Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện [11]
Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
| Tên TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài ……. | Mẫu số 01 | ||||||||||||
| BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY ĐỐI VỚI LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ | |||||||||||||
| (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2016/TT-NHNN ngày 04 tháng 02 năm 2016 hướng dẫn chính sách cho vay phát triển công nghiệp hỗ trợ) | |||||||||||||
| Quý năm | |||||||||||||
| Đơn vị tính: tỷ đồng | |||||||||||||
| TT | Chỉ tiêu | Số tiền cam kết cho vay | Cho vay trong kỳ | Thu nợ trong kỳ | Dư nợ cuối kỳ | Nợ xấu | Dự phòng đã trích | Giá trị TSBĐ | Ghi chú | ||||
| Nợ nhóm 3 | Nợ nhóm 4 | Nợ nhóm 5 | Tổng số | TSBĐ hình thành từ vốn vay | TSBĐ khác | ||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| I | Tổng cho vay lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ | ||||||||||||
| 1 | Cho vay ngắn hạn | ||||||||||||
| a | Cho vay ngắn hạn ưu đãi theo Nghị định 111/2015/NĐ-CP | ||||||||||||
| b | Cho vay ngắn hạn khác | ||||||||||||
| 2 | Cho vay trung dài hạn | ||||||||||||
| II | Cho vay lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ chi tiết theo tỉnh, TP trực thuộc Trung ương | ||||||||||||
| 1 | Hà Nội | ||||||||||||
| a | Cho vay ngắn hạn | ||||||||||||
| Cho vay ngắn hạn ưu đãi theo Nghị định 111/2015/NĐ-CP | |||||||||||||
| Cho vay ngắn hạn khác | |||||||||||||
| b | Cho vay trung dài hạn | ||||||||||||
| 2 | Thành phố Hồ Chí Minh | ||||||||||||
| … | …. | ||||||||||||
| Tổng cộng | |||||||||||||
| Ngày tháng năm | |||||||||||||
| Lập biểu | Kiểm soát | Người đại diện hợp pháp của TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | |||||||||||
| (Ký, ghi rõ họ tên, sđt liên hệ) | (Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký tên, đóng dấu) | |||||||||||
| Ghi chú: | |||||||||||||
| 1. Đối tượng áp dụng: các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có dư nợ đối với lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ. | |||||||||||||
| 2. Mục II: Báo cáo theo thứ tự ABC tên tỉnh, thành phố. | |||||||||||||
| 3. Thời gian gửi báo cáo: Trước ngày 10 của tháng tiếp theo Quý báo cáo. | |||||||||||||
| 4. Hình thức gửi báo cáo: Báo cáo bằng văn bản và file mềm gửi về địa chỉ email: [email protected]. | |||||||||||||
| 5. Liên hệ: SĐT: 04.38269902 - Fax: 04.38256626. | |||||||||||||
| Tên TCTD……………………. | Mẫu số 02 | ||||||||||||||||
| BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY CÁC DNNVV ĐẦU TƯ DỰ ÁN SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ ƯU TIÊN PHÁT TRIỂN CÓ BẢO LÃNH CỦA TỔ CHỨC BẢO LÃNH TÍN DỤNG | |||||||||||||||||
| (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2016/TT-NHNN ngày 04 tháng 02 năm 2016 hướng dẫn chính sách cho vay phát triển công nghiệp hỗ trợ) | |||||||||||||||||
| Quý năm | |||||||||||||||||
| Đơn vị: tỷ đồng | |||||||||||||||||
| STT | Khách hàng | Dự án | Số tiền cam kết cho vay | Cho vay trong kỳ | Thu nợ trong kỳ | Dư nợ cuối kỳ | Nợ xấu | Dự phòng đã trích | Giá trị TSBĐ | Tổ chức bảo lãnh tín dụng | Ghi chú | ||||||
| Nhóm 3 | Nhóm 4 | Nhóm 5 | TSBĐ hình thành từ vốn vay | TSBĐ khác | Tên tổ chức bảo lãnh | Số tiền bảo lãnh | Số tiền tổ chức bảo lãnh trả thay lũy kế đến kỳ báo cáo | Số tiền tổ chức bảo lãnh từ chối trả thay lũy kế đến kỳ báo cáo | |||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Hà Nội | ||||||||||||||||
| KH1 | Dự án A | ||||||||||||||||
| … | … | ||||||||||||||||
| 2 | Thành phố Hồ Chí Minh | ||||||||||||||||
| ...(Chi tiết theo tỉnh, TP trực thuộc Trung ương) | |||||||||||||||||
| Tổng cộng | |||||||||||||||||
| Ngày tháng năm | |||||||||||||||||
| Lập biểu | Kiểm soát | Người đại diện hợp pháp của TCTD | |||||||||||||||
| (Ký, ghi rõ họ tên, sđt liên hệ) | (Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký tên, đóng dấu) | |||||||||||||||
Ghi chú:
1. Đối tượng áp dụng: các tổ chức tín dụng có dư nợ cho vay DNNVV đầu tư dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển có bảo lãnh của tổ chức bảo lãnh tín dụng.
2. Báo cáo theo thứ tự ABC tên tỉnh, thành phố.
3. Thời gian gửi báo cáo: Trước ngày 10 của tháng tiếp theo Quý báo cáo.
4. Hình thức gửi báo cáo: Báo cáo bằng văn bản và file mềm gửi về địa chỉ email: [email protected].
5. Liên hệ: SĐT: 04.38269902 - Fax: 04.38256626.