vanban.org

Bản án 89/2021/HSST — Hình sự

TAND huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam Tuyên án 15/11/2021 Hình sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

n cứ v o đ ểm b, h k oản 2 u 255, đ ểm s k oản 1 u 51, u

38, u 17, u 58 và u 47 của B luật H n sự; các u 106; 136; 329; 331; 333 B luật Tố tụn n sự; ị qu ết số 326/2016/UBTVQH14 n Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? án hình sự — "Vũ Văn T1 và đồng phạm - Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy - phạm tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy (điều 255 Luật sửa đổi, bổ s…"
  • Tòa quyết gì? n cứ v o đ ểm b, h k oản 2 u 255, đ ểm s k oản 1 u 51, u

TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THANH LIÊM - TỈNH HÀ NAM

TOÀ ÁN

NHÂN DÂN H

UYỆN THANH LIÊM TỈNH HÀ NAM Bản án số: 89/2021/HS-ST Ngày: 15 - 11 - 2021. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc NHÂN DANH NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THANH LIÊM - TỈNH HÀ NAM

Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên toà: n Tr n V n ản ; Các Hội thẩm nhân dân: n u V n n v n u n n T n ; - Thư ký phiên toà: b Ho n T ị Vân Dun - T ký Tòa án n ân dân u ện T an êm, tỉn H am. - Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam tham gia phiên toà: n Ho n V ệt H n - K ểm sát v ên. Ngày 15 tháng 11 n m 2021, tạ trụ sở Tòa án n ân dân u ện T an êm, tỉn H am, xét xử sơ t ẩm c n k a vụ án n sự sơ t ẩm t ụ lý số 86/2021/TLST-HS ngày 01 tháng 10 n m 2021, t eo Qu ết địn đ a vụ án ra xét xử số 86/2021/Q XXST-HS ngày 01 t án 11 n m 2021, đố vớ các bị cáo: 1. V V n T1 - s n n m 1990; nơ c tr : t n K, x T , u ện T L, tỉn H am; n n ệp: lao đ n tự do; tr n đ v n oá: 11/12; dân t c: K n ; ớ tín : nam; t n áo: k n ; quốc tịc : V ệt am; con n : V V n v b : T ị 1; v , con: c a c ; t n án: ng 06/3/2013 bị Tòa án n ân dân u ện T an êm - tỉn H am xử p ạt 08 n m t v t Mua bán trái phép chất ma túy”, c ấp n xon bản án n 21/4/2018, n 18/6/2019 bị Tòa án n ân dân u ện T an êm - tỉn H am xử p ạt 01 n m 06 tháng tù v t Trộm cắp tài sản”, c ấp n xon n p ạt t n 02/10/2020; t n sự: k n ; bị cáo bị tạm t ngày 13/5/2021, đến n 22/5/2021 c u ển tạm am, ện đan bị tạm am tạ Trạ tạm am - n an tỉn H am; c mặt tạ p ên tòa. 2. Ngu n V n T - s n n m 1981; nơ KHKTT: t 5, p n T T, t n p ố , tỉn H am; nơ ở: t 7, p n T T, t n p ố , tỉn H Nam; n n ệp: lao đ n tự do; tr n đ v n oá: 09/12; dân t c: Kinh; giới tính: nam; tôn giáo: không; quốc tịch: Việt Nam; con ông (bố đẻ): u n V n T, bố d n : u n V n H, con b : u n T ị H; v , con: c a c ; ti n án: n 02/4/2004 bị Tòa án n ân dân u ện T an êm - tỉn H am xử p ạt 09 tháng t v t Trộm cắp tài sản”, ngày 22/5/2006 Tòa án n ân dân tỉn H am xử p c t ẩm n u ên bản án sơ t ẩm p ạt 18 t án t v t Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản”, n 31/01/2008 bị Tòa án n ân dân t ị x ủ ý (na l t n p ố ủ ý) - tỉn H am xử p ạt 05 n m t v t Cướp giật tài sản”, n 08/7/2013 bị Tòa án n ân dân u ện T an êm - tỉn H am xử p ạt 03 n m 6 t án t v t L a đảo chiếm đoạt tài sản , n 31/7/2015 bị Tòa án n ân dân u ện K m Bản - tỉn H am xử p ạt 03 n m 6 t án t v t Cố ý gây thương tích”, c ấp n xon bản án n 20/11/2019; ti n sự: không; đặc đ ểm n ân t ân: n 18/4/2001, bị Tòa án n ân dân t ị x ủ ý (na l t n p ố ủ ý) - tỉn H am xử p ạt 12 t án t v t Trộm cắp tài sản”; bị cáo bị bắt, tạm t n 13/5/2021, đến n 22/5/2021 c u ển tạm am, ện đan bị tạm am tạ Trạ tạm am - Công an tỉn H am; c mặt tạ p ên tòa. - Ngư i có quy n i, ngh a v iên quan đ n v án: 1. Anh Lê V n T - sinh n m 1984; nơ c tr : thôn K T, x S, u ện T L, tỉn H am, vắn mặt (có lý do). 2. ị u n T ị H - sinh n m 1990; nơ c tr : t n X L, x T X T ên, u ện M, t n p ố H , vắn mặt. 3. ị u n T ị - sinh n m 2000; nơ c tr : t n C , x T, huyện S, tỉn Hòa B n , vắn mặt. 4. ị o T ị D - s n n m 1986; nơ c tr : t n 1, x V, t n p ố L, tỉn H am, vắn mặt (có lý do).

NỘI DUNG VỤ ÁN:

T eo các t l ệu c tron ồ sơ vụ án v d n b ến tạ p ên tòa, n dun vụ án đ c t m tắt n sau: K oản 08 n 13/5/2021, anh ê V n T đ u k ển xe m t BKS 90H9-60.. chở u n T ị H v u n T ị A đ t n à T ở thôn K T, x S, u ện T L, tỉn H am đến nơ ở của V V n T1 c địa c ỉ tạ t n K, xã T N, u ện T L, tỉn H am c ơ thì T1 bảo cả ba v o n n ồ đ , còn T1 đ u k ển xe m t đ mua t ẻ nạp đ ện t oạ . M t l c sau u n V n T2 đ u k ển xe m t BKS 90B1-851… đến n T1 v o n ồ c ơ tron p òn n ủ của T1 c n mọ n . Sau đ , T1 đ u k ển xe m t v n , b ết T2, T, H, A đ u sử dụn ma t loạ n ựa v đá nên T1 nả s n ý địn mua ma t để m mọ n c n sử dụn vớ m n . T1 d n đ ện t oạ d đ n c số t uê bao 08578487.. ọ đến số t uê bao 08135699.. của n nam ớ tên H (T1 c ỉ b ết n n ở t ị trấn K ện K ê, u ện T an êm, tỉn H am t n qua bạn bè ớ t ệu còn k n b ết tên tu , địa c ỉ c ín xác ở đâu) v n vớ n n Mang xuống cho anh ít đồ, lúc nào anh trả tiền sau”, ý T1 muốn ỏ mua ma t t n n n Ừ, lúc nào gọi điện thì ra đầu dốc tao đưa”. Sau đ , H ọ đ ện lạ c o T1 bảo ra đ u dốc, b ết l H bảo ra đ u dốc lấ ma t nên T1 bảo T2 Anh ra đầu dốc lấy em ít đồ về anh em mình chơi tí”. T2 ểu ý T1 bảo ra đ u dốc lấ ma t v sử dụn , nên T2 đ b ra đ u dốc n n T1 đứn đ . M t l c sau c 01 nam t an n ên k oản 20 tu , đeo k ẩu tran , đ u k ển xe m t Dream (T2 không n ớ BKS) đến c ỗ T2 ỏ Có phải chỗ thằng T1 không”, b ết đâ l n bán ma túy nên T2 bảo Ừ” t n n đ a c o T2 01 t n lon m u trắn c kẹp, v n m u đỏ, bên tron c 05 v ên ma t dạn n ựa v m t số n lon k ác đựn ma t đá (T2 k n đếm số l n cụ t ể) rồ đ u k ển xe m t đ đâu T2 k n b ết; còn T2 cất t ma t v o t qu n tr ớc bên p ả đan mặc rồ đ b v n T1. V đến n T1, T2 đ v o tron p òn n ủ lấ số ma t v a n ận bỏ ra n rồ n ồ lên n c n mọ n . T1 lấ b dụn cụ sử dụn ma t ồm 01 cha n ựa m u trắn c ắn m t đoạn ốn n ựa, a t ân c a đục 01 lỗ ắn 01 đoạn ốn vỏ b t b , đ u ốn ắn 01 đoạn ốn tr c để tron p òn n ủ man ra để lên n rồ T1 xé 02 mản ấ bạc của cu n ấ bạc ấp t n mán ”, sau đ d n đoạn ốn n ựa x c 02 v ên ma t dạn n ựa v m t ít ma t dạn đá c o v o mán , d n bật lửa đốt ma t rồ l n l t m T, T2, H, A sử dụn bằn n t ức ít; còn T1 sử dụn sau c n . ến k oản 10 c n n , k cả n m đan sử dụn ma t t bị lực l n n an u ện T an êm p ố p vớ n an x T an ị k ểm tra p át ện, bắt quả tan . * T sản, vật c ứn t u ồm: - T u trên n tron an buồn n ủ n T1: 01 túi nilon màu trắn kíc t ớc k oản (8 x 5)cm, c mép kẹp, v n m u đỏ; 02 t n lon m u trắn n kín kíc t ớc k oản (2 x 2,5)cm, c mép kẹp, bên tron đ u c ứa c ất t n t ể m u trắn (n l Met amp etam ne), n êm p on tron p on b ký ệu QT01; 01 t n lon m u trắn , c mép kẹp, v n m u xan kíc t ớc k oản (2,5 x 2,5)cm, bên tron c ứa 03 v ên nén m u ồn v c ất dạn t n t ể m u trắn (n l ma t loạ Met amp etam ne), đ c n êm p on tron p on b ký ệu QT02; 01 mản ấ bạc m u trắn KT(13 x 2)cm, trên b mặt c c ất bám dín m u đen, n êm p on ký ệu QT03; 01 đoạn ốn n ựa m u trắn , d 14cm, m t đ u đ c v t n ọn c bám dín c ất m u ồn v c ất bám dín dạn t n t ể (n l Met amp etam ne), đ c n êm p on tron p on b ký ệu QT04. - 01 bật lửa a m u đỏ; 01 bật lửa m u đen trắn , trên đ u má lửa đ c cắm 01 ốn k m loạ m u trắn , p n t ếp áp a ốn k m loạ v đ u má lửa đ c dín b n dín m u đen; 01 b dụn cụ sử dụn ma t ồm: 01 c a n ựa m u trắn , c c a n ựa c đa m u đỏ, p n m ện c a đ c ắn m t đoạn ốn n ựa m u trắn sọc đỏ, tạ p n t ếp áp đ c ắn b n dín m u trắn , a t ân c a quấn b n dín m u đen v đục 01 lỗ, tạ lỗ n ắn 01 đoạn ốn n ựa loạ vỏ b t b , m t đ u đ c cắm v o tron c a , đ u còn lạ ắn 01 đoạn ốn trúc; 01 cu n ấ bạc m u trắn KT(46 x 4)cm; 01 mản ấ bạc m u trắn KT(37 x 3)cm. - T u của V V n T1 01 đ ện t oạ d đ n n n ệu Samsun , n êm phon tron p on b ký ệu QT06. - T u của u n V n T2 01 đ ện t oạ d đ n n n ệu Masstel, n êm p on tron p on b ký ệu QT05, 01 xe m t n n ệu Wave α, BKS 90B1-851…; - T u của ê V n T 01 đ ện t oạ d đ n n n ệu Redm , n êm p on tron p on b ký ệu QT07, 01 xe m t n n ệu Wave S, BKS 90H9-60... - T u mẫu n ớc t ểu của u n T ị A, V V n T1, u n T ị H, u n V n T2, ê V n T đ c n êm p on ký ệu l n l t M1, M2, M3, M4, M5. T ến n k ám xét khẩn cấp c ỗ ở của V V n T1 son ơ quan S T - n an u ện T an êm k n t u đồ vật, t l ệu, t sản c l ên quan. ơ quan S T- n an u ện T an êm đ ra Qu ết địn tr n c u Phòng KTHS - n an tỉn H am ám địn các mẫu vật đ c n êm p on tron các p on b ký ệu QT01, QT02, QT03, QT04 v xác địn các mẫu n ớc t ểu n êm p on ký ệu M1, M2, M3, M4, M5 c d ơn tín vớ ma t a k n , loạ c ất ma t . Tạ Bản kết luận ám địn số 97/ 09-MT n 18/5/2021 của òn KTHS - n an tỉn H am kết luận: “- Mẫu tinh thể màu trắng trong phong bì ký hiệu QT01 gửi giám định là ma túy, có khối lượng 0,211g (Không phẩy hai trăm mười một gam), loại: Methamphetamine. - Mẫu tinh thể màu trắng trong phong bì ký hiệu QT02 gửi giám định là ma túy, có khối lượng 0,045g (Không phẩy không trăm bốn mươi lăm gam), loại: Methamphetamine. - Mẫu viên nén trong phong bì ký hiệu QT02 gửi giám định là ma túy, có khối lượng 0,281g (Không phẩy hai trăm tám mươi mốt gam), loại: Methamphetamine. - 01 mảnh giấy bạc màu trắng không rõ hình trong phong bì ký hiệu QT03 gửi giám định có bám dính ma túy loại: Methamphetamine. - 01 đoạn ống nhựa màu trắng trong phong bì ký hiệu QT04 gửi giám định có bám dính ma túy loại: Methamphetamine . Tạ Bản kết luận ám địn số 98/ 09-MT n 18/5/2021 của òn KTHS - n an tỉn H am kết luận: “Tìm thấy chất ma túy Methamphetamine trong các mẫu nước tiểu ký hiệu M1, M2, M3, M4, M5 gửi giám định . Tạ bản áo trạn số 88/CT-VKSTL ngày 30/9/2021, V ện k ểm sát n ân dân u ện T an êm đ tru tố V V n T1 v u n V n T2 v t T c ức sử dụn trá p ép c ất ma t ” t eo đ ểm b, h k oản 2 u 255 của B luật H n sự. * Tại phiên tòa: - ạ d ện V ện k ểm sát n ân dân u ện T an êm t ực n qu n c n tố, n u ên quan đ ểm tru tố đố vớ các bị cáo t eo to n b n dun bản cáo trạn đ nêu k n c ý k ến b sun oặc t a đ . Sau k p ân tíc tín c ất mức đ n u ểm của n v p ạm t , các t n t ết t n nặn , ảm n ẹ trác n ệm n sự c n n n ân t ân của các bị cáo. n ị H đồn xét xử: tu ên bố các bị cáo V V n T1 v u n V n T2 p ạm t T c ức sử dụn trá p ép c ất ma t ”. p dụn đ ểm b, h k oản 2 u 255, đ ểm s k oản 1 u 51, u 50, u 38, u 17, u 58 của B luật H n sự - xử p ạt V V n T1 t 09 n m đến 09 n m 06 tháng tù; u n V n T2 t 08 n m 06 t án đến 09 n m t ; m n n p ạt b sun c o các bị cáo. Xử lý vật c ứn : tịc t u t êu ủ : to n b số Methamphetamine, các bao gói và các mẫu n ớc t ểu l mẫu vật o n trả sau ám địn đ c n êm p on tron 04 p on b số 97/ 09-Mt mặt tr ớc c Mẫu vật o n trả QT01, QT02, QT03, QT04” và 01 p on b n êm p on số 98/ 09-MT mặt tr ớc c bao o n trả”, 01 t n lon m u trắn c mép kẹp, v n m u đỏ, 02 bật lửa, 01 b dụn cụ sử dụn ma t , 01 cu n ấ bạc, 01 mản ấ bạc; tịc t u, n p ân sác n ớc 01 đ ện t oạ d đ n n n ệu S MSU m u đen đ c ; trả lạ c o bị cáo u n V n T2 01 đ ện t oạ d đ n n n ệu M SSTE . - ác bị cáo (T1, T2) đ u t n k ẩn k a n ận to n b n v p ạm t của m n v c ý k ến x n H đồn xét xử ảm n ẹ n p ạt.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Trên cơ sở n dun vụ án, c n cứ v o các t l ệu c tron ồ sơ vụ án đ đ c tran tụn tạ p ên tòa, H đồn xét xử n ận địn n sau: [1] V tố tụn : các n v , qu ết địn tố tụn của u tra v ên, K ểm sát v ên tron quá tr n đ u tra, tru tố, xét xử đ t ực ện đ n v t ẩm qu n, tr n tự, t ủ tục qu địn của B luật Tố tụn n sự. Quá tr n đ u tra v tạ p ên tòa, n n n t am a tố tụn k n c ý k ến oặc k ếu nạ v n v , qu ết địn của n t ến n tố tụn . Do đ , các n v , qu ết địn tố tụn của n t ến n tố tụn đ t ực ện đ u p p áp. [2] V t dan : tạ p ên to c n n tạ ơ quan đ u tra, các bị cáo đ t n k ẩn k a n ận to n b n v p ạm t của m n n n dun bản Cáo trạn đ nêu. k a của các bị cáo đ c t ẩm tra tạ p ên tòa p p vớ c ín l k a của các bị cáo tạ ơ quan đ u tra, p p vớ l k a của n c qu n l v n ĩa vụ l ên quan, B ên bản bắt n p ạm t quả tan , vật c ứn đ t u v các t l ệu, c ứn cứ k ác c tron ồ sơ vụ án. H đồn xét xử c đủ cơ sở để kết luận: sáng n 13/5/2021, V V n T1 đ trao đ , t ỏa t uận ẹn địa đ ểm sau đ bảo u n V n T2 ra gặp 01 nam t an niên theo T1 khai tên H, T1 k n xác địn đ c đặc đ ểm n ân t ân, địa c ỉ cụ t ể để lấ ma t v sử dụn . Tạ k u vực dốc n nơ T1 ở T2 đ ặp 01 nam t an n ên (k n rõ đặc đ ểm n ận dạn ) v n ận của n n 01 t n lon m u trắn bên tron c 05 v ên n ựa v m t số t n lon k ác c ứa ma t đá (T2 k n xác địn đ c số l n cụ t ể), sau đ man v p òn n ủ nơ ở của T1 c địa c ỉ tạ t n K, xã T N, u ện T L, tỉn H am. T1 lấ b sử dụn ma t man ra để lên n , lấ ấ bạc tạo t n mán rồ d n đoạn ốn n ựa x c ma t v o mán , tự d ng bật lửa đốt c o an ê V n T, c ị u n T ị H, c ị u n T ị A c n vớ T2 và T1 sử dụn trá p ép c ất ma t loạ Methamphetamine. ến k oản 10 c n n t bị lực l n Công an u ện T an êm p ố p vớ n an x T an ị p át ện bắt quả tan , t u n u vật c ứn c l ên quan và 0,537 gam Methamphetamine (số ma t n sẽ đ c bị cáo T1, bị cáo T2 và T, H, A sử dụn ết nếu k n bị p át ện bắt ). Bị cáo T1 đ bị kết án xác địn l tá p ạm còn bị cáo T2 đ bị kết án xác địn l tá p ạm n u ểm, cả a c a đ c x a án tíc lạ t ực ện n v p ạm t do cố ý nên t u c tr n p tá p ạm n u ểm. H n v nêu trên của các bị cáo (T1, T2) đ p ạm v o t T c ức sử dụn trá p ép c ất ma t ”. T p ạm v n p ạt đ c qu địn tạ đ ểm b, k oản 2 u 255 của B luật H n sự. Quan đ ểm tru tố của V ện k ếm sát n ân dân u ện T an êm l đ n n , đ n t , đ n p áp luật. Hành vi p ạm t của các bị cáo l n u ểm c o x , trực t ếp xâm p ạm đến c ín sác của n ớc v đ c qu n quản lý các c ất ma tuý, â ản ởn xấu đến an n n c ín trị địa p ơn , đến sức k oẻ v sự p át tr ển lành mạn của con n . Bản t ân các bị cáo c đủ n n lực trác n ệm n sự, do đ H đồn xét xử t ấ c n ra bản án n êm k ắc t ơn xứn n v p ạm t của các bị cáo. â l vụ án c n u đố t n t am a n n tự p át, k n c sự c uẩn bị, p ân c n va trò, trác n ệm cụ t ể, nên xác địn l đồn p ạm ản đơn. Xét v va trò của các bị cáo tron vụ án t ấ rằn : V V n T1 l n k ở x ớn , trực t ếp ao dịc mua ma t , c uẩn bị dụn cụ, x c v đốt ma t c o T2, T, H, A sử dụn nên va trò t ứ n ất; u n V n T2 là n đ lấ ma t để c n T, H, A, T1 sử dụn nên T2 đồn p ạm vớ T1 v n v T c ức sử dụn trá p ép c ất ma t ” vớ va trò p sức, va trò t ứ a tron vụ án. [3] V n p ạt: xét v t ân n ân các bị cáo v các t n t ết t n nặn , ảm n ẹ trác n ệm n sự t ấ rằn : V thân nhân: các bị cáo c n ân t ân xấu, c n u t n án. V t n t ết t n nặn : các bị cáo k n p ả c ịu t n t ết t n nặn trác n ệm n sự n o. V t n t ết ảm n ẹ: quá tr n đ u tra c n n tạ p ên tòa các bị cáo đ t n k ẩn k a báo, n n n ố cả ”, nên đ u đ c ởn t n t ết ảm n ẹ qu địn tạ đ ểm s k oản 1 u 51 của B luật H n sự. Qua xem xét v n ân t ân v các t n t ết t n nặn , ảm n ẹ trác n ệm n sự, tín c ất, mức đ n v p ạm t của các bị cáo; H đồn xét xử xét t ấ : c n áp dụn n p ạt n êm k ắc, các l các bị cáo k ỏ x m t t an mớ c tác dụn áo dục, cả tạo các bị cáo trở thành công dân l ơn t ện v p òn n a c un . [4] V n p ạt b sun : xét t ấ , các bị cáo l lao đ n tự do, k n c t u n ập n địn , nên m n n p ạt b sun c o các bị cáo. [5] V xử lý vật c ứn : - ố vớ to n b số Met amp etam ne, các bao v các mẫu n ớc t ểu l mẫu vật o n trả sau ám địn đ c n êm p on tron 04 p on b số 97/PC09-Mt mặt tr ớc c Mẫu vật o n trả QT01, QT02, QT03, QT04” v 01 p on b n êm p on số 98/ 09-MT mặt tr ớc c bao o n trả”, 01 t n lon m u trắn c mép kẹp, v n m u đỏ, 02 bật lửa, 01 b dụn cụ sử dụn ma t , 01 cu n ấ bạc, 01 mản ấ bạc l vật cấm t n tr , l u n v vật k n c á trị sử dụn nên c n tịc t u t êu ủ ; - ố vớ 01 đ ện t oạ d đ n n n ệu S MSU lắp s m số t uê bao 08578487.. qua đ u tra xác địn l t sản t u c qu n sở u p p áp của V V n T1, T1 d n để l ên lạc mua ma t , nên c n tịc t u, n p n ân sác n ớc; - ố vớ 01 đ ện t oạ d đ n n n ệu M SSTE qua đ u tra xác địn l t sản t u c qu n sở u p p áp của u n V n T2 không liên quan đến n v phạm t nên c n trả lạ c o T2; - ố vớ đ ện t oạ d đ n n n ệu REDMI l t sản t u c qu n sở u p p áp của ê V n T; xe mô tô BKS 90H9-60.. là t sản p p áp của em dâu T là c ị o T ị D; ngày 12/5/2021 T m n xe của c ị D để đ lạ , c ị D k n b ết T d n xe c ở H và A đến n T1 c ơ sau đ sử dụn ma t . ơ quan S T - n an u ện T an êm đ ra qu ết địn xử lý vật c ứn trả lạ xe m t BKS 90H9-60.. c o c ị D, trả lạ đ ện t oạ d đ n n n ệu REDMI cho T l c c n cứ v đ n p áp luật, nên H đồn xét xử k n xem xét ả qu ết. - ố vớ xe m t BKS 90B1-851…, quá tr n đ u tra T2 xác địn m n của bạn l an T V n - s n n m 1997, tr tạ t n S N, xã T T, u ện T L. Qua xác minh anh L xác địn n m 2019 đ mua c ếc xe n của m t n k n quen b ết vớ á 7.000.000 đồn , quá tr n mua bán c l m ấ t mua bán v c ấ c ứn n ận đ n ký xe son quá tr n sử dụn an đ l m mất ấ t n v k n cun cấp đ c. Xác m n c ủ sở u t eo ấ đ n ký xe m t xác địn c ủ sở u t eo đ n ký l c ị ặn T ị - s n n m 1993, trú tạ k u p ố 5 - C G, x N, u ện T S, tỉn Bắc n , qua xác m n c ị xác địn đ bán xe m t n c o m t n k n quen b ết tạ ở địa b n u ện T an êm t n m 2018. Do c a đủ c n cứ xác địn c ủ sở u p p áp của xe mô tô; ơ quan S T - n an u ện T an êm tác ra t ếp tục xác m n , xử lý sau k c c n cứ l p p v đ n p áp luật. [6] V các vấn đ k ác: V n uồn ốc số ma t v đố t n đ bán ma t c o V V n T1: ơ quan S T - n an u ện T an êm đ đ tập trun đấu tran , qua t u t ập t n t n c ủ t uê bao của số đ ện t oạ 08135699.. xác địn c ủ thuê bao là anh N u n T ế - sinh n m 1990, tr tạ t n K, xã T N, quá trình xác minh anh C xác địn t tr ớc đến na k n d n số t uê bao nêu trên v c n k n c o a m n c n c ớc c n dân để đ n ký số t uê bao trên. k a của T1, T2 đ u k n xác địn đ c n ân t ân la lịc cụ t ể c n n đặc đ ểm n ận dạn của n n , do đ ơ quan S T - n an u ện T an êm k n c c n cứ tr ệu tập xác m n l m rõ n uồn ốc số ma t c n n đố t n đ cun cấp ma t c o T1 để xử lý t eo qu địn của p áp luật. - ố vớ 0,537 am ma t loạ Met amp etam ne t u tron quá tr n bắt quả tan , đâ l số ma t T1 mua vớ mục đíc để t c ức c o các đố t n sử dụn v sẽ t ếp tục c n các đố t n k ác sử dụn ết số ma t n nếu k n bị p át ện bắt nên ơ quan S T - n an u ện T an Liêm kh n xem xét xử lý T1 và T2 v n v Tàng trữ trái phép chất ma túy” l c c n cứ. Quá tr n đ u tra u n V n T2 khai n ận quá tr n bị lực l n n an p át ện bắt quả tan T2 đ vơ 02 n lon đựn ma t nuốt v o tron bụn , ơ quan S T - Công an u ện T an êm đ đ a T2 đến Trun tâm tế u ện T an êm để s êu âm, n so , son kết quả k n xác địn đ c 02 vật t ể n . o l k a của T2 k n còn t l ệu n o k ác nên k n c c n cứ để xác địn . - ố vớ ê V n T, u n T ị H, u n T ị A qua đ u tra xác địn k n b n bạc t ốn n ất, k n p t n, k n c n v p sức c o T1, T2, c ỉ c n v sử dụn trá p ép c ất ma t nên ơ quan đ u tra k n c c n cứ xử lý n sự, n an u ện T an êm đ ra qu ết địn p ạt t n 750.000 đồn đố vớ T, H, A v n v sử dụn trá p ép c ất ma t l c c n cứ. [7] V án p í: các bị cáo p ả n p án p í n sự sơ t ẩm t eo qu địn của p áp luật. Vì các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH:

- n cứ v o đ ểm b, h k oản 2 u 255, đ ểm s k oản 1 u 51, u 38, u 17, u 58 và u 47 của B luật H n sự; các u 106; 136; 329; 331; 333 B luật Tố tụn n sự; ị qu ết số 326/2016/UBTVQH14 n 30/12/2016 của ban T n vụ Quốc . 1. Tu ên bố: các bị cáo V V n T1, u n V n T2 p ạm t T c ức sử dụn trá p ép c ất ma t ”. + Xử p ạt bị cáo V V n T1 09 (chín) n m t , t ạn c ấp n nh p ạt t tín t n bị tạm là 13/5/2021. + Xử p ạt bị cáo u n V n T2 08 (tám) n m 06 (sáu) tháng t , t ạn c ấp n n p ạt t tín t n bị tạm l 13/5/2021. M n n p ạt b sun c o các bị cáo. 2. Xử lý vật c ứn : - Tịc t u, t êu ủ : to n b số Methamphetaminem, các bao gói và các mẫu n ớc t ểu l mẫu vật o n trả sau ám địn đ c n êm p on tron 04 p on b số 97/ 09-Mt mặt tr ớc c Mẫu vật o n trả QT01, QT02, QT03, QT04” và 01 p on b n êm p on số 98/ 09-MT mặt tr ớc c bao o n trả”, 01 t n lon m u trắn c mép kẹp, v n m u đỏ, 02 bật lửa, 01 b dụn cụ sử dụn ma t , 01 cu n ấ bạc, 01 mản ấ bạc. - Tịc t u, n p ân sác n ớc 01 đ ện t oạ d đ n n n ệu SAMSUNG m u đen đ c . - Trả lạ c o bị cáo u n V n T2 01 đ ện t oạ d đ n n n ệu MASSTEL. (C t ết vật c ứn n tron B ên bản ao, n ận vật c ứn n 01/10/2021 a ơ quan ản sát đ u tra - n an u ện T an êm vớ cục T n án dân sự u ện T an êm). 3. V án p í: các bị cáo V V n T1, u n V n T2 mỗ bị cáo p ả n p 200.000đ (ha tr m n n đồn ) án p í n sự sơ t ẩm. 4. Qu n k án cáo đố vớ bản án: các bị cáo đ c qu n k án cáo tron ạn 15 n , kể t n tu ên án. c qu n l , n ĩa vụ l ên quan đến vụ án vắn mặt tạ p ên tòa, đ c qu n k án cáo tron ạn 15 n , kể t n n ận đ c bản án oặc bản án đ c n êm ết. 5. Qu n êu c u t n án, n ĩa vụ t n án, t ệu êu c u t n án: tr n p bản án đ c t n t eo qu địn tạ u 2 uật T n án dân sự t n đ c t n án dân sự, n p ả t n án dân sự c qu n t ỏa t uận t n án, qu n êu c u t n án, tự n u ện t n án oặc bị c ỡn c ế t n án t eo qu địn tạ các đ u 6, 7 v 9 uật T n án dân sự; t ệu t n án đ c t ực ện t eo qu địn tạ u 30 uật T n án dân sự./.

Cỡ chữ