Điều 5. 2 (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 37/VBHN-BGTVT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 37/VBHN-BGTVT › Chương III › Điều 5
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — ĐẶT TÊN HOẶC SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
Chương III — QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ
Điều 5. 2 (được bãi bỏ)
Điều 6. 3 (được bãi bỏ)
Điều 7. 4 (được bãi bỏ)
Điều 8. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Điều 9. Cấp kỹ thuật đường bộ
Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật
Chương IV — THẨM ĐỊNH AN TOÀN GIAO THÔNG
Điều 11. Quy định chung về thẩm định an toàn giao thông
Điều 12. Điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông 5
Điều 12a. Điều kiện của cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ 8
Điều 12b. Trình tự, thủ tục chấp thuận cơ sở đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ (sau đây gọi là cơ sở đào tạo) 9
Điều 12c. Giảng viên và học viên tham gia đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ 14
Điều 12d. Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ 16
Điều 12đ. Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ 20
Điều 12e. Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ 22
Điều 12g. Thu hồi Giấy chấp thuận cơ sở đào tạo, thu hồi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ 25
Điều 12h. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ 27
Điều 13. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông
Chương V — BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 14. Phạm vi đất dành cho đường bộ
Điều 15. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ 30
Điều 16. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống
Điều 17. Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ
Điều 18. Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao
Điều 19. Giới hạn hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ
Điều 20. Phạm vi bảo vệ đối với một số công trình khác trên đường bộ
Điều 21. Giới hạn bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới
Điều 22. Khoảng cách các công trình đến công trình đường bộ
Điều 23. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang
Điều 24. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước
Chương VI — SỬ DỤNG, KHAI THÁC TRONG PHẠM VI ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG BỘ
Điều 25. Sử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa
Điều 25a. Sử dụng tạm thời một phần hè phố không vào mục đích giao thông 33
Điều 25b. Sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông 34
Điều 25c. Sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường để trông, giữ xe 35
Điều 25d. Xử lý các trường hợp đã được cấp phép sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố 36
Điều 26. Sử dụng đất dành cho đường bộ
Điều 27. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ
Điều 28. Khai thác, sử dụng trong phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ
Điều 29. Đấu nối vào quốc lộ 39
Điều 30. Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
Chương VII — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Công an
Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Điều 36. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
Điều 37. 41 (được bãi bỏ)
Điều 38. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 39. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
Điều 40. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 41. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 42. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 43. Xác định mốc thời gian đối với công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường bộ
Điều 44. Quy định về giải quyết các công trình tồn tại trong đất dành cho đường bộ
Điều 45. Phối hợp bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 44
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Điều 4. Điều khoản thi hành
Điều 46. Hiệu lực thi hành và hướng dẫn thực hiện
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Mẫu giấy chấp thuận cơ sở đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
Phụ lục II. Mẫu chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
Phụ lục III. Mẫu tờ trình cấp chứng chỉ thẩm tra viên atgt đường bộ
Phụ lục IV. Mẫu đơn đề nghị cấp đổi, cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
Phụ lục V. Mẫu bản khai kinh nghiệm công tác
Phụ lục VI. Mẫu công văn đề nghị chấp thuận cơ sở đào tạo thẩm tra viên atgt đường bộ
Phụ lục VII. Mẫu công văn đề nghị cấp lại giấy chấp thuận cơ sở đào tạo thẩm tra viên atgt đường bộ
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy