Điều 41. 3 (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 42/VBHN-VPQH
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/02/2025
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 42/VBHN-VPQH › Chương V › Điều 41
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Chính sách phát triển giao dịch điện tử
Điều 5. Bảo đảm an toàn thông tin mạng và an ninh mạng trong giao dịch điện tử
Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong giao dịch điện tử
Chương II — THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU
Điều 7. Hình thức thể hiện của thông điệp dữ liệu
Điều 8. Giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu
Điều 9. Thông điệp dữ liệu có giá trị như văn bản
Điều 10. Thông điệp dữ liệu có giá trị như bản gốc
Điều 11. Thông điệp dữ liệu có giá trị dùng làm chứng cứ
Điều 12. Chuyển đổi hình thức giữa văn bản giấy và thông điệp dữ liệu
Điều 13. Hình thức lưu trữ thông điệp dữ liệu
Điều 14. Người khởi tạo thông điệp dữ liệu
Điều 15. Thời điểm, địa điểm gửi thông điệp dữ liệu
Điều 16. Nhận thông điệp dữ liệu
Điều 17. Thời điểm, địa điểm nhận thông điệp dữ liệu
Điều 18. Gửi, nhận tự động thông điệp dữ liệu
Điều 19. Giá trị pháp lý của chứng thư điện tử
Điều 20. Chuyển giao chứng thư điện tử
Điều 21. Yêu cầu đối với lưu trữ, xử lý chứng thư điện tử
Chương III — CHỮ KÝ ĐIỆN TỬ VÀ DỊCH VỤ TIN CẬY
Điều 22. Chữ ký điện tử
Điều 23. Giá trị pháp lý của chữ ký điện tử
Điều 24. Dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ
Điều 25. Sử dụng chữ ký điện tử chuyên dùng, chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn
Điều 26. Công nhận tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử nước ngoài; công nhận chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài
Điều 27. Chữ ký điện tử nước ngoài, chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài được chấp nhận trong giao dịch quốc tế
Điều 28. Dịch vụ tin cậy
Điều 29. Điều kiện kinh doanh dịch vụ tin cậy
Điều 30. Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy
Điều 31. Dịch vụ cấp dấu thời gian
Điều 32. Dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu
Điều 33. Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
Chương IV — GIAO KẾT VÀ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG ĐIỆN TỬ
Điều 34. Hợp đồng điện tử
Điều 35. Giao kết hợp đồng điện tử
Điều 36. Nguyên tắc giao kết và thực hiện hợp đồng điện tử
Điều 37. Việc nhận, gửi, thời điểm, địa điểm nhận, gửi thông điệp dữ liệu trong giao kết và thực hiện hợp đồng điện tử
Điều 38. Giá trị pháp lý của thông báo trong giao kết và thực hiện hợp đồng điện tử
Chương V — GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Điều 39. Các loại hình giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước
Điều 40. Quản lý dữ liệu, cơ sở dữ liệu dùng chung
Điều 41. 3 (được bãi bỏ)
Điều 42. Kết nối, chia sẻ dữ liệu
Điều 43. Dữ liệu mở của cơ quan nhà nước
Điều 44. Hoạt động của cơ quan nhà nước trên môi trường điện tử
Chương VI — HỆ THỐNG THÔNG TIN PHỤC VỤ GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ
Điều 45. Hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử
Điều 46. Tài khoản giao dịch điện tử
Điều 47. Trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử
Điều 48. Báo cáo, tổng hợp, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước về giao dịch điện tử
Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ
Điều 49. Nội dung quản lý nhà nước về giao dịch điện tử
Điều 50. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giao dịch điện tử
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 5
Điều 51. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của các luật có liên quan
Điều 52. Hiệu lực thi hành
Điều 53. Quy định chuyển tiếp
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy