Điều 25. 11 (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 56/VBHN-BCT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 56/VBHN-BCT › Chương III › Mục 2 › Điều 25
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng thanh tra
Điều 3. Áp dụng Điều ước quốc tế
Chương II — TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA NGÀNH CÔNG THƯƠNG
Điều 4. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Công Thương
Điều 5. Vị trí, chức năng, cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ
Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ
Điều 8. Vị trí, chức năng, cơ cấu tổ chức của Thanh tra Sở
Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở 3
Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở
Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng cục, Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
Điều 12. 5 (được bãi bỏ)
Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành 6
Điều 14. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành tại Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ Công Thương, Cục thuộc Tổng cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành 7
Chương III — HOẠT ĐỘNG THANH TRA NGÀNH CÔNG THƯƠNG
Điều 15. Đối tượng thanh tra hành chính
Điều 16. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra hành chính
Điều 17. Trình tự, thủ tục thanh tra hành chính
Điều 18. Đối tượng thanh tra chuyên ngành
Điều 19. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra chuyên ngành
Điều 20. Trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành
Điều 21. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường Công Thương 8
Điều 22. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực công nghiệp 9
Điều 23. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực năng lượng
Điều 24. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực hóa chất 10
Điều 25. 11 (được bãi bỏ)
Điều 26. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực an toàn thực phẩm
Điều 27. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực xuất nhập khẩu
Điều 28. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực xúc tiến thương mại
Điều 29. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực thương mại điện tử
Điều 30. Nội dung thanh tra chuyên ngành về hoạt động thương mại 12
Điều 31. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực cạnh tranh và hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp 13
Điều 32. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực phòng vệ thương mại
Điều 33. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
Điều 34. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm
Điều 35. Xử lý chồng chéo trong hoạt động thanh tra
Điều 36. Chế độ thông tin, báo cáo công tác thanh tra
Điều 37. Thanh tra lại
Chương IV — THANH TRA VIÊN, CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA NGÀNH CÔNG THƯƠNG, NGƯỜI ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Điều 38. Thanh tra viên ngành Công Thương
Điều 39. Cộng tác viên thanh tra ngành Công Thương
Điều 40. Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tại các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành 20
Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA NGÀNH CÔNG THƯƠNG
Điều 41. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Điều 42. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 43. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Công Thương
Điều 44. Trách nhiệm phối hợp giữa cơ quan thanh tra ngành Công Thương và các cơ quan, tổ chức có liên quan
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 45. Hiệu lực thi hành 22
Điều 46. Trách nhiệm thi hành 23
Điều 3. Quy định chuyển tiếp
Điều 4. Điều khoản thi hành
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy