vanban.org

Điều 19. Thuyết minh tài chính của đơn vị NHNN và Thuyết minh Báo cáo tài chính — Văn bản hợp nhất 30/VBHN-NHNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 11/12/2023 Hiệu lực 11/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 30/VBHN-NHNN › Chương I › Mục 3 › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Thuyết minh tài chính của đơn vị NHNN và Thuyết minh Báo cáo tài chính

1. Thuyết minh tài chính của đơn vị NHNN:

a) Mục đích của báo cáo:

Thuyết minh tài chính của đơn vị NHNN là bản báo cáo giải trình một số nội dung trong các báo cáo gửi NHNN (Vụ Tài chính - Kế toán¹⁷), theo đó, bản thuyết minh làm rõ một số chỉ tiêu về tài sản và tình hình thu nhập, chi phí tại đơn vị NHNN.

b) Cơ sở lập:

- Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/ Bảng cân đối tài khoản kế toán và doanh số quyết toán năm;
- Báo cáo thu nhập, chi phí; Thuyết minh tài chính của đơn vị NHNN kỳ trước;

¹⁷ Cụm từ “Vụ Kế toán - Tài chính” được thay bằng cụm từ “Vụ Tài chính - Kế toán” theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 11 của Thông tư số 12/2023/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật quy định về việc triển khai nhiệm vụ quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 11 năm 2023.

- Sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết;
- Tình hình thực tế của các đơn vị và các tài liệu liên quan khác.

c) Phương pháp lập các chỉ tiêu:

- Việc lập các chỉ tiêu trong Thuyết minh tài chính của đơn vị NHNN được thực hiện theo các chỉ tiêu quy định sẵn tại mẫu biểu B04/ĐV-NHNN ban hành kèm theo Chế độ này.

- Các đơn vị báo cáo không được cắt bỏ hoặc thêm bớt các chỉ tiêu đã quy định sẵn trong mẫu biểu.

- Các đơn vị NHNN được Thống đốc NHNN ủy quyền thực hiện một số nghiệp vụ khác như Thị trường mở, tái cấp vốn, giao dịch ngoại hối, v.v... các đơn vị báo cáo cần thuyết minh bổ sung vào Phần III – Giải thích và thuyết minh một số tình hình và kết quả hoạt động khác tại mẫu biểu B04/ĐV-NHNN ban hành kèm theo Chế độ này.

- Phương pháp lấy số liệu trên Bảng cân đối tài khoản kế toán và sổ kế toán chi tiết được thực hiện theo hướng dẫn của NHNN.

2. Thuyết minh Báo cáo tài chính:

a) Mục đích của báo cáo:

Thuyết minh Báo cáo tài chính là một bộ phận hợp thành không tách rời trong Báo cáo tài chính, dùng để đưa ra các thông tin về cơ sở lập, trình bày Báo cáo tài chính, chính sách kế toán áp dụng và cung cấp các thông tin bổ sung hoặc mô tả cụ thể, phân tích chi tiết các thông tin số liệu đã được trình bày trong Bảng cân đối kế toán, Báo cáo thu nhập, chi phí và kết quả hoạt động mà NHNN, đơn vị sử dụng thông tin trên báo cáo cho là trọng yếu và cần thiết.

b) Cơ sở lập:

- Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/ Bảng cân đối tài khoản kế toán và doanh số quyết toán năm;

- Bảng cân đối kế toán; Báo cáo thu nhập, chi phí và kết quả hoạt động Thuyết minh Báo cáo tài chính kỳ trước;

- Sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết;

- Tình hình thực tế của các đơn vị và các tài liệu liên quan khác.

c) Phương pháp lập các chỉ tiêu:

- Việc lập các chỉ tiêu trong Thuyết minh Báo cáo tài chính được thực hiện theo các chỉ tiêu quy định sẵn trong mẫu biểu B04/NHNN ban hành kèm theo Chế độ này.

- Đối với báo cáo không được cắt bỏ hoặc thêm bớt các chỉ tiêu đã quy định sẵn trong mẫu biểu.

- Phương pháp lấy số liệu trên Bảng cân đối tài khoản kế toán và sổ kế toán chi tiết được thực hiện theo hướng dẫn của NHNN.

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
---

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---

HỆ THỐNG MẪU BIỂU BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI NGÂN
HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2008/QĐ-NHNN ngày 08/08/2008 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)

STTTên báo cáoMẫu số
1Bảng cân đối tài khoản kế toánB01a/NHNN
2Bảng cân đối tài khoản kế toán và Doanh số quyết toán nămB01b/NHNN
3Bảng cân đối kế toánB02/NHNN
4Báo cáo thu nhập, chi phí của đơn vị NHNNB03/ĐV-NHNN
5Báo cáo thu nhập, chi phí và kết quả hoạt độngB03/NHNN
6Thuyết minh tài chính của đơn vị NHNNB04/ĐV-NHNN
7Thuyết minh Báo cáo tài chínhB04/NHNN

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

Mẫu số: B01a/NHNN

(Ban hành theo Quyết định số 23/2008/QĐ-NHNN
ngày 08/08/2008 của Thống đốc NHNN)

Đơn vị:...

... (1)

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Tháng... năm...

A- CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Đơn vị tính:...

Tên tài khoảnSố hiệu TKSỐ DƯ ĐẦU KỲSỐ PHÁT SINHSỐ DƯ CUỐI KỲ
Kỳ nàyLũy kế từ đầu năm
NợCóNợCóNợCóNợCó
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
Tổng cộng

B- CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Đơn vị tính: ...

Tên tài khoảnSố hiệu TKSỐ DƯ ĐẦU KỲSỐ PHÁT SINHSỐ DƯ CUỐI KỲ
NợCóKỳ nàyLũy kế từ đầu nămNợCó
NợCóNợCó
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
Tổng cộng

LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên)

..., ngày... tháng... năm...
THỦ TRƯỞNG
(Ký, họ tên và đóng dấu)

Ghi chú: (1) Áp dụng đối với các đơn vị NHNN lập Báo cáo tài chính theo Điều 11, 12, 14 và 16. Chế độ này. (Bao gồm cả trường hợp Vụ Tài chính - Kế toán18 lập Báo cáo tài chính cho toàn hệ thống NHNN)

18 Cụm từ “Vụ Kế toán - Tài chính” được thay bằng cụm từ “Vụ Tài chính - Kế toán” theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 11 của Thông tư số 12/2023/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật quy định về việc triển khai nhiệm vụ quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 11 năm 2023.

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

Mẫu số: B01b/NHNN

(Ban hành theo Quyết định số 23/2008/QĐ-NHNN ngày 08/08/2008 của
Thống đốc NHNN)

Đơn vị:...
... (1)

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
VÀ DOANH SỐ QUYẾT TOÁN NĂM

Năm...

A- CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Đơn vị tính:...

Tên tài khoảnSố hiệu TKSỐ DƯ ĐẦU KỲSỐ PHÁT SINHSỐ DƯ CUỐI KỲ
NợCóNợCóNợCó
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Tổng cộng

B- CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Đơn vị tính: ...

Tên tài khoảnSố hiệu TKSỐ DƯ ĐẦU KỲSỐ PHÁT SINHSỐ DƯ CUỐI KỲ
NợCóNợCóNợCó
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Tổng cộng

C- BẢNG DOANH SỐ QUYẾT TOÁN NĂM

Đơn vị tính:...

Tên tài khoảnSố hiệu TKDoanh số quyết toán
NợCó
(1)(2)(3)(4)
Tổng cộng

LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên)

..., ngày... tháng... năm...

THỦ TRƯỞNG
(Ký, họ tên và đóng dấu)

Ghi chú: (1) Áp dụng đối với các đơn vị NHNN lập Báo cáo tài chính theo Điều 11, 12, 14 và 16. Chế độ này. (Bao gồm cả trường hợp Vụ Tài chính - Kế toán¹⁹ lập Báo cáo tài chính cho toàn hệ thống NHNN)

¹⁹ Cụm từ “Vụ Kế toán - Tài chính” được thay bằng cụm từ “Vụ Tài chính - Kế toán” theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 11 của Thông tư số 12/2023/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật quy định về việc triển khai nhiệm vụ quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 11 năm 2023.

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
---

Mẫu số: B02/NHNN

(Ban hành theo Quyết định số 23/2008/QĐ-NHNN
ngày 08/08/2008 của Thống đốc NHNN)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Quý/Năm...

Đơn vị tính:...

ST
T
Chỉ tiêuThuyết
minh
Kỳ nàyKỳ
trước
(1)(2)(3)(4)
TÀI SẢN CỐ
ITiền mặt, vàng bạc và đá quý
1Tiền mặt bằng đồng Việt Nam(2)
2Ngoại tệ, vàng bạc, kim loại quý và đá quýIV.1
IITiền gửi, cho vay và đầu tư ở nước ngoàiIV.2
1Tiền gửi, cho vay và chờ thanh toán với ngân hàng nước ngoài
2Đầu tư và quyền đòi nợ nước ngoài
-Quyền đòi nợ nước ngoài và các khoản đóng góp khác
-Đầu tư chứng khoán của nước ngoài
-Dự phóng giảm giá chứng khoán (*)
IIIHoạt động đầu tư và tín dụng trong nướcIV.3
1Nghiệp vụ thị trường mở
-Mua bán giấy tờ có giá
-Dự phòng giảm giá chứng khoán (*)
2Thanh toán với Nhà nước và Ngân sách Nhà nước
3Tái cấp vốn cho các ngân hàng hoạt động ở Việt Nam
IVTài sản cố định
1Tài sản cố định hữu hìnhIV.4
-Nguyên giá TSCĐ
-Hao mòn TSCĐ (*)
2Tài sản cố định vô hìnhIV.5
-Nguyên giá TSCĐ
-Hao mòn TSCĐ vô hình (*)
VTài sản Có khácIV.6
1XDCB, mua sắm TSCĐ, công cụ dụng cụ và vật liệu
2Các khoản phải thu bên ngoài
3Các khoản phải thu nội bộ
4Các khoản phải thu khác
Tổng tài sản Có
NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
ITiền mặt ngoài lưu thôngIV.7
IITiền gửi của KBNN và vốn tài trợ, ủy thác của Chính phủIV.8
IIICác khoản nợ nước ngoàiIV.9
IVPhát hành giấy tờ có giáIV.10
VTiền gửi của tổ chức tài chính, tổ chứcIV.11
tín dụng trong nước(3)
VITài sản Nợ khácIV.12
1Các khoản phải trả bên ngoài
2Các khoản phải trả nội bộ
3Các khoản phải trả khác
Tổng Nợ phải trả
IVVốn và Quỹ của Ngân hàng
1Vốn của Ngân hàng
-Vốn pháp định
-Vốn đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ
-Vốn do đánh giá lại tài sản
-Vốn khác
2Các quỹ và dự phòng
-Quỹ thực hiện Chính sách tiền tệ Quốc gia
-Quỹ dự phòng rủi ro
-Quỹ khen thưởng, phúc lợi và dự phòng ổn định thu nhập
3Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4Chênh lệch thu nhập và chi phí
Tổng Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

MỘT SỐ CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

STTChỉ tiêuThuyết minhSố cuối kỳSố đầu năm
(1)(2)(3)(4)
1Cam kết bảo lãnh đưa ra
2Cam kết giao dịch hối đoáiIV.13.1
3Cam kết khácIV.13.2

..., ngày... tháng... năm...

LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên)

THỦ TRƯỞNG
(Ký, họ tên và đóng dấu)

Ghi chú:

1- Báo cáo này do Vụ TCKT²⁰ lập cho toàn hệ thống NHNN theo quy định tại Mục 2, Chương II, Chế độ này.
2- Tiền mặt bằng VND được hiểu là lượng tiền VND tại một số đơn vị thuộc hệ thống NHNN như Cục Quản trị, Trung tâm đào tạo, v.v... (không bao gồm số tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành và Quỹ nghiệp vụ phát hành).
3- Thuật ngữ “trong nước” và “nước ngoài” được hiểu theo Pháp lệnh Ngoại hối.
4- Số liệu các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (xxx).

²⁰ Cụm từ “Vụ Kế toán - Tài chính” được thay bằng cụm từ “Vụ Tài chính - Kế toán” theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 11 của Thông tư số 12/2023/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật quy định về việc triển khai nhiệm vụ quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 11 năm 2023.

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

Mẫu số: B03/ĐV-NHNN

(Ban hành theo Quyết định số 23/2008/QĐ-NHNN ngày
08/08/2008 của Thống đốc NHNN)

Đơn vị:...

... (1)

BÁO CÁO THU NHẬP, CHI PHÍ
CỦA ĐƠN VỊ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Quý/Năm...

Đơn vị tính: ...

Số hiệu tài khoảnCác chỉ tiêuDự toán được duyệt cả nămThực hiện kỳ nàyLũy kế từ đầu năm đến kỳ nàyTỷ lệ % thực hiện so với kế hoạch (Cột 5 so với cột 3)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
A- Phần thu
...
B- Phần chi
...
C- Chênh lệch
+ Thu > Chi
+ Chi > Thu

LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

PHỤ TRÁCH KẾ
TOÁN
(Ký, họ tên)

..., ngày... tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG
(Ký, họ tên và đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Áp dụng đối với các đơn vị thuộc hệ thống NHNN (ngoại trừ Vụ Tài chính - Kế toán21) lập Báo cáo tài chính theo Mục I, Chương II. Chế độ này.

21 Cụm từ “Vụ Kế toán - Tài chính” được thay bằng cụm từ “Vụ Tài chính - Kế toán” theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 11 của Thông tư số 12/2023/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật quy định về việc triển khai nhiệm vụ quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 11 năm 2023.

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
---

Mẫu số: B03/NHNN
(Ban hành theo Quyết định số 23/2008/QĐ-NHNN
ngày 08/08/2008 của Thống đốc NHNN)

BÁO CÁO THU NHẬP, CHI PHÍ
VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG

Quý/Năm...

Đơn vị tính:...

STTChỉ tiêuThuyết minhKỳ nàyKỳ trước
(1)(2)(3)(4)
IThu nhập thuần từ lãi và các khoản tương tự
1Thu lãi và các khoản tương tựV.1.1
2Chi phí lãi và các khoản tương tự
IIThu nhập thuần từ hoạt động dịch vụ
1Thu phí dịch vụV.1.4
2Chi phí hoạt động dịch vụ
IIIThu nhập thuần về nghiệp vụ thị trường mở
1Thu từ nghiệp vụ thị trường mởV.1.2
2Chi phí liên quan đến nghiệp vụ thị trường mở
IVThu nhập thuần về hoạt động ngoại hối
1Thu về hoạt động ngoại hốiIV.1.3
2Chi về hoạt động ngoại hối
VChênh lệch thu, chi từ các đơn vị sự nghiệpIV.2.6
VIThu nhập khácIV.1.5-1.7
VIIChi phí hoạt động và các khoản chi khácIV.2.1-2.5
VIIIChênh lệch thu nhập, chi phí trước Dự phòng
IXChi dự phòng rủi ro tổn thất
XTổng chênh lệch thu nhập, chi phí sau Dự phòng
XITrích lập các Quỹ theo quy định
XIITổng số phải nộp NSNN năm nay
XIIISố đã tạm ứng nộp NSNN trong năm
XIXSố còn phải nộp NSNN đến ngày lập BCTC

LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên)

..., ngày... tháng... năm...
THỦ TRƯỞNG
(Ký, họ tên và đóng dấu)

Ghi chú:

- Báo cáo này do Vụ Tài chính - Kế toán²² lập cho toàn hệ thống NHNN theo quy định tại Mục 2, Chương II, Chế độ này.

²² Cụm từ “Vụ Kế toán - Tài chính” được thay bằng cụm từ “Vụ Tài chính - Kế toán” theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 11 của Thông tư số 12/2023/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật quy định về việc triển khai nhiệm vụ quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 11 năm 2023.

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

---

Mẫu số: B04/ĐV-NHNN

(Ban hành theo Quyết định số 23/2008/QĐ-NHNN ngày
08/08/2008 của Thống đốc NHNN)

Đơn vị:...

...(1)

THUYẾT MINH TÀI CHÍNH
CỦA ĐƠN VỊ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Quý/Năm...

I. Tình hình tăng, giảm TSCĐ hữu hình

Khoản mụcNhà cửa, vật kiến trúcMáy móc thiết bịPhương tiện vận tải truyền dẫnThiết bị, dụng cụ quản lýTSCĐ hữu hình khácTổng cộng
Thiết bị tin họcMáy móc, thiết bị khác
I. Nguyên giá TSCĐ
1. Số dư đầu kỳ
2. Số tăng trong kỳ
Trong đó:
- Mua sắm mới
- Xây dựng mới
Số dư cuối kỳ
3. Số giảm trong kỳ
Trong đó: Điều chỉnh
- Thanh lý
- Nhượng bán
4. Số cuối kỳ
Trong đó:
- Chưa sử dụng
- Đã khấu hao hết
- Chờ thanh lý
II. Giá trị hao mòn lũy kế
1. Số dư đầu kỳ
2. Số tăng trong kỳ
3. Số giảm trong kỳ
4. Số dư cuối kỳ
III. Giá trị còn lại
1. Tại ngày đầu kỳ
2. Tại ngày cuối kỳ

Lý do tăng, giảm: ...

2. Tình hình tăng, giảm TSCĐ vô hình

Khoản mụcQuyền sử dụng đấtPhần mềm máy vi tínhTSCĐ vô hình khácTổng cộng
I. Nguyên giá TSCĐ
1. Số dư đầu kỳ
2. Số tăng trong kỳ
Trong đó:
- Mua sắm mới
- Xây dựng mới
Số dư cuối kỳ
3. Số giảm trong kỳ
Trong đó: Điều chỉnh
- Thanh lý
- Nhượng bán
4. Số cuối kỳ
Trong đó:
- Chưa sử dụng
- Đã khấu hao hết
- Chờ thanh lý
II. Giá trị hao mòn lũy kế
1. Số dư đầu kỳ
2. Số tăng trong kỳ
3. Số giảm trong kỳ
4. Số dư cuối kỳ
III. Giá trị còn lại
1. Tại ngày đầu kỳ
2. Tại ngày cuối kỳ

Lý do tăng, giảm:...

II. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong báo cáo thu nhập, chi phí của đơn vị NHNN

1. Về phần thu nhập

Tổng thu thực hiện: ... triệu đồng, đạt ...% kế hoạch, bao gồm:

Thực hiệnKế hoạch
1.1. Thu về nghiệp vụ tiền gửi, cấp tín dụng và đầu tư......
- Thu lãi cho vay......
- Thu lãi tiền gửi......
- Thu về đầu tư chứng khoán......
- Thu khác về hoạt động tín dụng......
1.2. Thu về nghiệp vụ thị trường mở......

1.3. Thu về nghiệp vụ mua, bán và giao dịch ngoại hối
(ngoại tệ và vàng)

... ...

1.4. Thu về dịch vụ thanh toán, thông tin, ngân quỹ và
các khoản thu dịch vụ ngân hàng khác

... ...

1.5. Thu về chênh lệch tỷ giá theo quy định của chuẩn
mực kế toán

... ...

... ...

1.6. Thu phí và lệ phí

... ...

1.7. Các khoản thu khác

Tổng

... ...

Lý do tăng, giảm chủ yếu của từng khoản thu so với kế hoạch...

2. Về phần chi phí

Tổng chi thực hiện: ... triệu đồng, đạt ...% kế hoạch.

Lý do tăng, giảm chủ yếu của từng khoản chi so với kế hoạch...

2.1. Chi phí tuyển chọn, kiểm đếm, bảo quản, vận chuyển, bốc xếp, tiêu hủy tiền:

Thực hiệnKế hoạch
Chi bảo vệ tiền......
Chi phí vận chuyển, bốc xếp......
Chi về tuyển chọn, kiểm đếm, phân loại, đóng gói tiền......
Chi phí về tiêu hủy tiền......
Tổng......

Tổng chi phí tuyển chọn, kiểm đếm, bảo quản, vận chuyển, bốc xếp, tiêu hủy tiền:
...triệu đồng, đạt... kế hoạch.

2.2. Chi cho cán bộ, công chức và nhân viên hợp đồng

Thực hiệnKế hoạch
Chi lương và phụ cấp theo chế độ......
Chi tiền công cho nhân viên hợp đồng......
Chi ăn trưa......
Chi trang phục giao dịch và bảo hộ lao động......
Chi khen thưởng, phúc lợi......

Chi bổ sung thu nhập theo cơ chế khoán

... ...

Tổng

... ...

Tổng chi cho cán bộ, công chức và nhân viên hợp đồng: ... triệu đồng, đạt...% kế hoạch.

2.3. Chi cho hoạt động quản lý và công vụ tại các đơn vị NHNN

Thực hiệnKế hoạch
Chi về vật liệu và giấy tờ in......
Chi bưu phí và điện thoại......
Chi về điện, nước, vệ sinh cơ quan......
Chi xăng dầu......
Chi công tác phí......
Chi lễ tân, khánh tiết, hội nghị......
Chi cho thanh tra, kiểm toán......
Chi về đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ và chi nghiên cứu khoa học......
Chi sáng kiến, cải tiến kỹ thuật......
Chi xuất bản tài liệu, sách báo, tạp chí, tuyên truyền, quảng cáo......
Chi khác......
Tổng......

Tổng chi cho hoạt động quản lý và công vụ: ... triệu đồng, đạt ...% kế hoạch.

2.4. Chi về tài sản

Thực hiệnKế hoạch
Chi sửa chữa, bảo dưỡng tài sản......
Chi mua sắm công cụ lao động......
Chi thuê tài sản......
Chi khấu hao cơ bản TSCĐ......
Tổng......

Tổng chi về tài sản: ... triệu đồng, đạt ...% kế hoạch.

3. Chênh lệch thu chi: ... triệu đồng, đạt ...% kế hoạch.

III. Giải thích và thuyết minh một số tình hình và kết quả hoạt động khác (nếu có)

IV. Các kiến nghị của đơn vị:

LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

PHỤ TRÁCH KẾ
TOÁN
(Ký, họ tên)

..., ngày... tháng... năm...

THỦ TRƯỞNG
(Ký, họ tên và đóng dấu)

Ghi chú:

(1): Áp dụng đối với các đơn vị thuộc hệ thống NHNN (ngoại trừ Vụ Tài chính - Kế toán23) lập Báo cáo tài chính theo Mục 1, Chương II, Chế độ này.

23 Cụm từ “Vụ Kế toán - Tài chính” được thay bằng cụm từ “Vụ Tài chính - Kế toán” theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 11 của Thông tư số 12/2023/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật quy định về việc triển khai nhiệm vụ quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 11 năm 2023.

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

Mẫu số: B04/NHNN
(Ban hành theo Quyết định số 23/2008/QĐ-NHNN
ngày 08/08/2008 của Thống đốc NHNN)

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý/Năm...

I. Tổng quan về Ngân hàng Nhà nước

1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
2. Trụ sở chính: ... Tổng số chi nhánh, văn phòng đại diện: ...

3. Tổng số cán bộ, công nhân viên

II. Cơ chế tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước

1. Các khoản thu nhập
2. Các khoản chi phí chính
3. Cơ chế trích lập dự phòng
4. Kế hoạch thu nhập và chi phí
5. Nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước

III. Các chính sách kế toán chủ yếu

1. Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước
2. Nguyên tắc kế toán
3. Cơ sở lập Báo cáo tài chính
4. Năm tài chính: Bắt đầu từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...

5. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

6. Chuyển đổi ngoại tệ

7. Nguyên tắc ghi nhận thu nhập bằng ngoại tệ

8. Hối phiếu và trái phiếu Chính phủ

9. Tiền và các khoản tương đương tiền

10. Kế toán mua lại và hợp đồng mua lại dự trữ

11. Các công cụ phái sinh

12. Phương pháp phân bổ chi phí trả trước

13. Ghi nhận, sử dụng và hoàn nhập các khoản dự phòng

14. Kế toán các khoản nghĩa vụ đối với cán bộ công chức, viên chức

15. Kế toán tài sản cố định hữu hình

16. Kế toán tài sản cố định vô hình
17. Vốn của Ngân hàng
18. Nghiệp vụ thị trường mở
19. Chênh lệch tỷ giá
20. Các vấn đề khác

IV. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

1. Ngoại tệ, vàng bạc, kim loại quý và đá quý

Cuối kỳĐầu kỳ
Tiền mặt ngoại tệ......
Chứng từ có giá trị ngoại tệ......
Vàng......
Kim loại quý, đá quý khác......
Tổng......

2. Tiền gửi, cho vay và đầu tư ở nước ngoài

- Tiền gửi, cho vay và thanh toán với các ngân hàng ở nước ngoài

Cuối kỳĐầu kỳ
Tiền gửi tại Ngân hàng nước ngoài......
- Tiền gửi ngoại tệ không kỳ hạn......
- Tiền gửi ngoại tệ có kỳ hạn......
Tổng......
Cho vay nước ngoài bằng ngoại tệ......
- Cho vay ngắn hạn......
- Cho vay trung và dài hạn......
- Nợ quá hạn cho vay ngắn hạn......
- Nợ quá hạn cho vay trung và dài hạn......
- Cho vay qua đêm......
Tổng......
Thanh toán với các NH ở nước ngoài và các tổ chức tài chính tiền tệ Quốc tế......
Tổng tiền gửi, cho vay và thanh toán với các Ngân hàng ở nước ngoài......

- Đầu tư và các quyền đòi nợ nước ngoài

Cuối kỳĐầu kỳ
Đầu tư vào các chứng khoán của nước ngoài......
- Chứng khoán sẵn sàng để bán......
- Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn......
Ủy thác đầu tư......
Đóng góp vào các tổ chức Quốc tế bằng VND......
Đóng góp vào các tổ chức Quốc tế bằng ngoại tệ(...)(...)
Dự phòng giảm giá chứng khoán
Tổng......

3. Hoạt động đầu tư và tín dụng trong nước

Cuối kỳĐầu kỳ
Nghiệp vụ thị trường mở......
- Mua bán chứng khoán Chính phủ......
- Mua bán lại tín phiếu NHNN......
- Mua bán chứng khoán khác......
- Dự phòng giảm giá chứng khoán(...)(...)
Thanh toán với Nhà nước và Ngân sách Nhà nước......
Nghiệp vụ tái cấp vốn......
- Cho vay lại theo hồ sơ tín dụng......
- Cho vay theo mục đích chỉ định của Chính phủ......
- Cho vay hỗ trợ đặc biệt......
- Cho vay thanh toán bù trừ......
- Cho vay chiết khấu, tái chiết khấu GTCG......
- Cầm cố GTCG(...)(...)
- Cho vay qua đêm
Tổng hoạt động đầu tư và tín dụng trong nước......

4. Tình hình tăng, giảm TSCĐ hữu hình

Khoản mụcNhà cửa, vật kiến trúcMáy móc thiết bịPhương tiện vận tải truyền dẫnThiết bị, dụng cụ quản lýTSCĐ hữu hình khácTổng cộng
Thiết bị tin họcMáy móc, thiết bị khác
I. Nguyên giá TSCĐ
1. Số dư đầu kỳ
2. Số tăng trong kỳ
Trong đó:
- Mua sắm mới
- Xây dựng mới
Số dư cuối kỳ
3. Số giảm trong kỳ
Trong đó: Điều chỉnh:
- Thanh lý
- Nhượng bán
4. Số cuối kỳ
Trong đó:
- Chưa sử dụng
- Đã khấu hao hết
- Chờ thanh lý
II. Giá trị hao mòn lũy kế
1. Số dư đầu kỳ
2. Số tăng trong kỳ
3. Số giảm trong kỳ
4. Số dư cuối kỳ
III. Giá trị còn lại
1. Tại ngày đầu kỳ
2. Tại ngày cuối kỳ

Lý do tăng, giảm:...

5. Tình hình tăng, giảm TSCĐ vô hình

Khoản mụcQuyền sử dụng đấtPhần mềm máy vi tínhTSCĐ vô hình khácTổng cộng
I. Nguyên giá TSCĐ
1. Số dư đầu kỳ
2. Số tăng trong kỳ
Trong đó:
- Mua sắm mới
- Xây dựng mới
Số dư cuối kỳ
3. Số giảm trong kỳ
Trong đó: Điều chỉnh:
- Thanh lý
- Nhượng bán
4. Số cuối kỳ
Trong đó:
- Chưa sử dụng
- Đã khấu hao hết
- Chờ thanh lý
II. Giá trị hao mòn lũy kế
1. Số dư đầu kỳ
2. Số tăng trong kỳ
3. Số giảm trong kỳ
4. Số dư cuối kỳ
III. Giá trị còn lại
1. Tại ngày đầu kỳ
2. Tại ngày cuối kỳ

Lý do tăng, giảm:...

6. Tài sản Có khác

Cuối kỳĐầu kỳ
Xây dựng cơ bản......
Mua sắm TSCĐ......
Công cụ dụng cụ......
Vật liệu......
Các khoản phải thu nội bộ......
Các khoản phải thu bên ngoài......
Tiền lãi cộng dồn phải thu......
Thanh toán về các công cụ tài chính phái sinh......
Chênh lệch trong hoạt động thanh toán......
Các khoản phải thu khác......
Tổng......

7. Tiền mặt ngoài lưu thông

Cuối kỳĐầu kỳ
7.1. Tiền để phát hành (i):......
+ Tiền giấy:......
+ Tiền polyme:......
+ Tiền kim loại:......
Trong đó:
* Số dư “Tiền để phát hành” đã đình chỉ lưu hành (iv)......
7.2. Quỹ dự trữ phát hành (ii):......
Trong đó: + Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông (iia)......
+ Tiền đình chỉ lưu hành (iib)......
7.3. Quỹ nghiệp vụ phát hành (iii):......
Trong đó: + Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông (iia)......
+ Tiền đình chỉ lưu hành (iib)......
7.4. Tiền mặt ngoài lưu thông [= (i) – (ii) – (iii)]......
Trong đó:
Tiền mặt ngoài lưu thông đã đình chỉ lưu hành......
Xác định theo công thức [= iv – (iib + iiib)]

8. Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước và vốn tài trợ, ủy thác của Chính phủ

Cuối kỳĐầu kỳ
Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước......
- Bằng VND......
- Bằng ngoại tệ......
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư nhận của Chính phủ......
Tổng......

9. Các khoản nợ nước ngoài

Cuối kỳĐầu kỳ
Nợ nước ngoài bằng VND......
- Tiền gửi......
- Tiền vay......
- Nợ quá hạn tiền vay......
- Vốn đặc biệt được rút tại IMF......
Nợ nước ngoài bằng ngoại tệ......
- Tiền gửi của IMF......
- Tiền gửi của các tổ chức tài chính quốc tế khác......
Tổng......

10. Phát hành giấy tờ có giá

Cuối kỳĐầu kỳ
Tín phiếu......
Tín phiếu TCTD đưa cầm cố bị phong tỏa......
Tổng......

11. Tiền gửi của các tổ chức tài chính, tổ chức tín dụng trong nước

Cuối kỳĐầu kỳ
Tiền gửi phong tỏa......
Tiền gửi bằng VND......
Tiền gửi bằng ngoại tệ......
Tiền ký quỹ......
Tổng......

12. Tài sản Nợ khác

Cuối kỳĐầu kỳ
Lãi cộng dồn phải trả......
Chênh lệch hoạt động thanh toán......
Thanh toán về các công cụ tài chính phái sinh......
Các khoản phải trả khác......
Tổng......

13. Các khoản mục ngoài Bảng cân đối kế toán

Cuối kỳĐầu kỳ
13.1. Cam kết giao dịch hối đoái......
- Cam kết mua ngoại tệ có kỳ hạn......
- Cam kết bán ngoại tệ có kỳ hạn......
- Cam kết mua giao dịch quyền lựa chọn Mua tiền tệ......
- Cam kết mua giao dịch quyền lựa chọn Bán tiền tệ.......
Tổng......
Cuối kỳĐầu kỳ
13.2. Cam kết khác (nếu có – chi tiết các cam kết trọng yếu)......
- Cam kết.........
- Cam kết.........
.........
Tổng......

V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo thu nhập, chi phí và kết quả hoạt động của Ngân hàng Nhà nước

1. Về phần thu nhập

Tổng thu thực hiện: ... triệu đồng, đạt ...% kế hoạch, bao gồm:

Thực hiệnKế hoạch
1.1. Thu về nghiệp vụ tiền gửi, cấp tín dụng và đầu tư......
- Thu lãi cho vay......
- Thu lãi tiền gửi......
- Thu về đầu tư chứng khoán......
- Thu khác về hoạt động tín dụng......
1.2. Thu về nghiệp vụ thị trường mở......
1.3. Thu về nghiệp vụ mua, bán và giao dịch ngoại hối (ngoại tệ và vàng)......
1.4. Thu về dịch vụ thanh toán, thông tin, ngân quỹ và các khoản thu dịch vụ ngân hàng khác......
1.5. Thu về chênh lệch tỷ giá theo quy định của chuẩn mực kế toán......
1.6. Thu phí và lệ phí......
1.7. Các khoản thu khác......
Tổng......

Lý do tăng, giảm chủ yếu của từng khoản thu so với kế hoạch...

2. Về phần chi phí

Tổng chi thực hiện: ... triệu đồng, đạt ...% kế hoạch.

Lý do tăng, giảm, chủ yếu của từng khoản chi so với kế hoạch...

2.1. Chi phí in, đúc, bảo quản, vận chuyển tiền, giấy tờ có giá:

(Các khoản chi phí liên quan trực tiếp đến việc in, đúc và mua sản phẩm đặc biệt)

Thực hiệnKế hoạch
Chi phí in, đúc tiền, giấy tờ có giá
(phần giá trị được phân bổ trong kỳ)
......
Chi phí bảo quản, vận chuyển giấy tờ có giá về kho tiền TW......
Chi phí khác liên quan đến in, đúc tiền, giấy tờ có giá
(phần giá trị được phân bổ trong kỳ)
......
Tổng......

Tổng chi phí in, đúc, bảo quản, vận chuyển tiền, giấy tờ có giá: ... triệu đồng, đạt ...% kế hoạch.

2.2. Chi phí tuyển chọn, kiểm đếm, bảo quản, vận chuyển, bốc xếp, tiêu hủy tiền:

Thực hiệnKế hoạch
Chi bảo vệ tiền......
Chi phí vận chuyển, bốc xếp......
Chi về tuyển chọn, kiểm đếm, phân loại, đóng gói tiền......

Chi phí về tiêu hủy tiền

Tổng

Tổng chi phí tuyển chọn, kiểm đếm, bảo quản, vận chuyển, bốc xếp, tiêu hủy tiền: ... triệu đồng, đạt ... kế hoạch

2.3. Chi cho cán bộ, công chức và nhân viên hợp đồng

Thực hiệnKế hoạch
Chi lương và phụ cấp theo chế độ......
Chi tiền công cho nhân viên hợp đồng......
Chi ăn trưa......
Chi trang phục giao dịch và bảo hộ lao động......
Chi khen thưởng, phúc lợi......
Chi bổ sung thu nhập theo cơ chế khoán......
Tổng......

Tổng chi cho cán bộ, công chức và nhân viên hợp đồng: ... triệu đồng, đạt ...% kế hoạch.

2.4. Chi cho hoạt động quản lý và công vụ tại các đơn vị NHNN

(không bao gồm các đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN)

Thực hiệnKế hoạch
Chi về vật liệu và giấy tờ in......
Chi bưu phí và điện thoại......
Chi về điện, nước, vệ sinh cơ quan......
Chi xăng dầu......
Chi công tác phí......
Chi lễ tân, khánh tiết, hội nghị......
Chi cho thanh tra, kiểm toán......
Chi về đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ và chi
nghiên cứu khoa học
......
Chi sáng kiến, cải tiến kỹ thuật......
Chi xuất bản tài liệu, sách báo, tạp chí, tuyên
truyền, quảng cáo
......
Chi khác......
Tổng......

Tổng chi cho hoạt động quản lý và công vụ: ... triệu đồng, đạt ...% kế hoạch.

2.5. Chi về tài sản

Thực hiệnKế hoạch
Chỉ sửa chữa, bảo dưỡng tài sản......
Chỉ mua sắm công cụ lao động......
Chỉ thuê tài sản......
Chỉ khấu hao cơ bản TSCĐ......
Tổng......

Tổng chi về tài sản: ... triệu đồng, đạt ...% kế hoạch.

2.6. Chênh lệch thu, chi từ các đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN

2.6.1. Thời báo Ngân hàng

- Thu

- Chi

Chênh lệch:

2.6.2. Tạp chí Ngân hàng

- Thu

- Chi

Chênh lệch:

2.6.3. Trung tâm thông tin tín dụng

- Thu

- Chi

Chênh lệch:

2.6.4. Trung tâm đào tạo NHNN

- Thu

- Chi

Chênh lệch:

2.6.5. Trung tâm dịch vụ an toàn Kho quỹ

- Thu

- Chi

Chênh lệch:

2.6.6. ...

VI. Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước

Thực hiệnKế hoạch
1. Tổng chênh lệch thu nhập, chi phí......
2. Trích lập các Quỹ theo quy định......
3. Tổng số phải nộp NSNN năm nay......
4. Số đã tạm ứng nộp NSNN trong năm......
- Nộp lần 1 (ngày .../.../...)......
- Nộp lần 2 (ngày .../.../...)......
.........
5. Số còn phải nộp NSNN đến ngày lập BCTC......

VII. Giải thích và thuyết minh một số tình hình và kết quả hoạt động khác (nếu có)

LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên)

..., ngày... tháng... năm...
THỦ TRƯỞNG
(Ký, họ tên và đóng dấu)

Ghi chú:

- Báo cáo này do Vụ TCKT²⁴ lập cho toàn hệ thống NHNN theo quy định tại Mục 2, Chương II, Chế độ này.
- Số liệu trong ngoặc đơn (...) là các chỉ tiêu bằng số âm.

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

Số: 30 /VBHN-NHNN