Điều 85. 78 (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 4640/VBHN-BTP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Không còn phù hợp
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 4640/VBHN-BTP › Chương VI › Điều 85
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. 3 (được bãi bỏ)
Chương II — CHỨC TRÁCH, NHIỆM VỤ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ THUỘC CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ CHI CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Điều 4. Tiêu chuẩn chung 4
Điều 5. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự
Điều 6. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Phó Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự
Điều 7. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Chánh Văn phòng
Điều 8. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Phó Chánh Văn phòng
Điều 9. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ và tổ chức thi hành án dân sự
Điều 10. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Phó Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ và tổ chức thi hành án dân sự
Điều 11. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Trưởng phòng Phòng Kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
Điều 12. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Phó Trưởng phòng Phòng Kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
Điều 13. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Trưởng phòng Phòng Tổ chức cán bộ
Điều 14. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Phó Trưởng phòng Phòng Tổ chức cán bộ
Điều 15. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế toán
Điều 16. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Phó Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế toán
Điều 17. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Chi cục trưởng Chi cục Thi hành án dân sự
Điều 18. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Phó Chi cục trưởng Chi cục Thi hành án dân sự
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BỎ NHIỆM, BỎ NHIỆM LẠI, TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
Điều 19. 40 (được bãi bỏ)
Điều 20. 41 (được bãi bỏ)
Điều 21. 42 (được bãi bỏ)
Điều 22. 43 (được bãi bỏ)
Điều 23. 44 (được bãi bỏ)
Điều 24. 45 (được bãi bỏ)
Điều 25. 46 (được bãi bỏ)
Điều 26. 47 (được bãi bỏ)
Điều 27. 48 (được bãi bỏ)
Điều 28. 49 (được bãi bỏ)
Điều 29. 50 (được bãi bỏ)
Điều 30. 51 (được bãi bỏ)
Điều 31. 52 (được bãi bỏ)
Điều 32. 53 (được bãi bỏ)
Điều 33. 54 (được bãi bỏ)
Điều 34. 55 (được bãi bỏ)
Điều 35. 56 (được bãi bỏ)
Điều 36. 57 (được bãi bỏ)
Điều 37. 58 (được bãi bỏ)
Điều 38. 59 (được bãi bỏ)
Điều 39. 60 (được bãi bỏ)
Điều 40. 61 (được bãi bỏ)
Điều 41. 62 (được bãi bỏ)
Điều 42. 63 (được bãi bỏ)
Điều 43. 64 (được bãi bỏ)
Điều 44. 65 (được bãi bỏ)
Điều 45. 66 (được bãi bỏ)
Điều 46. 67 (được bãi bỏ)
Điều 47. 68 (được bãi bỏ)
Điều 48. 69 (được bãi bỏ)
Chương IV — TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP, HỒ SƠ BỔ NHIỆM CHẤP HÀNH VIÊN TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT, ĐIỀU ĐỘNG, BIỆT PHẢI CHẤP HÀNH VIÊN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BỔ NHIỆM THẨM TRA VIÊN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Điều 49. Nguyên tắc tổ chức thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
Điều 50. Đối tượng đăng ký dự thi tuyển
Điều 51. Kế hoạch thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
Điều 52. Nội quy, quy chế thi tuyển
Điều 53. Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
Điều 54. Giám sát kỳ thi
Điều 55. Điều kiện và hồ sơ đăng ký dự thi tuyển
Điều 56. Sơ tuyển ngạch Chấp hành viên sơ cấp
Điều 57. Hình thức thi và thời gian thi
Điều 58. Cách tính Điểm các bài thi
Điều 59. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
Điều 60. Thông báo và công nhận kết quả kỳ thi
Điều 61. Bổ nhiệm Chấp hành viên sơ cấp
Điều 62. Bổ nhiệm bổ sung Chấp hành viên sơ cấp
Điều 63. Hồ sơ bổ nhiệm Chấp hành viên đối với trường hợp quy định tại các khoản 6, 7 Điều 18 Luật thi hành án dân sự
Điều 64. Hồ sơ bổ nhiệm Chấp hành viên đối với trường hợp quy định tại Điều 63 Nghị định số 62/2015/NĐ-CP
Điều 65. 72 (được bãi bỏ)
Điều 66. Đối tượng và nguyên tắc bổ nhiệm
Điều 67. Hội đồng kiểm tra, sát hạch và nội dung kiểm tra, sát hạch
Chương V — THỂ CHẤP HÀNH VIÊN, THỂ THẨM TRA VIÊN VÀ TRANG PHỤC, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU
Điều 68. Nguyên tắc quản lý, sử dụng
Điều 69. Mẫu, nội dung Thể Chấp hành viên
Điều 70. Mẫu, nội dung Thẻ Thẩm tra viên thi hành án
Điều 71. Trang phục nam
Điều 72. Trang phục nữ
Điều 73. Lễ phục nam
Điều 74. Lễ phục nữ
Điều 75. Mũ Kê pi
Điều 76. Colavát
Điều 77. Bảng tên trên ngực áo
Điều 78. Giày da, thắt lưng da, mũ bảo hiểm thi hành án
Điều 79. Các loại trang phục khác
Điều 80. Phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự
Điều 81. Quản lý kinh phí in, cấp, thu hồi Thẻ Chấp hành viên, Thẻ Thẩm tra viên thi hành án
Điều 82. Quản lý, cấp phát, sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 75
Điều 83. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 84. Bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo trong trường hợp đặc biệt
Điều 85. 78 (được bãi bỏ)
Điều 86. Hiệu lực thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 1. Mẫu văn bản áp dụng thông nhất trong công tác bổ nhiệm 79
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy