vanban.org

Điều 3. Mức thu phí — Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 05/08/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BTC › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu phí

1. Mức thu phí thẩm định cấp, điều chỉnh nội dung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường được xác định theo công thức sau:

Mức thu phí = Chi phí thẩm định x K x M

Trong đó:

- Chi phí thẩm định: 42.000.000 đồng (Mức chi phí tối thiểu thực hiện đánh giá hồ sơ, kiểm tra thực tế tại tổ chức và họp Hội đồng thẩm định một hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh nội dung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường).

- K: Hệ số vị trí địa lý theo khu vực của tổ chức đề nghị cấp, điều chỉnh nội dung giấy chứng nhận, chi tiết tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

- M: Hệ số điều chỉnh theo số lượng thông số môi trường đề nghị cấp, điều chỉnh nội dung giấy chứng nhận.

Mức thu phí thẩm định cụ thể như sau:

Đơn vị tính: 1.000 đồng

M

K

Dưới 16 thông số (M= 1,0) Từ 16 đến 30 thông số (M= 1,2) Từ 31 đến 45 thông số (M = 1,4) Từ 46 đến 60 thông số (M = 1,6) Trên 60 thông số (M= 1,8)
Đồng bằng sông Hồng (K = 1,0) 42.000 50.400 58.800 67.200 75.600
Trung du và miền núi phía Bắc (K= 1,1) 46.200 55.440 64.680 73.920 83.160
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung (K = 1,2) 50.400 60.480 70.560 80.640 90.720
Tây Nguyên (K = 1,3) 54.600 65.520 76.440 87.360 98.280
Nam Bộ (K= 1,4) 58.800 70.560 82.080 94.080 105.840

2.[3] Trường hợp khu vực địa lý hoặc các tỉnh, thành phố thuộc các khu vực địa lý quy định tại khoản 1 Điều này có thay đổi sau khi sắp xếp các đơn vị hành chính thì mức thu phí được áp dụng theo khu vực địa lý sau sắp xếp hoặc khu vực địa lý của tỉnh, thành phố sau hợp nhất.