Điều 11a. Tên gọi chi tiết, chủng loại cụ thể của dịch vụ tại cảng biển thuộc diện kê khai giá 4
1. Hoa tiêu hàng hải.
2. Sử dụng cầu, bến, phao neo.
3. Bốc, dỡ container.
4. Lai dắt tàu biển.
5. Bốc dỡ hàng hoá khác, bao gồm: hàng khô, hàng rời, hàng lỏng.
6. Buộc, cởi dây tàu biển.
7. Lưu giữ hàng hoá tại kho bãi cảng biển, bao gồm dịch vụ lưu giữ container, hàng khô, hàng rời, hàng lỏng.
8. Kiểm đếm, đóng và rút hàng hoá tại cảng biển.
9. Lập và cấp chứng từ vận chuyển container được vận chuyển thông qua cảng biển.
10. Kẹp, tháo chì container được vận chuyển thông qua cảng biển.
11. Vệ sinh container, áp dụng trong trường hợp hàng hoá làm bẩn container làm phát sinh dịch vụ vệ sinh container.
12. Vệ sinh môi trường, bao gồm dịch vụ thu gom, phân loại, xử lý chất thải từ hoạt động của tàu thuyền tại cảng.