- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về ngoại tình — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp hôn nhân và gia đình giữa anh Phùng Văn T và chị Lê Thị Hồng N"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t ình ly hôn giữa anh Phùng Văn T và chị L ê Thị Hồng N .
- Căn cứ chính? Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật hôn nhân v à gia đình; Điều 81 Luật hôn nhân v à gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN H À TRUNG TỈNH THANH HÓA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 01/2018 /QĐST-HNGĐ | Hà Trung, ngày 10 tháng 01 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THU ẬN T ÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN
CỦA CÁC Đ ƯƠNG S
Ự
Căn cứ hồ s ơ v ụ án dân sự thụ lý số 08/2016/TLST
-HNGĐ ngày 18 tháng 02 năm 2016, giữa:
Nguyên đơn : Anh Phùng Văn T, sinh năm 1981.
Bị đ ơn: Chị L ê Thị Hồng N , sinh năm 1980.
Cùng địa chỉ : Thôn 6, xã Y, huyện H , tỉnh Thanh H óa.
Ngư ời có quyền lợi v
à nghĩa vụ li ên quan: Anh Lê Quốc T , sinh năm 1965
Địa c hỉ: số nh à 37, đư ờng N, khu phố 2, ph ư ờng N, thị x ã S, tỉnh Thanh Hóa.
Căn cứ v ào các Điều 212 v à Điều 213 của Bộ luật tố tụng Dân sự.
Căn cứ v ào các Điều 55, 81, 82, 83 Luật hôn nhân v à gia đình năm 2014;
Căn cứ Điề u 5; Khoản 11, Điều 27 Pháp lệnh án phí, lệ phí To à án;
Căn cứ v ào biên bản ghi nhận sự tự nguyện
ly hôn và hoà giải th ành ngày 02/01/2018.
XÉT THẤY :
Việc thuận t ình ly hôn và thoả thuận của các
đương s ự đ ư ợc ghi trong bi ên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v
à hoà giải thành ngày 02/01/2018 là hoàn toàn tự nguyện v à không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức x
ã hội.
Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập bi ên bản ghi nhận sự tự nguyện l
y hôn và hoà giải th ành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH :
1. Công nhận sự thuận t ình ly hôn giữa anh Phùng Văn T và chị L ê Thị Hồng N .
2. Công nhận sự thoả thuận của các đ
ương s ự cụ thể nh
ư sau :
* Về con c hung: Anh T và chị N thừa nhận có hai con chung, các cháu tên là Phùng Bích N, sinh ngày 28/3/2008 và Phùng Quang M, sinh ngày 27/5/2011. Anh T và chị N thỏa thuận, anh T trực tiếp nuôi d ư ỡng cả hai cháu N v à M, chị N không phải cấp d ư ỡng nuôi con chung cùng anh T. Chị N cã quyÒn ®i l¹i th¨m nom con chung, kh«ng ai ®ư ợc c¶n trë.
* Về t ài sản chung : Anh T và chị N thỏa thuận tự chia t
ài sản chung, không yêu cầu T òa án giải quyết.
* Về nợ chung : Anh T, chị N v à anh Lê Quốc T thỏa thuận không y êu cầu T òa án giải quyết.
* Về án phí: Anh T và chị N thỏa thuận, anh T chịu to àn bộ tiền án phí dân sự s
ơ thẩm về hôn nhân l à 100.000đ (Một trăm nghìn đồng ) nhưng ®ư ợc trõ vµo sè tiÒn t¹m øng ¸n phÝ d©n sù s¬ thÈm 200.000® (Hai tr¨m ngh×n ®ång) anh T ®· nép theo biªn lai thu sè AA/2014/0002128 ngµy 29/01/2016 t¹i Chi côc Thi hµnh ¸n d©n sù huyÖn Hµ Trung. Trả lại cho anh T 100.000đ (Một trăm nghìn đồng ) tiền tạm ứng án phí dân sự s
ơ thẩm đ ã nộp. Trả lại cho chị N 3.325.000đ (Ba triệu b a trăm hai mươi lăm ngh ìn đồng) theo biên lai thu số AA/2014/0002163 ngµy 19/4/2016 và biên lai thu số AA/2015/0004611 ngµy 26/7/2016 t¹i Chi côc Thi hµnh ¸n d©n sù huyÖn Hµ Trung.
Trư ờng hợ p quyết định đư ợc thi hành theo Điều 2 Luậ t Thi hành án dân sự thì ngư ời đư ợc thi hành án dân sự , ngư ời phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cư ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và Điều 9 Luậ t Thi hành án dân sự ; thời hiệu thi hành án đư ợc thự c hiện theo quy định tại Điều 30 Luậ t Thi hành án dân sự .
3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ
ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Các đương s ự; - VKSND huyện H à Trung; - Cơ quan đ ã thực hiện việc đăng ký kết hôn; - Thi hành án dân sự; - Lưu h ồ s ơ vụ án. | THẨM PHÁN (Đã ký) Lê Văn Hồng |