vanban.org

Điều 5. Định mức tiêu hao năng lượng — Văn bản hợp nhất 28/VBHN-BCT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 24/03/2020 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Công Thương Ban hành 24/03/2020 Hiệu lực 24/03/2020 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 28/VBHN-BCT › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Định mức tiêu hao năng lượng

1. Định mức tiêu hao năng lượng áp dụng cho các sản phẩm giấy giai đoạn đến hết năm 2020

TTLoại sản phẩmQuy mô công suất (tấn năm)Định mức (MJ/tấn)
1Giấy bao bì> 50.0007.809
10.000 – 50.0007.872
< 10.0006.728
2Giấy Tissue10.000 – 50.000 (chất lượng giấy cao hơn nhóm công suất < 10.000)16.503
< 10.00014.914
3Giấy in, giấy viết và giấy phô-tô copy> 50.000 (hệ thống với quy trình sản xuất liên hợp)15.138
10.000 – 50.000 (dây chuyền sản xuất sử dụng nguyên liệu là bột giấy không tính hệ thống xử lý giấy tái chế)10.495

2. Định mức tiêu hao năng lượng áp dụng cho các sản phẩm giấy giai đoạn từ năm 2021 đến hết năm 2025

TTLoại sản phẩmQuy mô công suất (tấn năm)Định mức (MJ/tấn)
1Giấy bao bì> 50.0006.713
10.000 – 50.0006.744
< 10.0005.482
2Giấy Tissue10.000 – 50.000 (chất lượng giấy cao hơn nhóm công suất < 10.000)14.572
< 10.00013.169
3Giấy in, giấy viết và giấy phô-tô copy> 50.000 (hệ thống với quy trình sản xuất liên hợp) 10.000 – 50.000 (dây chuyền sản xuất sử dụng nguyên liệu là bột giấy không tính hệ thống xử lý giấy tái chế)13.639 9.455