vanban.org

Văn bản hợp nhất số 63/VBHN-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bộ Tài chính Ban hành 06/12/2019 Hiệu lực 06/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG TƯ1

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia

Thông tư số 187/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 108/2017/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điều 3 Thông số 187/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017.

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Quyết định số 81/2010/QĐ-TTg ngày 13 tháng 12 năm 2010; Quyết định số 76/2014/QĐ-TTg ngày 24 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về thu nhận, lưu trữ, xử lý, khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia.2

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia.

2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia và thu phí.

Điều 2. Tổ chức thu và người nộp phí

1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khi đề nghị cung cấp dữ liệu viễn thám quốc gia phải nộp phí theo quy định tại Thông tư này.

2. Tổ chức thu phí gồm: Đài Viễn thám Trung ương, Trung tâm Thông tin và Dữ liệu viễn thám thuộc Cục Viễn thám Quốc gia - Bộ Tài nguyên và Môi trường; cơ quan được giao cung cấp dữ liệu viễn thám quốc gia theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Mức thu phí và miễn phí 3

1. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia được quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp dữ liệu

2 Thông tư số 108/2017/TT-BTC có căn cứ ban hành như sau:

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 81/2010/QĐ-TTg ngày 13 tháng 12 năm 2010; Quyết định số 76/2014/QĐ-TTg ngày 24 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về thu nhận, lưu trữ, xử lý, khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia;

Thực hiện Chỉ thị số 26/CT-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về tiếp tục triển khai hiệu quả Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2016 theo tinh thần Chính phủ đồng hành cùng doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Điều 3 Thông tư số 187/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia.”

viễn thám từ 3 năm (36 tháng) trở lên tính đến thời điểm cung cấp mức thu phí bằng 50% mức thu tương ứng quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Mức phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức phí quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Miễn thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia phục vụ yêu cầu trực tiếp của lãnh đạo Đảng và Nhà nước.

Điều 4. Kê khai, nộp phí của tổ chức thu

1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.

2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ. Tổ chức thu phí nộp số tiền phí thu được theo tỷ lệ quy định tại Điều 5 Thông tư này vào ngân sách nhà nước theo chương, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước.

Điều 5. Quản lý và sử dụng phí

1. Tổ chức thu phí được trích để lại 60% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí phục vụ cung cấp dịch vụ, thu phí và nộp 40% vào ngân sách nhà nước; trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. Số tiền được để lại được quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí.

2. Trường hợp tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước không thuộc diện được khoản chi phí hoạt động từ nguồn thu phí theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí thì phải nộp 100% tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 6. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành 4

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 70/2012/TT-BTC ngày 03 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia.

2. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ; Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.

BỘ TÀI CHÍNH

Số: 63 /VBHN-BTC

(Kèm theo Thông tư số 187/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

1. Mức phí đối với tư liệu ảnh vệ tinh gốc xử lý mức 1A

Biểu số 1:

Đơn vị tính: Đồng/cảnh

Số TTLoại ảnhMức phí
1Spot 2, 4
Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 10m; Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 20m7.289.000
Tổng hợp độ phân giải 10m14.579.000
2Spot 5
Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 5m; Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10m15.189.000
Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,5m25.307.000
Tổng hợp độ phân giải 5m30.379.000
Tổng hợp độ phân giải 2,5m40.497.000
3EnvisatAsar: Narrow Swath độ phân giải 30m; Wide Swath độ phân giải 150m5.312.000
4Meris Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 300m; độ phân giải 1200m2.662.000

2. Mức phí đối với tư liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng

Biểu số 2: Ảnh nắn mức 2A

Đơn vị tính: Đồng/cảnh

Số TTLoại ảnh, mode ảnhMức phí
1Ảnh Spot 2, 4, 5 nắn mức 2A
Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 10m; Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 20m10.018.000
Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 5m; Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10m17.918.000
Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,5m28.036.000
2EnvisatAsar 2A: Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 30m; độ phân giải 150m8.041.000
3Ảnh Meris 2A: Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 300m; độ phân giải 1200m5.319.000

Biểu số 3: Bình độ Ảnh Spot 2, 4, 5 nắn mức 3B

Đơn vị tính: Đồng/mảnh

Số TTMode ảnhMức phí
Ảnh in trên giấyẢnh số
1Toàn sắc độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:10.0003.799.0003.649.000
2Tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:10.0004.035.0003.885.000
3Toàn sắc độ phân giải 2,5-5m, tỷ lệ 1:25.0009.024.0008.874.000
4Tổng hợp độ phân giải 5m, tỷ lệ 1:25.0009.713.0009.563.000
5Tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:25.00010.345.00010.195.000
6Toàn sắc độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:50.00012.406.00012.256.000
7Toàn sắc độ phân giải 2,5-5m, tỷ lệ 1:50.00015.648.00015.498.000
8Đa phổ độ phân giải 20m, tỷ lệ 1:50.00011.144.00010.994.000
9Đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:50.00013.119.00012.969.000
10Tổng hợp độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:50.00013.951.00013.801.000
11Tổng hợp độ phân giải 5m, tỷ lệ 1:50.00016.891.00016.741.000
12Tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:50.00019.421.00019.271.000
13Toàn sắc độ phân giải 10m tỷ lệ 1:100.00015.799.00015.649.000
14Đa phổ độ phân giải 10m, 20m tỷ lệ 1:100.00015.799.00015.649.000
15Toàn sắc độ phân giải 10m tỷ lệ 1:250.00040.959.00040.809.000
16Đa phổ độ phân giải 10m, 20m tỷ lệ 1:250.00040.959.00040.809.000

3. Mức thu phí đối với dữ liệu ảnh viễn thám VNREDSat-1

Biểu số 4:

Số TTLoại ảnh, mode ảnhĐơn vị tínhMức phí (đồng)
1Ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 1A
Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10mCảnh3.886.000
Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,5mCảnh5.599.000
2Ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 2A
Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10mCảnh6.019.000
Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,5mCảnh7.707.000
Tổng hợp độ phân giải 2,5mCảnh13.665.000
3Ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 3A
Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10mCảnh6.730.000
Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,5mCảnh8.760.000
Tổng hợp độ phân giải 2,5mCảnh15.472.000
4Ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 3B (Bình đồ ảnh số)
Tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:10.000Mảnh3.885.000
Tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:25.000Mảnh10.195.000
Đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:50.000Mảnh12.969.000

4. Dữ liệu ảnh viễn thám có các đặc tính kỹ thuật tương đương được thu nhận tại các trạm thu của các đối tác nước ngoài

Biểu số 5:

Số TTLoại ảnh, mode ảnhĐơn vị tínhMức phí (đồng)
1Dữ liệu ảnh viễn thám xử lý mức 1A
Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10-15mCảnh3.886.000
Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,0-2,5mCảnh5.599.000
2Dữ liệu ảnh viễn thám xử lý mức 2A
Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10-15mCảnh6.019.000
Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,0-2,5mCảnh7.707.000
Tổng hợp độ phân giải 2,0-2,5mCảnh13.665.000
3Dữ liệu ảnh viễn thám xử lý mức 3A
Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10-15mCảnh6.730.000
Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,0-2,5mCảnh8.760.000
Tổng hợp độ phân giải 2,0-2,5mCảnh15.472.000
4Dữ liệu ảnh viễn thám xử lý mức 3B (Bình đồ ảnh số)
Tổng hợp độ phân giải 2,0-2,5m, tỷ lệ 1:10.000Mảnh3.885.000
Tổng hợp độ phân giải 2,0-2,5m, tỷ lệ 1:25.000Mảnh10.195.000
Đa phổ độ phân giải 10-15m, tỷ lệ 1:50.000Mảnh12.969.000

5. Mức phí đối với tư liệu ảnh Spot 6, Spot 7

Biểu số 6: Bình đồ Ảnh Spot 6, 7 nắn mức 3B

Đơn vị tính: Đồng/mảnh

Số TTMode ảnhMức phí
Ảnh in trên giấyẢnh số
1Toàn sắc độ phân giải 1,5m, tỷ lệ 1:10.0004.558.8004.378.800
2Tổng hợp độ phân giải 1,5m, tỷ lệ 1:10.0004.842.0004.662.000
3Toàn sắc độ phân giải 1,5m, tỷ lệ 1:25.00010.828.80010.648.800
4Tổng hợp độ phân giải 1,5m, tỷ lệ 1:25.00012.414.00012.234.000
5Toàn sắc độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:50.00018.777.60018.597.600
6Đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:50.00015.742.80015.562.800
7Tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:50.00023.305.20023.125.200
8Toàn sắc độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:100.00018.958.80018.778.800
9Đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:100.00018.958.80018.778.800
10Toàn sắc độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:250.00049.150.80048.970.800
11Đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:250.00049.150.80048.970.800

Ghi chú: Ảnh “Tổng hợp” trong các Biểu nêu trên bao gồm cặp ảnh: ảnh Pan và ảnh Multi.

1 Văn bản này được hợp nhất từ 02 Thông tư sau: - Thông tư số 187/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. - Thông tư số 108/2017/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điều 3 Thông số 187/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017 (Sau đây gọi tắt là Thông tư số 108/2017/TT-BTC). Văn bản hợp nhất này không thay thế 02 Thông tư nêu trên.

3 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 108/2017/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017.

4 Điều 2 Thông tư số 108/2017/TT-BTC quy định như sau: “Điều 2. Tổ chức thực hiện

Mục lục Bấm để đi tới điều