Điều 18. 22 (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 44/VBHN-VPQH
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/02/2025
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 44/VBHN-VPQH › Chương II › Mục 2 › Điều 18
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Phân loại và phân cấp đê
Điều 5. Nguyên tắc hoạt động trong lĩnh vực đê điều
Điều 6. Chính sách của Nhà nước trong lĩnh vực đề điều
Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — QUY HOẠCH, ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, TU BỔ, NÂNG CẤP VÀ KIÊN CỐ HÓA ĐÊ ĐIỀU
Điều 8. Nguyên tắc và căn cứ để lập quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đề 10
Điều 9. Nội dung quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đề 11
Điều 10. Điều chỉnh quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
Điều 11. Trách nhiệm lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
Điều 12. Thẩm quyền tổ chức lập, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê ¹⁴
Điều 13. Công bố và thực hiện quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê 15
Điều 13a. Quy hoạch đê điều 16
Điều 14. Nguyên tắc và căn cứ để lập quy hoạch đề điều
Điều 15. Nội dung quy hoạch đê điều
Điều 16. Điều chỉnh quy hoạch đê điều
Điều 17. Thẩm quyền tổ chức lập, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch đê điều21
Điều 18. 22 (được bãi bỏ)
Điều 19. Công bố và thực hiện quy hoạch đê điều23
Điều 20. Hoạt động xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa để điều
Điều 21. Quy định đối với đất sử dụng cho xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa để điều
Điều 22. Đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa để điều
Chương III — BẢO VỆ VÀ SỬ DỤNG ĐỂ ĐIỀU
Điều 23. Phạm vi bảo vệ để điều
Điều 24. Trách nhiệm bảo vệ đê điều
Điều 25. Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều
Điều 26. Sử dụng bãi sông, bãi nổi hoặc cù lao 25 nơi chưa có công trình xây dựng
Điều 27. Xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ để điều và ở bãi sông, bãi nổi hoặc cù lao 28
Điều 28. Xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đề điều
Điều 29. Sử dụng hành lang bảo vệ đề, kê bảo vệ đề, cống qua đề
Điều 30. Bảo vệ và sử dụng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều, ở bãi sông
Điều 31. Tái trọng của phương tiện được phép đi trên đê và biển báo về đê điều
Chương IV — HỘ ĐÊ
Điều 32. Hộ đê và cứu hộ các công trình có liên quan đến an toàn của đê điều
Điều 33. Điều tiết hồ chứa nước có nhiệm vụ cắt, giảm lũ
Điều 34. Thẩm quyền phân lũ, làm chậm lũ để hộ đê
Điều 35. Huy động lực lượng, vật tư, phương tiện để hộ đê
Điều 36. Trách nhiệm tổ chức hộ để
Chương V — LỰC LƯỢNG TRỰC TIẾP QUẢN LÝ ĐỀ ĐIỀU
Điều 37. Lực lượng trực tiếp quản lý đê điều
Điều 38. Nhiệm vụ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều
Điều 39. Quyền hạn của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều
Điều 40. Trách nhiệm của lực lượng chuyên trách quản lý đề điều
Điều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng quản lý đề nhân dân
Chương VI — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐÊ ĐIỀU
Điều 42. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đề điều của Chính phủ, bộ, cơ quan ngang bộ
Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc quản lý nhà nước về đê điều
Điều 44. Thanh tra đê điều
Điều 45. Khen thưởng
Điều 46. Xử lý vi phạm pháp luật về đê điều
Điều 31. của Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 quy định như sau:
Điều 47. Hiệu lực thi hành
Điều 48. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy