Điều 43. Đăng ký khai sinh, khai tử quá hạn — Văn bản hợp nhất 8013/VBHN-BTP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 8013/VBHN-BTP › Chương II › Mục 9 › Điều 43
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Hộ tịch và đăng ký hộ tịch
Điều 2. Mục đích quản lý hộ tịch
Điều 3. Quyền và nghĩa vụ đăng ký hộ tịch
Điều 4. Nguyên tắc đăng ký và quản lý hộ tịch
Điều 5. Giá trị pháp lý của giấy tờ hộ tịch
Điều 6. Sử dụng giấy tờ hộ tịch do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp
Điều 7. Người làm chứng
Điều 8. Xác định thẩm quyền đăng ký hộ tịch
Điều 9. Các giấy tờ cá nhân xuất trình khi đăng ký hộ tịch 2
Điều 9a. Thời hạn giải quyết việc đăng ký hộ tịch và hồ sơ đăng ký hộ tịch 3
Điều 10. Ủy quyền 4
Điều 11. Áp dụng điều ước quốc tế
Điều 12. Lệ phí đăng ký hộ tịch
Chương II — ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH
Điều 13. Thẩm quyền đăng ký khai sinh
Điều 14. Thời hạn đi khai sinh và trách nhiệm khai sinh
Điều 15. Thủ tục đăng ký khai sinh
Điều 16. Khai sinh cho trẻ em bị bỏ rơi
Điều 17. Thẩm quyền đăng ký kết hôn
Điều 18. Thủ tục đăng ký kết hôn
Điều 19. Thẩm quyền đăng ký khai tử
Điều 20. Thời hạn đi khai tử và trách nhiệm khai tử
Điều 21. Thủ tục đăng ký khai tử
Điều 22. Giấy báo tử
Điều 23. Đăng ký khai sinh và khai tử cho trẻ chết sơ sinh
Điều 24. Đăng ký khai tử cho người bị Tòa án tuyên bố là đã chết
Điều 25. Thẩm quyền đăng ký việc nuôi con nuôi
Điều 26. Hồ sơ đăng ký việc nuôi con nuôi
Điều 27. Trình tự đăng ký việc nuôi con nuôi
Điều 28. Bổ sung, sửa đổi Giấy khai sinh của con nuôi
Điều 29. Thẩm quyền đăng ký việc giám hộ
Điều 30. Thủ tục đăng ký việc giám hộ
Điều 31. Đăng ký chấm dứt, thay đổi việc giám hộ
Điều 32. Điều kiện đăng ký việc nhận cha, mẹ, con 9
Điều 33. Thẩm quyền đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
Điều 34. Thủ tục đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
Điều 35. Bổ sung, cải chính Sổ đăng ký khai sinh và Giấy khai sinh của người con
Điều 36. Phạm vi thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch
Điều 37. Thẩm quyền thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch
Điều 38. Thủ tục đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch
Điều 39. Điều chỉnh nội dung trong sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác
Điều 40. Thông báo và ghi vào sổ hộ tịch các việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch
Điều 41. Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác
Điều 42. Cách ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác
Điều 43. Đăng ký khai sinh, khai tử quá hạn
Điều 44. Thẩm quyền đăng ký khai sinh, khai tử quá hạn
Điều 45. Thủ tục đăng ký khai sinh, khai tử quá hạn
Điều 46. Đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi
Điều 47. Thẩm quyền đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi
Điều 48. Thủ tục đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi
Chương III — ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
Điều 49. Thẩm quyền đăng ký khai sinh
Điều 50. Thủ tục đăng ký khai sinh
Điều 51. Thẩm quyền đăng ký khai tử
Điều 52. Thủ tục đăng ký khai tử
Điều 53. Thẩm quyền đăng ký giám hộ
Điều 54. Thủ tục đăng ký giám hộ và đăng ký chấm dứt, thay đổi giám hộ
Điều 55. Những trường hợp phải ghi vào sổ hộ tịch và thẩm quyền ghi vào sổ hộ tịch
Điều 56. Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch 20
Điều 57. Cách ghi vào sổ hộ tịch
Điều 58. Điều kiện, thẩm quyền đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi
Điều 59. Thủ tục đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi
Chương IV — CẤP BẢN SAO GIẤY TỜ HỘ TỊCH TỪ SỔ HỘ TỊCH, CẤP LẠI BẢN CHÍNH GIẤY KHAI SINH
Điều 60. Bản sao và thẩm quyền cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch
Điều 61. Nguyên tắc ghi bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch
Điều 62. Cấp lại bản chính Giấy khai sinh và thẩm quyền cấp lại bản chính Giấy khai sinh
Điều 63. Thủ tục cấp lại bản chính Giấy khai sinh
Điều 64. Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch và cấp lại bản chính Giấy khai sinh cho người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài 25
Chương V — GIẤY XÁC NHẬN TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN
Điều 65. Sử dụng Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Điều 66. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Điều 67. Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Chương VI — GHI CHÉP SỔ HỘ TỊCH, BIỂU MẪU HỘ TỊCH; LƯU TRỮ SỔ HỘ TỊCH, GIẤY TỜ HỘ TỊCH; CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ HỘ TỊCH
Điều 68. Nguyên tắc ghi chép sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch
Điều 69. Sửa chữa sai sót do ghi chép
Điều 70. Lưu trữ sổ hộ tịch
Điều 71. Khóa sổ hộ tịch và lưu sổ hộ tịch
Điều 72. Lưu trữ giấy tờ hộ tịch
Điều 73. Số liệu thống kê hộ tịch
Điều 74. Lưu trữ sổ hộ tịch, giấy tờ hộ tịch; báo cáo số liệu thống kê hộ tịch tại Cơ quan Ngoại giao, Lãnh sự Việt Nam
Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘ TỊCH, CÁN BỘ TƯ PHÁP HỘ TỊCH
Điều 75. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp trong quản lý nhà nước về hộ tịch
Điều 76. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giao trong quản lý nhà nước về hộ tịch
Điều 77. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý nhà nước về hộ tịch
Điều 78. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong quản lý nhà nước về hộ tịch
Điều 79. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã trong quản lý nhà nước về hộ tịch
Điều 80. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan Ngoại giao, Lãnh sự Việt Nam trong quản lý nhà nước về hộ tịch
Điều 81. Cán bộ Tư pháp hộ tịch
Điều 82. Nhiệm vụ của cán bộ Tư pháp hộ tịch trong đăng ký và quản lý hộ tịch
Điều 83. Những việc cán bộ Tư pháp hộ tịch không được làm
Chương VIII — GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 84. Quyền khiếu nại của cá nhân, tổ chức liên quan đến việc đăng ký và quản lý hộ tịch
Điều 85. Giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 86. Giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 87. Giải quyết khiếu nại của Giám đốc Sở Tư pháp
Điều 88. Giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 89. Giải quyết khiếu nại của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
Điều 90. Quyền tố cáo của công dân đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật trong đăng ký và quản lý hộ tịch
Điều 91. Tiếp nhận tố cáo
Điều 92. Thẩm quyền giải quyết tố cáo
Điều 93. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo
Điều 94. Xử lý vi phạm đối với cán bộ, công chức có thẩm quyền đăng ký và quản lý hộ tịch
Điều 95. Xử lý vi phạm đối với người yêu cầu đăng ký hộ tịch
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG 27
Điều 96. Áp dụng Nghị định trong một số trường hợp đặc biệt
Điều 97. Áp dụng Nghị định đối với việc đăng ký và quản lý hộ tịch ở các huyện đảo
Điều 98. Hiệu lực thi hành
Điều 99. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy