Điều 28. 29 (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 6713/VBHN-BTP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 21/11/2024
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 6713/VBHN-BTP › Chương III › Mục 3 › Điều 28
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. 4 (được bãi bỏ)
Chương II — ( được bãi bỏ)
Điều 4. 5 (được bãi bỏ)
Điều 5. 6 ( được bãi bỏ)
Điều 6. 7 (được bãi bỏ)
Điều 7. 8 (được bãi bỏ)
Điều 8. 9 (được bãi bỏ)
Điều 9. 10 (được bãi bỏ)
Điều 10. 11 (được bãi bỏ)
Điều 11. 12 (được bãi bỏ)
Điều 12. 13 (được bãi bỏ)
Điều 13. 14 (được bãi bỏ)
Điều 14. 15 (được bãi bỏ)
Điều 15. 16 (được bãi bỏ)
Điều 16. 17 (được bãi bỏ)
Điều 17. 18 (được bãi bỏ)
Điều 18. 19 (được bãi bỏ)
Chương III — ( được bãi bỏ)
Điều 19. 20 (được bãi bỏ)
Điều 20. 21 (được bãi bỏ)
Điều 21. 22 (được bãi bỏ)
Điều 22. 23 (được bãi bỏ)
Điều 23. 24 (được bãi bỏ)
Điều 24. 25 (được bãi bỏ)
Điều 25. 26 (được bãi bỏ)
Điều 26. 27 (được bãi bỏ)
Điều 27. 28 (được bãi bỏ)
Điều 28. 29 (được bãi bỏ)
Điều 29. 30 (được bãi bỏ)
Điều 30. 31 (được bãi bỏ)
Điều 31. 32 (được bãi bỏ)
Điều 32. 33 (được bãi bỏ)
Điều 33. 34 (được bãi bỏ)
Điều 34. 35 (được bãi bỏ)
Điều 35. 36 (được bãi bỏ)
Điều 36. 37 (được bãi bỏ)
Điều 37. 38 ( được bãi bỏ)
Điều 38. 39 ( được bãi bỏ)
Điều 39. 40 ( được bãi bỏ)
Điều 40. 41 ( được bãi bỏ)
Điều 41. 42 ( được bãi bỏ)
Điều 42. 43 ( được bãi bỏ)
Điều 43. 44 ( được bãi bỏ)
Điều 44. 45 ( được bãi bỏ)
Điều 45. 46 ( được bãi bỏ)
Điều 46. 47 ( được bãi bỏ)
Điều 47. 48 ( được bãi bỏ)
Điều 48. 49 ( được bãi bỏ)
Chương IV — TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP,
Điều 49. Nguyên tắc tổ chức thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
Điều 50. Đối tượng đăng ký dự thi tuyển
Điều 51. Kế hoạch thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
Điều 52. Nội quy, quy chế thi tuyển
Điều 53. Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
Điều 54. Giám sát kỳ thi
Điều 55. Điều kiện và hồ sơ đăng ký dự thi tuyển
Điều 56. Sơ tuyển ngạch Chấp hành viên sơ cấp
Điều 57. Hình thức thi và thời gian thi
Điều 58. Cách tính Điểm các bài thi
Điều 59. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
Điều 60. Thông báo và công nhận kết quả kỳ thi
Điều 61. Bổ nhiệm Chấp hành viên sơ cấp
Điều 62. Bổ nhiệm bổ sung Chấp hành viên sơ cấp
Điều 63. Hồ sơ bổ nhiệm Chấp hành viên đối với trường hợp quy định tại các khoản 6, 7 Điều 18 Luật thi hành án dân sự
Điều 64. Hồ sơ bổ nhiệm Chấp hành viên đối với trường hợp quy định tại Điều 63 Nghị định số 62/2015/NĐ-CP
Điều 65. 52 (được bãi bỏ)
Điều 66. Đối tượng và nguyên tắc bổ nhiệm
Điều 67. Hội đồng kiểm tra, sát hạch và nội dung kiểm tra, sát hạch
Chương V — THẺ CHẤP HÀNH VIÊN, THẺ THẨM TRA VIÊN VÀ TRANG PHỤC, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU
Điều 68. Nguyên tắc quản lý, sử dụng
Điều 69. Mẫu, nội dung Thẻ Chấp hành viên
Điều 70. Mẫu, nội dung Thẻ Thẩm tra viên thi hành án
Điều 71. Trang phục nam
Điều 72. Trang phục nữ
Điều 73. Lễ phục nam
Điều 74. Lễ phục nữ
Điều 75. Mũ Kê pi
Điều 76. Cơlavát
Điều 77. Bảng tên trên ngực áo
Điều 78. Giầy da, thắt lưng da, mũ bảo hiểm thi hành án
Điều 79. Các loại trang phục khác
Điều 80. Phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự
Điều 81. Quản lý kinh phí in, cấp, thu hồi Thẻ Chấp hành viên, Thẻ Thẩm tra viên thi hành án
Điều 82. Quản lý, cấp phát, sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 83. 55 ( được bãi bỏ)
Điều 84. 56 ( được bãi bỏ)
Điều 85. 57 (được bãi bỏ)
Điều 86. Hiệu lực thi hành 58
Điều 3
Điều 2
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy