Điều 80. [120] (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 46/VBHN-BTC
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 46/VBHN-BTC › Chương IV › Mục 5 › Điều 80
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan
Điều 5. Người khai hải quan
Điều 6. Đối tượng phải làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan [ 9]
Điều 7. [10] (được bãi bỏ)
Điều 8. [11] (được bãi bỏ)
Chương II — CHẾ ĐỘ ƯU TIÊN ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP
Điều 9. Chế độ ưu tiên
Điều 10. Điều kiện để được áp dụng chế độ ưu tiên
Điều 11. Công nhận, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ áp dụng chế độ ưu tiên [19]
Điều 12. Quản lý doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên [20]
Chương III — THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Điều 13. Áp dụng quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan
Điều 14. Đánh giá tuân thủ pháp luật đối với người khai hải quan
Điều 15. Thực hiện phân loại mức độ rủi ro
Điều 16. Phân loại hàng hóa
Điều 17. Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
Điều 18. Cơ sở dữ liệu về Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
Điều 19. Trách nhiệm của các Bộ, ngành trong việc thực hiện phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 20. Nguyên tắc, phương pháp xác định trị giá hải quan
Điều 21. Kiểm tra, xác định trị giá hải quan [27]
Điều 22. Cơ sở dữ liệu trị giá hải quan
Điều 22a. Trị giá hải quan sử dụng cho mục đích thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu [29]
Điều 23. Xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan
Điều 24. Thủ tục xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan
Điều 25. Khai hải quan
Điều 26. Tiếp nhận, kiểm tra, đăng ký, xử lý tờ khai hải quan
Điều 27. Kiểm tra hồ sơ hải quan
Điều 28. Kiểm tra hải quan trong quá trình lưu giữ, xếp dỡ hàng hóa trong địa bàn hoạt động hải quan [47]
Điều 29. Kiểm tra thực tế hàng hóa
Điều 30. Xử lý kết quả kiểm tra hải quan
Điều 31. [56] (được bãi bỏ)
Điều 32. Giải phóng hàng hóa, thông quan hàng hóa
Điều 33. Trách nhiệm và quan hệ phối hợp của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc kiểm tra hàng hóa, phương tiện vận tải [59]
Điều 34. Giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh
Điều 35. Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ [65]
Điều 36. Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để gia công; hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu
Điều 37. Trách nhiệm tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa để gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu
Điều 38. Trách nhiệm của cơ quan hải quan
Điều 39. Kiểm tra cơ sở gia công, sản xuất, năng lực gia công, sản xuất; nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị, sản phẩm xuất khẩu [67]
Điều 40. Kiểm tra tình hình sử dụng và tồn kho nguyên liệu, vật tư máy móc, thiết bị
Điều 41. Chế độ báo cáo quyết toán; kiểm tra báo cáo quyết toán tình hình sử dụng nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị
Điều 42. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra khu phi thuế quan
Điều 43. Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh [73]
Điều 44. Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa trung chuyển tại cảng biển [74]
Điều 45. Tài sản di chuyển
Điều 46. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, hành lý ký gửi của người nhập cảnh, xuất cảnh thất lạc, nhầm lẫn
Điều 47. Thủ tục hải quan tái nhập đối với hàng hóa đã xuất khẩu [75]
Điều 48. Thủ tục hải quan, giám sát hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu phải tái xuất ra nước ngoài hoặc tái xuất vào khu phi thuế quan [76]
Điều 49. Thủ tục hải quan đối với phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng tạm nhập, tạm xuất [77]
Điều 50. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm xuất, tái nhập và hàng hóa tạm nhập, tái xuất [78]
Điều 51. [79] (được bãi bỏ)
Điều 52. [80] (được bãi bỏ)
Điều 53. [81] (được bãi bỏ)
Điều 54. [82] (được bãi bỏ)
Điều 55. [83] (được bãi bỏ)
Điều 55a. [84] (được bãi bỏ)
Điều 56. Theo dõi tờ khai hải quan tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập
Điều 57. Đối tượng áp dụng
Điều 58. [86] (được bãi bỏ)
Điều 59. Thủ tục đối với hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh
Điều 60. Thủ tục hải quan đối với hành lý của người nhập cảnh vượt quá định mức miễn thuế; hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh gửi trước, gửi sau chuyến đi
Điều 60a. Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa cung ứng cho tàu bay xuất cảnh, tàu biển nước ngoài neo đậu tại cảng biển Việt Nam [96]
Chương IV — THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH
Điều 61. Hồ sơ, thời hạn nộp hồ sơ hải quan đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh [97]
Điều 62. [98] (được bãi bỏ)
Điều 63. Thủ tục hải quan đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh [99]
Điều 64. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh cảng hàng không, Hãng hàng không hoặc người được Hãng hàng không ủy quyền [100]
Điều 65. Hồ sơ, thời hạn nộp hồ sơ hải quan đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng [101]
Điều 66. [102] (được bãi bỏ)
Điều 67. Thủ tục hải quan đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng [103]
Điều 68. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng hải, doanh nghiệp kinh doanh cảng biển, Thuyền trưởng và Hãng tàu hoặc người được Hãng tàu ủy quyền [104]
Điều 69. Hồ sơ hải quan đối với tàu nhập cảnh
Điều 70. Hồ sơ hải quan đối với tàu xuất cảnh [105]
Điều 71. Thời hạn cung cấp thông tin và tiếp nhận hồ sơ hải quan [106]
Điều 72. Trách nhiệm của cơ quan hải quan
Điều 73. Trách nhiệm của Trưởng ga và Trưởng tàu liên vận quốc tế [109]
Điều 74. Hồ sơ, thời hạn khai hải quan nhập cảnh đối với ô tô, mô tô, xe gắn máy nước ngoài tạm nhập và ô tô, mô tô, xe gắn máy Việt Nam tái nhập [112]
Điều 75. Hồ sơ, thời hạn khai hải quan xuất cảnh đối với ô tô, mô tô, xe gắn máy Việt Nam tạm xuất và ô tô, mô tô, xe gắn máy nước ngoài tái xuất [113]
Điều 76. [114] (được bãi bỏ)
Điều 77. Thủ tục hải quan đối với ô tô, mô tô, xe gắn máy xuất cảnh, nhập cảnh [115]
Điều 77a. [116] (được bãi bỏ)
Điều 78. [117] (được bãi bỏ)
Điều 79. Hồ sơ, thời hạn nộp hồ sơ; tiếp nhận và xử lý hồ sơ đối với phương tiện vận tải đường thủy nội địa xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu biên giới đường thủy nội địa [119]
Điều 80. [120] (được bãi bỏ)
Điều 81. Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với một số trường hợp đặc thù [121]
Chương V — THỦ TỤC THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG CỦA KHO NGOẠI QUAN, KHO BẢO THUẾ, ĐỊA ĐIỂM THU GOM HÀNG LẺ
Điều 82. [122] (được bãi bỏ)
Điều 83. Các dịch vụ được thực hiện trong kho ngoại quan
Điều 84. Thuê kho ngoại quan
Điều 85. Hàng hóa gửi kho ngoại quan
Điều 86. Quản lý lưu giữ, bảo quản hàng hóa gửi kho ngoại quan
Điều 87. Giám sát hải quan đối với kho ngoại quan
Điều 88. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra kho ngoại quan
Điều 89. [130] (được bãi bỏ)
Điều 90. Các dịch vụ được thực hiện trong địa điểm thu gom hàng lẻ
Điều 91. Quản lý, giám sát hải quan
Điều 92. [132] (được bãi bỏ)
Điều 93. Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu, vật tư đưa vào, đưa ra kho bảo thuế
Điều 94. Kiểm tra, giám sát kho bảo thuế
Điều 95. Chế độ báo cáo tình hình sử dụng nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế
Điều 96. Xử lý nguyên liệu, vật tư gửi kho bảo thuế bị hư hỏng, giảm phẩm chất trong kho bảo thuế
Chương VI — KIỂM TRA SAU THÔNG QUAN
Điều 97. Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở cơ quan hải quan [134]
Điều 98. Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở người khai hải quan [135]
Điều 99. Sửa đổi, bổ sung, tạm dừng, hủy quyết định kiểm tra sau thông quan
Điều 100. Tổ chức hoạt động kiểm tra sau thông quan [137]
Chương VII — CÁC BIỆN PHÁP NGHIỆP VỤ KIỂM SOÁT HẢI QUAN
Điều 101. Các biện pháp nghiệp vụ kiểm soát hải quan [138]
Điều 102. Tuần tra hải quan
Điều 103. Tạm hoãn việc khởi hành và dừng phương tiện vận tải
Điều 104. Truy đuổi phương tiện vận tải, hàng hóa buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới
Điều 104a. Trang bị phương tiện phục vụ phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới [143]
Chương VIII — THÔNG TIN HẢI QUAN
Điều 105. Thông tin hải quan
Điều 106. Trách nhiệm thu thập, cung cấp thông tin của cơ quan hải quan [144]
Điều 107. Trách nhiệm cung cấp thông tin của các cơ quan quản lý nhà nước
Điều 108. Trách nhiệm cung cấp thông tin của các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý nhà nước về hải quan
Điều 109. Hình thức cung cấp thông tin
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH [145]
Điều 110. Hiệu lực thi hành của Nghị định
Điều 111. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục. Thông báo hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh gửi kho
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy