Điều 46. [54] (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 90/VBHN-VPQH
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 90/VBHN-VPQH › Phần hai › Chương II › Điều 46
Đọc toàn văn
Mục lục
Phần nhất — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc xử lý vi phạm hành chính
Điều 4. Thẩm quyền quy định về xử phạt vi phạm hành chính và chế độ áp dụng các biện pháp xử lý hành chính [8]
Điều 5. Đối tượng bị xử lý vi phạm hành chính
Điều 6. Thời hiệu xử lý vi phạm hành chính
Điều 7. Thời hạn được coi là chưa bị xử lý vi phạm hành chính
Điều 8. Cách tính thời gian, thời hạn, thời hiệu trong xử lý vi phạm hành chính
Điều 9. Tình tiết giảm nhẹ
Điều 10. Tình tiết tăng nặng
Điều 11. Những trường hợp không xử phạt vi phạm hành chính
Điều 12. Những hành vi bị nghiêm cấm
Điều 13. Bồi thường thiệt hại
Điều 14. Trách nhiệm đấu tranh phòng, chống vi phạm hành chính
Điều 15. Khiếu nại, tố cáo và khởi kiện trong xử lý vi phạm hành chính
Điều 16. Trách nhiệm của người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính
Điều 17. Trách nhiệm quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính
Điều 18. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan, đơn vị trong công tác xử lý vi phạm hành chính
Điều 18a. Xử lý vi phạm hành chính trên môi trường điện tử [24]
Điều 19. Giám sát công tác xử lý vi phạm hành chính
Điều 20. Áp dụng Luật xử lý vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm hành chính ở ngoài lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Phần hai — XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Chương I — CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT
Điều 21. Nguyên tắc quy định các hình thức xử phạt [25]
Điều 22. Cảnh cáo
Điều 23. Phạt tiền
Điều 24. Mức phạt tiền tối đa trong các lĩnh vực
Điều 25. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn
Điều 26. Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
Điều 27. Trục xuất
Điều 28. Các biện pháp khắc phục hậu quả và nguyên tắc áp dụng
Điều 29. Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu
Điều 30. Buộc phá dỡ [41] công trình, phần công trình xây dựng không có giấy phép hoặc xây dựng không đúng với giấy phép
Điều 31. Buộc khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường, lây lan dịch bệnh
Điều 32. Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc tái xuất hàng hóa, vật phẩm, phương tiện
Điều 33. Buộc tiêu hủy hàng hóa, vật phẩm gây hại cho sức khỏe con người, vật nuôi, cây trồng và môi trường, văn hóa phẩm có nội dung độc hại
Điều 34. Buộc cải chính thông tin sai sự thật hoặc gây nhầm lẫn
Điều 35. Buộc loại bỏ yếu tố vi phạm trên hàng hóa, bao bì hàng hóa, phương tiện kinh doanh, vật phẩm
Điều 36. Buộc thu hồi sản phẩm, hàng hóa không bảo đảm chất lượng
Điều 37
Chương II — THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Điều 37a. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính [43]
Điều 38. [44] (được bãi bỏ)
Điều 39. [45] (được bãi bỏ)
Điều 40. [46] (được bãi bỏ)
Điều 41. [47] (được bãi bỏ)
Điều 42. [48] (được bãi bỏ)
Điều 43. [49] (được bãi bỏ)
Điều 43a. [50] (được bãi bỏ)
Điều 44. [51] (được bãi bỏ)
Điều 45. [52] (được bãi bỏ)
Điều 45a. [53] (được bãi bỏ)
Điều 46. [54] (được bãi bỏ)
Điều 47. [55] (được bãi bỏ)
Điều 48. [56] (được bãi bỏ)
Điều 48a. [57] (được bãi bỏ)
Điều 49. [58] (được bãi bỏ)
Điều 50. [59] (được bãi bỏ)
Điều 51. [60] (được bãi bỏ)
Điều 52. Nguyên tắc xác định và phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả
Điều 53. Thay đổi tên gọi, nhiệm vụ, quyền hạn của chức danh có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính [64]
Điều 54. Giao quyền xử phạt [65]
Chương III — THỦ TỤC XỬ PHẠT, THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT
Điều 55. Buộc chấm dứt hành vi vi phạm hành chính
Điều 56. Xử phạt vi phạm hành chính không lập biên bản [67]
Điều 57. Xử phạt vi phạm hành chính có lập biên bản, hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính
Điều 58. Lập biên bản vi phạm hành chính [69]
Điều 59. Xác minh tình tiết của vụ việc vi phạm hành chính
Điều 60. Xác định giá trị tang vật, phương tiện [75] vi phạm hành chính để làm căn cứ xác định khung tiền phạt, thẩm quyền xử phạt
Điều 61. Giải trình [84]
Điều 62. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự
Điều 63. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm để xử phạt hành chính
Điều 64. Phát hiện vi phạm hành chính bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ [98]
Điều 65. Những trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Điều 66. Thời hạn ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính [101]
Điều 67. Ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Điều 68. Nội dung quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Điều 69. Thi hành quyết định xử phạt không lập biên bản
Điều 70. Gửi quyết định xử phạt vi phạm hành chính để thi hành [103]
Điều 71. Chuyển quyết định xử phạt để tổ chức thi hành
Điều 72. Công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng việc xử phạt đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính
Điều 73. Thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Điều 74. Thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Điều 75. Thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong trường hợp người bị xử phạt chết, mất tích, tổ chức bị xử phạt giải thể, phá sản
Điều 76. Hoãn thi hành quyết định phạt tiền [108]
Điều 77. Giảm, miễn tiền phạt [110]
Điều 78. Thủ tục nộp tiền phạt
Điều 79. Nộp tiền phạt nhiều lần
Điều 80. Thủ tục tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn
Điều 81. Thủ tục tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
Điều 82. [117] (được bãi bỏ)
Điều 83. Quản lý tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, chứng từ thu, nộp tiền phạt
Điều 84. Thủ tục trục xuất
Điều 85. Thi hành biện pháp khắc phục hậu quả
Điều 86. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Điều 87. Thẩm quyền quyết định cưỡng chế [119]
Điều 88. Thi hành quyết định cưỡng chế
Phần ba — ÁP DỤNG CÁC BIỆN PHÁP XỬ LÝ HÀNH CHÍNH
Chương I — CÁC BIỆN PHÁP XỬ LÝ HÀNH CHÍNH
Điều 89. Biện pháp giáo dục tại xã, phường, đặc khu [123]
Điều 90. Đối tượng bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, đặc khu [126]
Điều 91. Biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng
Điều 92. Đối tượng bị áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng [129]
Điều 93. Biện pháp đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc
Điều 94. Đối tượng áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc
Điều 95. Biện pháp đưa đi cai nghiện bắt buộc [137]
Điều 96. [138] (được bãi bỏ)
Chương II — THỦ TỤC LẬP HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ
Điều 97. Lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, đặc khu [139]
Điều 98. Quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, đặc khu [145]
Điều 99. Lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng [153]
Điều 100. Xem xét, quyết định việc chuyển hồ sơ đề nghị Tòa án nhân dân khu vực áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng [154]
Điều 101. Lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc [155]
Điều 102. Xem xét, quyết định việc chuyển hồ sơ đề nghị Tòa án nhân dân khu vực áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc [158]
Điều 103. [160] (được bãi bỏ)
Điều 104. [161] (được bãi bỏ)
Chương III — THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XEM XÉT, QUYẾT ĐỊNH
Điều 105. Thẩm quyền quyết định áp dụng các biện pháp xử lý hành chính
Điều 106. Trình tự, thủ tục xem xét, quyết định áp dụng các biện pháp xử lý hành chính
Chương IV — THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH ÁP DỤNG
Điều 107. Gửi quyết định áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc để thi hành [166]
Điều 108. Thời hiệu thi hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính
Điều 109. Thi hành quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, đặc khu [170]
Điều 110. Thi hành quyết định đưa vào trường giáo dưỡng, quyết định đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc [175]
Điều 111. Hoãn hoặc miễn chấp hành quyết định đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc [181]
Điều 112. Giảm thời hạn, tạm đình chỉ hoặc miễn chấp hành phần thời gian còn lại tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc [190]
Điều 113. Quản lý người được hoãn hoặc được tạm đình chỉ chấp hành quyết định áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc [198]
Điều 114. Hết thời hạn chấp hành quyết định áp dụng các biện pháp xử lý hành chính
Chương V — CÁC QUY ĐỊNH KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN
Điều 115
Điều 116. Chuyển hồ sơ của đối tượng bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự
Điều 117. Truy cứu trách nhiệm hình sự đối với hành vi phạm tội được thực hiện trước hoặc trong thời gian chấp hành biện pháp xử lý hành chính
Điều 118. [217] (được bãi bỏ)
Phần tư — CÁC BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CÁC BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN
Điều 119. Các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính
Điều 120. Nguyên tắc áp dụng biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính
Điều 121. Hủy bỏ hoặc thay thế biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính
Chương II — THẨM QUYỀN, THỦ TỤC ÁP DỤNG CÁC BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN
Điều 122. Tạm giữ người theo thủ tục hành chính
Điều 123. Thẩm quyền tạm giữ người theo thủ tục hành chính [225]
Điều 124. Áp giải người vi phạm
Điều 125. Tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính
Điều 126. Xử lý tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ theo thủ tục hành chính
Điều 127. Khám người theo thủ tục hành chính
Điều 128. Khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính
Điều 129. Khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
Điều 130. Quản lý đối với người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất
Điều 131. Quản lý người bị đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính trong thời gian làm thủ tục áp dụng biện pháp xử lý hành chính [254]
Điều 132. Truy tìm đối tượng đã có quyết định đưa vào trường giáo dưỡng, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc [260] trong trường hợp bỏ trốn
Phần năm — NHỮNG QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Điều 133. Phạm vi áp dụng
Điều 134. Nguyên tắc xử lý
Điều 135. Áp dụng các hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả
Điều 136. Áp dụng các biện pháp xử lý hành chính
Điều 137. Thời hạn được coi là chưa bị xử lý vi phạm hành chính đối với người chưa thành niên
Chương II — CÁC BIỆN PHÁP THAY THẾ XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Điều 138. Các biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính
Điều 139. Nhắc nhở
Điều 140. Quản lý tại gia đình
Điều 140a. Giáo dục dựa vào cộng đồng [276]
Phần sáu — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH [277]
Điều 141. Hiệu lực thi hành
Điều 142. [278] (được bãi bỏ)
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy