Điều 31. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước — Văn bản hợp nhất 34/VBHN-NHNN
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Không còn phù hợp
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 34/VBHN-NHNN › Chương VII › Điều 31
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Công cụ đầu tư được phép đầu tư gián tiếp ở nước ngoài
Điều 5. Tỷ lệ đầu tư an toàn của tổ chức tự doanh là ngân hàng thương mại, công ty tài chính tổng hợp
Điều 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư gián tiếp ra nước ngoài đối với các trường hợp đầu tư khác
Chương II — CHƯƠNG TRÌNH THƯỞNG CỔ PHIẾU PHÁT HÀNH Ở NƯỚC NGOÀI
Điều 7. Đối tượng đầu tư gián tiếp ra nước ngoài dưới hình thức tham gia chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài
Điều 8. Nguyên tắc thực hiện chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài
Điều 9. Hình thức thưởng
Điều 10. Quyền của người lao động có quốc tịch Việt Nam
Điều 11. Trình tự, thủ tục đăng ký thực hiện chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài
Điều 12. Mở và sử dụng tài khoản thực hiện chương trình
Chương III
Điều 13. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Điều 14. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Điều 15. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Chương IV — MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TỰ DOANH, TÀI KHOẢN NHẬN ỦY THÁC
Điều 17. Mở tài khoản tự doanh
Điều 18. Sử dụng tài khoản tự doanh
Điều 19. Mở tài khoản nhận ủy thác
Điều 20. Sử dụng tài khoản nhận ủy thác
Chương V — XÁC ĐỊNH HẠN MỨC TỰ DOANH, HẠN MỨC NHẬN ỦY THÁC; HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ HẠN MỨC TỰ DOANH, HẠN MỨC TỰ DOANH TẠM THỜI, HẠN MỨC NHẬN ỦY THÁC, HẠN MỨC NHẬN ỦY THÁC TẠM THỜI ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI
Điều 21. Xác định hạn mức tự doanh, hạn mức nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Điều 22. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức tự doanh
Điều 23. Hồ sơ, trình tự đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức tự doanh tạm thời
Điều 24. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức nhận ủy thác
Điều 25. Hồ sơ, trình tự đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức nhận ủy thác tạm thời
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC PHÉP, NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 26. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được phép
Điều 27. Trách nhiệm của nhà đầu tư
Điều 28. Trách nhiệm của tổ chức thực hiện chương trình thưởng cổ phiếu
Chương VII — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN THUỘC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Điều 29. Trách nhiệm của Vụ Quản lý Ngoại hối
Điều 30. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
Điều 31. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Chương VIII — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Điều 32. Chế độ báo cáo đối với tổ chức tự doanh
Điều 33. Chế độ báo cáo đối với tổ chức nhận ủy thác
Điều 34. Chế độ báo cáo đối với các trường hợp đầu tư gián tiếp ra nước ngoài quy định tại Điều 9 Nghị định số 135/2015/NĐ-CP
Điều 35. Chế độ báo cáo đối với tổ chức thực hiện chương trình thưởng cổ phiếu
Điều 36. Chế độ báo cáo đối với tổ chức tín dụng
Điều 37. Hiệu lực thi hành
Điều 38. Tổ chức thực hiện
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Điều 7. Điều khoản thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 01
Phụ lục 02
Phụ lục 03
Phụ lục 04
Phụ lục 05
Phụ lục 06
Phụ lục 07
Phụ lục 08
Phụ lục 09
Phụ lục 10
Phụ lục 11
Phụ lục 12
Phụ lục 13
Phụ lục 14
Phụ lục 15
Phụ lục 16
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy