Điều 11. * 07 * * * * 12 (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 80/VBHN-BQP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 09/10/2025
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 80/VBHN-BQP › Chương II › Điều 11
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Phạm vi điều chính
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — NHIỆM VỤ, QUYÊN HẠN CỦA c o QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG, BAN CHỈ HUY QUÂN s ự BỘ, NGÀNH TRUNG ƯƠNG VÈ GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH
Điều 3. Bộ Tổng Tham mưu
Điều 4. Co’ quan thuộc Bộ Tổng Tham mưu
Điều 5. Tổng cục Chính trị
Điều 6. Cof quan thuộc Tống cục Chính trị
Điều 7. Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật8
Điều 8. 11 {được bũi bỏ).
Điều 9. Tổng cục Công nghiệp quốc phòng
Điều 10. Tổng cục II
Điều 11. * 07 * * * * 12 (được bãi bỏ)
Điều 12. Cục Tài chính
Điều 13. Nhà truòng quân đội
Điều 14. Các quân khu
Điều 15. Quân chủng Phòng không-Không quân, Quân chủng Hải quân, Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng, Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, các binh chủng, quân đoàn, binh đoàn và tưong đưong
Điều 16. Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
Điều 17. Co' quan, đon vị thuộc Bộ Quốc phòng không quy đinh trong nội dung từ Điều 3 đến Điều 16 Thông tư này
Điều 18. Nhiệm vụ chung
Điều 19. Ban chỉ huy quân sự bộ, ngành Trung ương
Chương III — BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH TRONG QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM
Điều 20. Đối tượng bồi dưỡng
Điều 21. Thẩm quyền triệu tập, tổ chức bồi dưỡng
Điều 22. Co’ sở bồi dưỡng
Điều 23. Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh
Điều 24. Chưong trình, nội dung bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh
Điều 25. Quản lý giấy chứng nhận
Điều 26. Hiệu lực thi hành21
Điều 27. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy