Điều 11. 13 (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 951/VBHN-BTP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Không còn phù hợp
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 951/VBHN-BTP › Chương II › Mục 2 › Điều 11
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Thẩm quyền đăng ký việc nuôi con nuôi
Điều 3. Trẻ em khuyết tật, trẻ em mắc bệnh hiểm nghèo được nhận đích danh làm con nuôi
Điều 4. Hỗ trợ, tiếp nhận, quản lý, sử dụng hỗ trợ nhân đạo ở cơ sở nuôi dưỡng 8
Điều 5. Thời hạn có giá trị sử dụng của giấy tờ
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ MỘT SỐ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI
Điều 6. Rà soát, tìm người nhận trẻ em làm con nuôi 10
Điều 7. Hồ sơ của người nhận con nuôi
Điều 8. Trách nhiệm lấy ý kiến của những người liên quan về việc nuôi con nuôi
Điều 9. Yêu cầu về kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến của những người liên quan
Điều 10. Thủ tục đăng ký việc nuôi con nuôi
Điều 11. 13 (được bãi bỏ)
Điều 12. Thông báo danh sách các nước miễn hợp pháp hóa lãnh sự đối với giấy tờ, tài liệu
Điều 13. Hồ sơ của người nhận con nuôi
Điều 14. Hồ sơ của người được nhận làm con nuôi
Điều 15. Kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến của những người liên quan về việc cho trẻ em làm con nuôi ở nước ngoài
Điều 16. Yêu cầu về xác nhận trẻ em có đủ điều kiện làm con nuôi ở nước ngoài 16
Điều 17. Thủ tục nộp và tiếp nhận hồ sơ của người nhận con nuôi nước ngoài
Điều 18. Yêu cầu về kiểm tra, thẩm định hồ sơ của người nhận con nuôi nước ngoài
Điều 19. Yêu cầu chuyển hồ sơ của người nhận con nuôi cho Sở Tư pháp để giới thiệu trẻ em làm con nuôi
Điều 20. Yêu cầu về giới thiệu trẻ em làm con nuôi ở nước ngoài
Điều 21. Thủ tục giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
Điều 22. Thủ tục giải quyết việc công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
Điều 23. Đăng ký việc nuôi con nuôi thực tế
Điều 24. Hồ sơ đăng ký việc nuôi con nuôi thực tế
Điều 25. Thủ tục đăng ký việc nuôi con nuôi thực tế
Điều 26. Hồ sơ đăng ký việc nuôi con nuôi
Điều 27. Thủ tục nộp hồ sơ và đăng ký việc nuôi con nuôi tại Cơ quan đại diện
Điều 28. Thông báo tình hình phát triển của con nuôi và theo dõi việc nuôi con nuôi
Điều 29. Đăng ký lại việc nuôi con nuôi
Điều 30. Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 19
Chương III — THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CON NUÔI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Điều 31. Hồ sơ của tổ chức con nuôi nước ngoài xin cấp phép hoạt động tại Việt Nam
Điều 32. Tiêu chuẩn của người đứng đầu Văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt Nam
Điều 33. Trình tự cấp giấy phép cho tổ chức con nuôi nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
Điều 34. Gia hạn Giấy phép
Điều 35. Sửa đổi Giấy phép
Điều 36. Thu hồi Giấy phép
Điều 37. Quản lý tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam
Chương IV — LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ NUÔI CON NUÔI, LỆ PHÍ CẤP, GIA HẠN,
Điều 38. Nguyên tắc thu, nộp, quản lý và sử dụng
Điều 47. Mức thu, cơ quan thu chi phí giải quyết nuôi con nuôi nước ngoài
Điều 48. Đối tượng nộp, miễn nộp chi phí giải quyết nuôi con nuôi nước ngoài
Điều 49. Chế độ sử dụng chi phí giải quyết nuôi con nuôi nước ngoài
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 25
Điều 50. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 51. Bãi bỏ các quy định về nuôi con nuôi tại các Nghị định liên quan
Điều 52. Hiệu lực thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy