Điều 74. [3] (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 91/2026/VBHN-NĐ-BXD
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 91/2026/VBHN-NĐ-BXD › Chương V › Điều 74
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng
Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
Điều 6. Giao chủ đầu tư và điều kiện đối với cơ quan, tổ chức được giao làm chủ đầu tư
Điều 7. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính
Điều 8. Ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động xây dựng và các giải pháp công nghệ số
Điều 9. Áp dụng tiêu chuẩn trong hoạt động xây dựng
Chương II — QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 10. Trình tự thực hiện khảo sát xây dựng
Điều 11. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
Điều 12. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
Điều 13. Quản lý công tác khảo sát xây dựng
Điều 14. Nội dung Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
Điều 15. Phê duyệt Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
Điều 16. Quy định chung về thiết kế xây dựng
Điều 17. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng
Điều 18. Quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng
Điều 19. Nội dung thiết kế sơ bộ
Điều 20. Nội dung thiết kế cơ sở
Điều 21. Nội dung thiết kế FEED
Điều 22. Nội dung thiết kế kỹ thuật
Điều 23. Nội dung thiết kế bản vẽ thi công
Điều 24. Chỉ dẫn kỹ thuật
Điều 25. Quản lý công tác thiết kế xây dựng
Điều 26. Quy hoạch sử dụng làm căn cứ lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Điều 27. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Điều 28. Tách dự án thành phần, phân kỳ đầu tư
Điều 29. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi
Điều 30. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Điều 31. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của người quyết định đầu tư
Điều 32. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 33. Các quy định khác về thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 34. Hội đồng thẩm định
Điều 35. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi tại cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định
Điều 36. Trình tự thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định
Điều 37. Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định
Điều 38. Nội dung, kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định
Điều 39. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
Điều 40. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
Điều 41. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
Điều 42. Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
Điều 43. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
Điều 44. Hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 45. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 46. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 47. Ban quản lý dự án trực thuộc
Điều 48. Chủ đầu tư tự thực hiện quản lý dự án
Chương III — GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG
Điều 49. Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng
Điều 50. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng mới
Điều 51. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, di dời công trình
Điều 52. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
Điều 53. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
Điều 54. Trình tự, nội dung xem xét cấp, điều chỉnh, cấp lại, gia hạn giấy phép xây dựng
Điều 55. Các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng
Điều 56. Quy định chung về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
Điều 57. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới
Điều 58. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn
Điều 59. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho toàn bộ công trình thuộc dự án, nhóm công trình thuộc dự án
Điều 60. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với công trình nhà ở riêng lẻ
Điều 61. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo, di dời công trình
Điều 62. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
Điều 63. Điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng
Điều 64. Cấp lại giấy phép xây dựng
Điều 65. Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng
Điều 66. Công khai giấy phép xây dựng
Điều 67. Quản lý trật tự xây dựng
Chương IV — XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ
Điều 68. Quản lý đầu tư xây dựng dự án, công trình cần bảo đảm bí mật nhà nước
Điều 69. Quản lý đầu tư xây dựng dự án, công trình xây dựng khẩn cấp
Điều 70. Quản lý đầu tư xây dựng dự án, công trình cấp bách
Điều 71. Dự án đầu tư công đặc biệt
Điều 72. Dự án, công trình xây dựng tạm
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH [2]
Điều 73. Trách nhiệm thi hành
Điều 74. [3] (được bãi bỏ)
Điều 75. Hiệu lực thi hành
Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Mẫu tờ trình và các văn bản trong quy trình thực hiện thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
Mẫu số 01. Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi
Mẫu số 02. Bắt buộc đối với công trình phải thẩm tra theo quy định tại khoản 5 Điều 26 Luật Xây dựng năm 2025; các công trình khác khuyến khích thực hiện
Mẫu số 03. Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Mẫu số 04. Văn bản đề nghị thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Mẫu số 05. Văn bản đề nghị thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi
Mẫu số 06. Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của cơ quan/đơn vị được người quyết định đầu tư giao thẩm định (tham khảo)
Mẫu số 07. Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan/đơn vị được người quyết định đầu tư giao thẩm định (tham khảo)
Mẫu số 08. Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan/đơn vị được người quyết định đầu tư giao thẩm định đồng thời là cơ quan chuyên môn về xây dựng (tham khảo)
Mẫu số 09. Áp dụng đối với dự án có yêu cầu lập Báo cáo nghiên cứu khả thi
Mẫu số 10. Áp dụng đối với dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Mẫu số 11. Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
Mẫu số 12. Thông báo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
Mẫu số 13. Quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
Mẫu số 14. Mẫu dấu thẩm định, thẩm tra, phê duyệt thiết kế xây dựng
Mẫu số 15. Phiếu thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Mẫu số 16. Phiếu thông báo tạm dừng thẩm định
Mẫu số 17. Quyết định ban hành Lệnh xây dựng công trình khẩn cấp
Phụ lục II. Mẫu các văn bản trong quy trình cấp giấy phép xây dựng
Mẫu số 01. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới (Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)
Mẫu số 02. Đơn đề nghị điều chỉnh/gia hạn/cấp lại giấy phép xây dựng (Sử dụng cho: Công trình/Công trình nhà ở riêng lẻ)
Mẫu số 03. Giấy phép xây dựng mới/giấy phép xây dựng điều chỉnh/gia hạn (Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)
Mẫu số 04. Giấy phép sửa chữa, cải tạo, di dời công trình
Mẫu số 05. Giấy phép xây dựng có thời hạn (Sử dụng cho công trình, công trình nhà ở riêng lẻ)
Mẫu số 06. Mẫu dấu của cơ quan thực hiện cấp giấy phép xây dựng
Phụ lục III. Phân loại dự án đầu tư xây dựng theo công năng phục vụ và tính chất chuyên ngành của công trình
Phụ lục IV. Danh mục công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy