Điều 3. Mã số ngạch công chức thi hành án dân sự
| 1. Chấp hành viên cao cấp | Mã số ngạch: | 03.299 |
| 2. Chấp hành viên trung cấp | Mã số ngạch: | 03.300 |
| 3. Chấp hành viên sơ cấp | Mã số ngạch: | 03.301 |
| 4. Thẩm tra viên cao cấp | Mã số ngạch: | 03.230 |
| 5. Thẩm tra viên chính | Mã số ngạch: | 03.231 |
| 6. Thẩm tra viên | Mã số ngạch: | 03.232 |
| 7. Thư ký thi hành án | Mã số ngạch: | 03.302 |
| 8. Thư ký trung cấp thi hành án | Mã số ngạch: | 03.303 |
² Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 08/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2017/TT-BTP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành Thi hành án dân sự, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2021.
³ Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 08/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2017/TT-BTP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành Thi hành án dân sự, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2021.