vanban.org

Điều 9. Hồ sơ di chuyển, thay đổi vị trí và đưa vào vận hành — Văn bản hợp nhất 43/VBHN-BNNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 13/08/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Ban hành 13/08/2025 Hiệu lực 13/08/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 43/VBHN-BNNMT › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Hồ sơ di chuyển, thay đổi vị trí và đưa vào vận hành

1. Hồ sơ di chuyển, thay đổi vị trí:

a) Tờ trình của đơn vị được giao chủ trì thực hiện;

b) Báo cáo hiện trạng trạm quan trắc cần di chuyển, thay đổi vị trí theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;

c) Văn bản quyết định phê duyệt chủ trương di chuyển, thay đổi vị trí của cơ quan có thẩm quyền;

d) Báo cáo kết quả khảo sát di chuyển, thay đổi vị trí theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này;

đ) Hồ sơ thẩm định báo cáo, dự toán kinh phí, kế hoạch di chuyển, thay đổi vị trí trạm quan trắc;

e) Hồ sơ trám lấp giếng không sử dụng đối với trường hợp di chuyển là giếng khoan;

g) Báo cáo kết quả vận hành thử nghiệm trong trường hợp di chuyển, thay thế công trình quan trắc theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư này;

h) Hồ sơ hoàn công việc di chuyển, thay đổi các hạng mục công trình của trạm quan trắc;

i) Văn bản chấp thuận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền về việc cho phép sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai.

2. Hồ sơ đưa vào vận hành chính thức:

a) Tờ trình của đơn vị được giao chủ trì thực hiện;

b) Các văn bản pháp lý có liên quan đến việc di chuyển, thay đổi vị trí;

c) Quyết định giao đất, cho thuê đất của cấp có thẩm quyền hoặc bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

d) Hồ sơ hoàn công và biên bản nghiệm thu công trình, thiết bị;

đ) Báo cáo phương án đưa vào vận hành theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư này;

e) Quyết định phê duyệt phương án vận hành chính thức.