Điều 37. [15] (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 29/2026/VBHN-NĐ-BTC
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 29/2026/VBHN-NĐ-BTC › Chương IV › Điều 37
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp
Điều 5. Quyền thành lập doanh nghiệp và nghĩa vụ đăng ký doanh nghiệp
Điều 6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Điều 7. Ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp
Điều 8. Mã số doanh nghiệp, mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, mã số địa điểm kinh doanh
Điều 9. Số lượng hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
Điều 10. Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
Điều 11. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
Điều 12. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
Điều 13. Cấp đăng ký doanh nghiệp theo quy trình dự phòng
Điều 14. Đăng ký tên doanh nghiệp
Điều 15. Trách nhiệm, phối hợp xử lý trường hợp tên doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
Điều 16. Đăng ký tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Điều 17. Chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp [8]
Điều 18. Kê khai, thông báo thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp [9]
Điều 19. Lưu giữ thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
Điều 20. Cơ quan đăng ký kinh doanh
Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh
Điều 22. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh
Chương III — HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
Điều 24. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
Điều 25. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất công ty
Điều 26. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Điều 27. Đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp xã hội
Điều 29
Điều 30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh
Điều 31
Điều 32. Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
Điều 33. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Điều 34. Thanh toán lệ phí đăng ký doanh nghiệp
Điều 35. Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp
Điều 36. Tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Chương IV — ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP QUA MẠNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
Điều 37. [15] (được bãi bỏ)
Điều 38. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử
Điều 39. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử [19]
Chương V — HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI, THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
Điều 40. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp
Điều 41. Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp
Điều 42. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh
Điều 43. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
Điều 44. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp
Điều 45. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều 46. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Điều 47. Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
Điều 48. Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
Điều 49. Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh
Điều 50. Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán
Điều 51. Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán
Điều 52. Thông báo thay đổi thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp và thông báo thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi
Điều 53. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
Điều 54
Điều 55. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách, công ty nhận sáp nhập
Điều 56. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Điều 57. Thông báo cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
Điều 58. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp thông qua nghị quyết hoặc quyết định theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản
Điều 59. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh từ chối cấp đăng ký doanh nghiệp
Điều 60
Điều 61. Tạm ngừng kinh doanh, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Điều 62. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Điều 63. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc nội dung kê khai trong hồ sơ không trung thực, không chính xác
Điều 64. Đăng ký giải thể doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 207 Luật Doanh nghiệp năm 2020 được sửa đổi, bổ sung năm 2025
Điều 65. Đăng ký giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
Điều 66. Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Điều 67. Chấm dứt tồn tại của công ty bị chia, công ty bị hợp nhất, công ty bị sáp nhập
Điều 68. Xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo
Điều 69
Điều 70. Trình tự, thủ tục hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Điều 71
Điều 72. Quy trình chuyển tình trạng pháp lý, đình chỉ thủ tục phá sản, huỷ quyết định tuyên bố doanh nghiệp phá sản [32]
Chương VII — CÔNG BỐ, CUNG CẤP THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP, LIÊN THÔNG, KẾT NỐI VÀ CHIA SẺ THÔNG TIN
Điều 73. Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
Điều 74. Cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp
Điều 75. Chuyển đổi dữ liệu đăng ký doanh nghiệp
Điều 76. Chuẩn hóa dữ liệu đăng ký doanh nghiệp
Điều 77. Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
Điều 78. Cập nhật thông tin của doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo luật chuyên ngành
Điều 79. Nguyên tắc thực hiện kết nối, chia sẻ thông tin
Điều 80. Phạm vi và các loại thông tin được cung cấp, chia sẻ
Điều 81. Chia sẻ thông tin đăng ký doanh nghiệp cho cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ quan được giao thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động
Chương VIII — HỘ KINH DOANH VÀ ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH
Điều 82. Quyền thành lập hộ kinh doanh
Điều 83. Nghĩa vụ đăng ký hộ kinh doanh
Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của chủ hộ kinh doanh và thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh
Điều 85. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Điều 86. Tên hộ kinh doanh
Điều 87. Trụ sở và địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh
Điều 88. Nguyên tắc áp dụng trong đăng ký hộ kinh doanh
Điều 89. Ngành, nghề kinh doanh của hộ kinh doanh
Điều 90. Số lượng hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh
Điều 91. Mã số hộ kinh doanh
Điều 92. Kê khai thông tin cá nhân trong thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh
Điều 93. Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh
Điều 94. Phương thức đăng ký hộ kinh doanh
Điều 95. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh trên Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh theo phương thức đăng ký trực tiếp và đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Điều 96. Cấp đăng ký hộ kinh doanh theo quy trình dự phòng
Điều 97. Thanh toán lệ phí đăng ký kinh doanh
Điều 98. Tình trạng pháp lý của hộ kinh doanh
Điều 99. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thành lập hộ kinh doanh
Điều 100. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
Điều 101. Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh
Điều 102. Các trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã từ chối cấp đăng ký hộ kinh doanh
Điều 103. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh
Điều 104. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
Điều 105. Các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Điều 106. Xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh là giả mạo
Điều 107. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Điều 108. Khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh sau khi hộ kinh doanh bị ra quyết định thu hồi
Điều 109. Xử lý các trường hợp thực hiện không đúng quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục hoặc thông tin trong hồ sơ là không trung thực, không chính xác
Điều 110. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Điều 111. [43] (được bãi bỏ)
Điều 112. Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử
Điều 113. Trình tự, thủ tục đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử [48]
Điều 114. Chuẩn hóa dữ liệu đăng ký hộ kinh doanh
Điều 115. B ổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh
Điều 116. Cung cấp thông tin đăng ký hộ kinh doanh
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH [53]
Điều 117. Xử lý hồ sơ tiếp nhận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành
Điều 118. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
Điều 119. Quy định chuyển tiếp đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
Điều 120
Điều 121
Điều 122. Quy định chuyển tiếp về việc sử dụng tài khoản đăng ký kinh doanh để thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử
Điều 123. Quy định chuyển tiếp về đăng ký hộ kinh doanh
Điều 124. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy