Điều 11. (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 70/VBHN-NHNN
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 70/VBHN-NHNN › Chương II › Điều 11
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Công cụ đầu tư được phép đầu tư gián tiếp ở nước ngoài
Điều 5. Tỷ lệ đầu tư an toàn của tổ chức tự doanh là ngân hàng thương mại, công ty tài chính tổng hợp
Điều 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư gián tiếp ra nước ngoài đối với các trường hợp đầu tư khác
Chương II — CHƯƠNG TRÌNH THƯỞNG CỔ PHIẾU PHÁT HÀNH Ở NƯỚC NGOÀI
Điều 7. Đối tượng đầu tư gián tiếp ra nước ngoài dưới hình thức tham gia chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài
Điều 8. Nguyên tắc thực hiện chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài
Điều 9. Hình thức thưởng
Điều 10. Quyền của người lao động có quốc tịch Việt Nam
Điều 11. (được bãi bỏ)
Điều 12. Mở và sử dụng tài khoản thực hiện chương trình
Chương III
Điều 13. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Điều 14. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Điều 15. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Chương IV — MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TỰ DOANH,
Điều 17. Mở tài khoản tự doanh
Điều 18. Sử dụng tài khoản tự doanh
Điều 19. Mở tài khoản nhận ủy thác
Điều 20. Sử dụng tài khoản nhận ủy thác
Chương V — XÁC ĐỊNH HẠN MỨC TỰ DOANH, HẠN MỨC NHẬN ỦY THÁC; HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ HẠN MỨC TỰ DOANH, HẠN MỨC TỰ DOANH TẠM THỜI, HẠN MỨC NHẬN ỦY THÁC, HẠN MỨC NHẬN ỦY THÁC TẠM THỜI ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI
Điều 21. Xác định hạn mức tự doanh, hạn mức nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Điều 22. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức tự doanh
Điều 23. Hồ sơ, trình tự đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức tự doanh tạm thời
Điều 24. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức nhận ủy thác
Điều 25. Hồ sơ, trình tự đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức nhận ủy thác tạm thời
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC PHÉP, NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 26. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được phép
Điều 27. Trách nhiệm của nhà đầu tư
Điều 28. Trách nhiệm của tổ chức thực hiện chương trình thưởng cổ phiếu
Chương VII — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN THUỘC NGÂN HÀNG
Điều 29. Trách nhiệm của Cục Quản lý Ngoại hối
Điều 30. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước
Điều 31. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Chương VIII — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Điều 32. Chế độ báo cáo đối với tổ chức tự doanh
Điều 33. Chế độ báo cáo đối với tổ chức nhận ủy thác
Điều 34. Chế độ báo cáo đối với các trường hợp đầu tư gián tiếp ra nước ngoài quy định tại Điều 9 Nghị định số 135/2015/NĐ-CP
Điều 35. Chế độ báo cáo đối với tổ chức thực hiện chương trình thưởng cổ phiếu
Điều 36. Chế độ báo cáo đối với tổ chức tín dụng
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH ,,,,
Điều 37. Hiệu lực thi hành
Điều 38. Tổ chức thực hiện
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 01. Đơn đề nghị cho phép thực hiện đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Phụ lục 02
Phụ lục 03. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Phụ lục 05. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Phụ lục 06. Đơn đề nghị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Phụ lục 07. Đơn đăng ký hạn mức tự doanh
Phụ lục 09. Đơn đăng ký hạn mức nhận ủy thác
Phụ lục 11. BÁO CÁO ĐỊNH KỲ HÀNG QUÝ (Quý...../Năm......) TÌNH HÌNH TỰ DOANH ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI
Phụ lục 12. BÁO CÁO ĐỊNH KỲ HÀNG NĂM (năm ……….) TÌNH HÌNH TỰ DOANH ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI VÀ DỰ KIẾN NHU CẦU TỰ DOANH NĂM SAU
Phụ lục 13. BÁO CÁO ĐỊNH KỲ HÀNG QUÝ (Quý...../Năm......) TÌNH HÌNH NHẬN ỦY THÁC ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI
Phụ lục 14. BÁO CÁO ĐỊNH KỲ HÀNG NĂM (năm ……….) TÌNH HÌNH NHẬN ỦY THÁC ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI VÀ DỰ KIẾN NHU CẦU NHẬN ỦY THÁC ĐẦU TƯ NĂM SAU
Phụ lục 15. BÁO CÁO ĐỊNH KỲ HÀNG QUÝ Tình hình đầu tư gián tiếp ra nước ngoài đối với các trường hợp được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận
Phụ lục 16
Phụ lục 17
Phụ lục 18
Phụ lục 19
Phụ lục 20
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy