Điều 4. Ban hành 16 loại mẫu giấy tờ về quốc tịch 4
| STT | Loại mẫu | Ký hiệu |
| 1. | Đơn xin nhập quốc tịch Việt Nam | TP/QT-2024-ĐXNQT.1 |
| 2. | Đơn xin nhập quốc tịch Việt Nam (Dùng cho người đại diện theo pháp luật làm Đơn xin nhập quốc tịch Việt Nam cho người được đại diện) | TP/QT-2024-ĐXNQT.2 |
| 3. | Đơn xin trở lại quốc tịch Việt Nam | TP/QT-2024-ĐXTLQT.1 |
| 4. | Đơn xin trở lại quốc tịch Việt Nam (Dùng cho người đại diện theo pháp luật làm Đơn xin trở lại quốc tịch Việt Nam cho người được đại diện) | TP/QT-2024-ĐXTLQT.2 |
| 5. | Đơn xin thôi quốc tịch Việt Nam | TP/QT-2024-ĐXTQT.1 |
| 6. | Đơn xin thôi quốc tịch Việt Nam (Dùng cho người đại diện theo pháp luật làm Đơn xin thôi quốc tịch Việt Nam cho người được đại diện) | TP/QT-2024-ĐXTQT.2 |
| 7. | Bản khai lý lịch | TP/QT-2024-BKLL |
| 8. | Tờ khai đăng ký xác định có quốc tịch Việt Nam | TP/QT-2024-TKXĐCQTVN |
| 9. | Tờ khai đề nghị cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam | TP/QT-2024-TKXNCQTVN.1 |
| 10. | Tờ khai đề nghị xác nhận là người gốc Việt Nam | TP/QT-2024-TKXNNGVN.1 |
| 11. | Trích lục đăng ký xác định có quốc tịch Việt Nam | TP/QT-2024-TLXĐCQTVN |
| 12. | Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam | TP/QT-2024-XNCQTVN |
| 13. | Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam | TP/QT-2024-XNNGVN |
| 14.5 | (được bãi bỏ) | |
| 15. | Danh sách người được đề nghị giải quyết các việc về quốc tịch | TP/QT-2024-DS |
| 16. | Tờ khai đề nghị cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam (Dùng cho người đại diện theo pháp luật đề nghị cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam cho người được đại diện | TP/QT-2024-TKXNCQTVN.26 |
| 17. | Tờ khai đề nghị xác nhận là người gốc Việt Nam (Dùng cho người đại diện theo pháp luật đề nghị cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam cho người được đại diện) | TP/QT-2024-TKXNNGVN.27 |