Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 59/VBHN-VPQH › Chương III › Điều 23
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Phân loại nợ công
Điều 5. Nguyên tắc quản lý nợ công
Điều 6. Nội dung quản lý nhà nước về nợ công
Điều 7. Giám sát việc quản lý nợ công
Điều 8. Những hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý nợ công
Điều 9. Xử lý vi phạm pháp luật về quản lý nợ công
Chương II — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG QUẢN LÝ NỢ CÔNG
Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Quốc hội
Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch nước 9
Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ
Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ
Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nhà nước
Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân tiếp nhận, sử dụng vốn vay hoặc được bảo lãnh vay vốn
Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản lý nợ công
Chương III — CHỈ TIÊU AN TOÀN NỢ CÔNG, KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ CÔNG 05 NĂM, CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ NỢ CÔNG 03 NĂM, KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ CÔNG HẰNG NĂM
Điều 21. Chỉ tiêu an toàn nợ công
Điều 22. Kế hoạch vay, trả nợ công 05 năm
Điều 23. 27 (được bãi bỏ)
Điều 24. Kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm
Chương IV — QUẢN LÝ VIỆC HUY ĐỘNG, SỬ DỤNG VỐN VAY VÀ TRẢ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ
Điều 25. Mục đích vay của Chính phủ
Điều 26. Hình thức vay của Chính phủ
Điều 27. Phát hành công cụ nợ tại thị trường vốn trong nước
Điều 28. Phát hành trái phiếu Chính phủ trên thị trường vốn quốc tế
Điều 29. Vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài 32
Điều 30. Các khoản vay trong nước khác
Điều 31. Sử dụng vốn vay của Chính phủ
Điều 32. Trả nợ của Chính phủ
Chương V — QUẢN LÝ CHO VAY LẠI VỐN VAY ODA, VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI
Điều 33. Đối tượng được vay lại, cơ quan cho vay lại
Điều 34. Nguyên tắc cho vay lại
Điều 35. Phương thức cho vay lại 39
Điều 36. Điều kiện được vay lại
Điều 37. Phí quản lý cho vay lại, dự phòng rủi ro cho vay lại
Điều 38. Đánh giá, thẩm định cho vay lại 47
Điều 39. Quản lý rủi ro tín dụng cho vay lại
Điều 40. Trách nhiệm của cơ quan cho vay lại, bên vay lại
Chương VI — CẤP VÀ QUẢN LÝ BẢO LÃNH CHÍNH PHỦ
Điều 41. Đối tượng được bảo lãnh Chính phủ
Điều 42. Chủ trương cấp bảo lãnh Chính phủ
Điều 43. Điều kiện cấp bảo lãnh Chính phủ
Điều 44. Thẩm định cấp bảo lãnh Chính phủ
Điều 45. Mức bảo lãnh Chính phủ đối với dự án đầu tư
Điều 46. Quản lý bảo lãnh Chính phủ
Điều 47. Quản lý rủi ro bảo lãnh Chính phủ
Điều 48. Trách nhiệm của cơ quan cấp bảo lãnh, đối tượng được bảo lãnh, Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VII — QUẢN LÝ NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Điều 49. Mục đích vay của chính quyền địa phương
Điều 50. Nguyên tắc vay của chính quyền địa phương
Điều 51. Hình thức vay của chính quyền địa phương
Điều 52. Điều kiện vay của chính quyền địa phương
Điều 53. Tổ chức vay, trả nợ của chính quyền địa phương
Chương VIII — BẢO ĐẢM KHẢ NĂNG TRẢ NỢ CÔNG
Điều 54. Bảo đảm khả năng trả nợ công
Điều 55. Quản lý rủi ro đối với nợ công
Điều 56. Quỹ tích lũy trả nợ
Chương IX — KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN, THỐNG KÊ, BÁO CÁO VÀ CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ NỢ CÔNG
Điều 57. Kế toán về nợ công
Điều 58. Kiểm toán nợ công
Điều 59. Thống kê, xây dựng cơ sở dữ liệu về nợ công
Điều 60. Báo cáo thông tin về nợ công
Điều 61. Công bố thông tin về nợ công
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 61
Điều 62. Hiệu lực thi hành
Điều 63. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy