n nhân: Bà Cao Thị N và ng Mấu Kinh Đ thu n t nh y h n. Về con chung: Giao con chung O, sinh ngày 24/8/2013 cho bà Cao Thị N Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Bà Cao Thị N, sinh năm 1996; nơi cư trú: Thôn V, xã C, huyện C, tỉnh Khánh Hòa. Ông Mấu Kinh Đ, sinh năm 1990; nơi cư trú: Thôn V, xã C, huy…"
  • Tòa quyết gì? C ng nh n thu n t nh y h n và sự thoả thu n của các đương sự cụ thể như
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CAM LÂM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03/2019/QĐST-VDSCam Lâm, ngày 16 tháng 8 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

SƠ THẨM GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ

V/v yêu cầu c ng nh n thu n t nh y h n

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CAM LÂM, TỈNH KHÁNH HÒA

- Thành phần giải quyết việc dân sự gồm có:

- Thẩm phán – Chủ toạ phiên họp: Ông Trần Văn Phi

- Thư ký: Bà Nguyễn Hoa Kim Cúc – Thư ký toà án nhân dân huyện Cam

Lâm, tỉnh Khánh Hoà.

- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Cam Lâm tham gia phiên họp:

Căn cứ Điều 55, 81, 82, 83 của Lu t H n nhân và gia đ nh;

Căn cứ Lu t phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Uỷ ban

thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản ý và sử dụng án phí và ệ phí Tòa án.

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ ý số 05/2022/TLST-HNGĐ ngày

07 tháng 6 năm 2022 về việc yêu cầu c ng nh n thu n t nh y h n, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

Bà Cao Thị N, sinh năm 1996; nơi cư trú: Thôn V, xã C, huyện C, tỉnh

Khánh Hòa.

Ông Mấu Kinh Đ, sinh năm 1990; nơi cư trú: Thôn V, xã C, huyện C, tỉnh

Khánh Hòa.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Về quan hệ h n nhân: Bà Cao Thị N và ng Mấu Kinh Đ tự nguyện đăng

ký kết h n ngày 25/9/2013 tại Ủy ban nhân dân xã C theo Giấy chứng nh n kết h n số 40/2013 quyển 01 nên quan hệ h n nhân hợp pháp. Bà Cao Thị N và ng Mấu Kinh Đ thu n t nh y h n, căn cứ Điều 55 Lu t h n nhân và gia đ nh c ng nh n sự tự nguyện y h n của bà N và ông Đ.

Về con chung: Bà Cao Thị N và ng Mấu Kinh Đ có 01 con chung là O,

sinh ngày 24/8/2013. Bà N và ông Đ thỏa thu n giao con chung cho bà N trực tiếp nu i dưỡng, chăm sóc, giáo dục; ông Đ cấp dưỡng nu i con mỗi tháng à 2.000.000 (hai triệu) đồng, thời điểm cấp dưỡng bắt đầu từ Quyết định của Toà án có hiệu ực pháp u t cho đến khi con chung đủ 18 tuổi.

Về tài sản chung khi y h n: Bà Cao Thị N và ng Mấu Kinh Đ không

yêu cầu Tòa án giải quyết.

Về ệ phí: Bà Cao Thị N và ng Mấu Kinh Đ chịu ệ phí theo quy định

pháp u t.

Việc thu n t nh y h n và thỏa thu n của các đương à hoàn toàn tự

nguyện, kh ng vi phạm điều cấm của u t, kh ng trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày p biên bản hòa giải đoàn tụ kh ng

thành, kh ng có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thu n đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. C ng nh n thu n t nh y h n và sự thoả thu n của các đương sự cụ thể như

sau:

- Về quan hệ h n nhân: Bà Cao Thị N và ng Mấu Kinh Đ thu n t nh y h n.

- Về con chung: Giao con chung O, sinh ngày 24/8/2013 cho bà Cao Thị N

trực tiếp nu i dưỡng, chăm sóc, giáo dục; ng Mấu Kinh Đ cấp dưỡng nu i con mỗi tháng là 2.000.000 (hai triệu đồng) đồng, thời điểm cấp dưỡng từ khi quyết định này có hiệu ực cho đến khi con chung đủ 18 tuổi.

Sau khi y h n, v ợi ích của con khi cần thiết các bên có quyền àm đơn yêu

cầu thay đổi việc nu i con và cấp dưỡng nu i con. Người kh ng trực tiếp nu i con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà kh ng ai được cản trở.

Quy định: Kể từ ngày bà Cao Thị N có đơn yêu cầu thi hành án nếu ông Mấu

Kinh Đ ch m thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng th phải chịu ãi đối với số tiền ch m thi hành theo mức ãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ u t dân sự 2015 tương ứng với thời gian ch m trả tại thời điểm thanh toán.

- Về tài sản chung: Bà Cao Thị N và ng Mấu Kinh Đ kh ng yêu cầu Tòa án

giải quyết.

2. Về ệ phí Tòa án: Bà Cao Thị N và ng Mấu Kinh Đ mỗi người phải chịu

150.000 đồng ệ phí h n nhân gia đ nh sơ thẩm về y h n nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng ệ phí H n nhân - gia đ nh sơ thẩm đã nộp à 300.000 đồng theo biên lai thu tiền số: AA/2021/0009182 ngày 03/6/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Cam Lâm. Bà N, ông Đ đã nộp đủ tiền ệ phí H n nhân gia đ nh sơ thẩm.

3. Quyết định này có hiệu ực pháp u t ngay sau khi được ban hành và

kh ng bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lu t Thi hành án

dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thu n thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Lu t Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Lu t thi hành án dân

Cỡ chữ