vanban.org

Điều 4. Mức thu phí — Văn bản hợp nhất 44/VBHN-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/08/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 16/08/2019 Hiệu lực 16/08/2019 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 44/VBHN-BTC › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức thu phí

Biểu mức thu phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển theo Bộ luật ISPS như sau:

Đơn vị tính: Đồng/lần

Số TTLoại hình đánh giáMức phí
Tàu nhóm ITàu nhóm II
1Phê duyệt kế hoạch an ninh tàu biển5.000.0005.000.000
2Phê duyệt kế hoạch an ninh tàu biển khi có bổ sung, sửa đổi2.000.0002.000.000
3Đánh giá lần đầu để cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển10.000.00012.000.000
4Đánh giá trung gian để xác nhận vào giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển10.000.00012.000.000

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 246/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển và Thông tư số 247/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay."

5Đánh giá cấp mới giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển10.000.00012.000.000
6Đánh giá sơ bộ để cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển tạm thời9.000.00010.500.000
7Đánh giá bất thường để phục hồi, gia hạn, duy trì giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển9.000.00010.500.000

Mức thu quy định tại Biểu này chưa bao gồm chi công tác phí theo quy định chi trả cho cán bộ trực tiếp thực hiện kiểm tra, đánh giá an ninh tàu biển.