Điều 50. 88 (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 31/VBHN-VPQH
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Không còn phù hợp
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 31/VBHN-VPQH › Phần hai › Chương II › Điều 50
Đọc toàn văn
Mục lục
Phần nhất — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc xử lý vi phạm hành chính
Điều 4. Thẩm quyền quy định về xử phạt vi phạm hành chính và chế độ áp dụng các biện pháp xử lý hành chính 5
Điều 5. Đối tượng bị xử lý vi phạm hành chính
Điều 6. Thời hiệu xử lý vi phạm hành chính
Điều 7. Thời hạn được coi là chưa bị xử lý vi phạm hành chính
Điều 8. Cách tính thời gian, thời hạn, thời hiệu trong xử lý vi phạm hành chính
Điều 9. Tình tiết giảm nhẹ
Điều 10. Tình tiết tăng nặng
Điều 11. Những trường hợp không xử phạt vi phạm hành chính
Điều 12. Những hành vi bị nghiêm cấm
Điều 13. Bồi thường thiệt hại
Điều 14. Trách nhiệm đấu tranh phòng, chống vi phạm hành chính
Điều 15. Khiếu nại, tố cáo và khởi kiện trong xử lý vi phạm hành chính
Điều 16. Trách nhiệm của người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính
Điều 17. Trách nhiệm quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính
Điều 18. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan, đơn vị trong công tác xử lý vi phạm hành chính
Điều 19. Giám sát công tác xử lý vi phạm hành chính
Điều 20. Áp dụng Luật xử lý vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm hành chính ở ngoài lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Phần hai — XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Chương I — CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
Điều 21. Các hình thức xử phạt và nguyên tắc áp dụng
Điều 22. Cảnh cáo
Điều 23. Phạt tiền
Điều 24. Mức phạt tiền tối đa trong các lĩnh vực
Điều 25. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn
Điều 26. Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
Điều 27. Trục xuất
Điều 28. Các biện pháp khắc phục hậu quả và nguyên tắc áp dụng
Điều 29. Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu
Điều 30. Buộc phá dỡ 28 công trình, phần công trình xây dựng không có giấy phép hoặc xây dựng không đúng với giấy phép
Điều 31. Buộc khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường, lây lan dịch bệnh
Điều 32. Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc tái xuất hàng hóa, vật phẩm, phương tiện
Điều 33. Buộc tiêu hủy hàng hóa, vật phẩm gây hại cho sức khỏe con người, vật nuôi, cây trồng và môi trường, văn hóa phẩm có nội dung độc hại
Điều 34. Buộc cải chính thông tin sai sự thật hoặc gây nhầm lẫn
Điều 35. Buộc loại bỏ yếu tố vi phạm trên hàng hóa, bao bì hàng hóa, phương tiện kinh doanh, vật phẩm
Điều 36. Buộc thu hồi sản phẩm, hàng hóa không bảo đảm chất lượng
Điều 37
Chương II — THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
Điều 38. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Điều 39. Thẩm quyền của Công an nhân dân
Điều 40. Thẩm quyền của Bộ đội biên phòng
Điều 41. Thẩm quyền của Cảnh sát biển
Điều 42. Thẩm quyền của Hải quan 51
Điều 43. Thẩm quyền của Kiểm lâm
Điều 43a. Thẩm quyền của Kiểm ngư 57
Điều 44. Thẩm quyền của cơ quan Thuế
Điều 45. Thẩm quyền của Quản lý thị trường
Điều 45a. Thẩm quyền của Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia 66
Điều 46. Thẩm quyền của Thanh tra
Điều 47. Thẩm quyền của Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ hàng không, Cảng vụ đường thủy nội địa
Điều 48. Thẩm quyền của Tòa án nhân dân
Điều 48a. Thẩm quyền của Kiểm toán nhà nước 83
Điều 49. Thẩm quyền của cơ quan thi hành án dân sự
Điều 50. 88 (được bãi bỏ)
Điều 51. Thẩm quyền của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài
Điều 52. Nguyên tắc xác định và phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả
Điều 53. Thay đổi tên gọi, nhiệm vụ, quyền hạn của chức danh có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính 90
Điều 54. Giao quyền xử phạt 91
Chương III — THỦ TỤC XỬ PHẠT, THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT VÀ CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT
Điều 55. Buộc chấm dứt hành vi vi phạm hành chính
Điều 56. Xử phạt vi phạm hành chính không lập biên bản
Điều 57. Xử phạt vi phạm hành chính có lập biên bản, hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính
Điều 58. Lập biên bản vi phạm hành chính 92
Điều 59. Xác minh tình tiết của vụ việc vi phạm hành chính
Điều 60. Xác định giá trị tang vật, phương tiện 93 vi phạm hành chính để làm căn cứ xác định khung tiền phạt, thẩm quyền xử phạt
Điều 61. Giải trình 108
Điều 62. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự
Điều 63. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm để xử phạt hành chính
Điều 64. Phát hiện vi phạm hành chính bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ 119
Điều 65. Những trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Điều 66. Thời hạn ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính 121
Điều 67. Ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Điều 68. Nội dung quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy