Điều 5. Hoa hồng đại lý bảo hiểm
1. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài trả hoa hồng cho đại lý bảo hiểm sau khi đại lý bảo hiểm thực hiện một hoặc một số nội dung hoạt động đại lý bảo hiểm theo quy định tại Điều 85 Luật Kinh doanh bảo hiểm để mang lại dịch vụ cho doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài.
2. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài căn cứ vào quy định tại khoản 3 Điều này, điều kiện và đặc điểm cụ thể của mình để xây dựng quy chế chi hoa hồng đại lý bảo hiểm áp dụng thống nhất và công khai trong doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài.
3. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa được trả trên phí bảo hiểm thực tế thu được của từng hợp đồng bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài trả cho đại lý bảo hiểm được thực hiện theo quy định sau (trừ các trường hợp quy định tại điểm 3.4 khoản này):
3.1. Tỷ lệ hoa hồng tối đa đối với các hợp đồng bảo hiểm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ:
| STT | Nghiệp vụ bảo hiểm | Tỷ lệ hoa hồng tối đa (%) |
| I | BẢO HIỂM TỰ NGUYỆN | |
| 1 | Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại | 5 |
| 2 | Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển đường bộ, đường biển, đường thủy nội địa, đường sắt và đường hàng không | 10 |
| 3 | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự chủ tàu đối với tàu biển | 5 |
| 4 | Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự chủ tàu (trừ tàu biển) | 15 |
| 5 | Bảo hiểm trách nhiệm | 5 |
| 6 | Bảo hiểm hàng không | 0,5 |
| 7 | Bảo hiểm vật chất xe cơ giới | 10 |
| 8 | Bảo hiểm cháy, nổ tự nguyện | 10 |
| 9 | Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính | 10 |
| 10 | Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh | 10 |
| 11 | Bảo hiểm nông nghiệp | 20 |
| 12 | Bảo hiểm bảo lãnh | 10 |
| II | BẢO HIỂM BẮT BUỘC | |
| 1 | Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe ô tô | 5 |
| 2 | Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe mô tô, xe máy | 20 |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với hoạt | 5 |
| động tư vấn pháp luật | ||
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm | 5 |
| 5 | Bảo hiểm cháy, nổ | 5 |
| 6 | Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng | 5 |
| 7 | Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng | 5 |
| 8 | Bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường | 5 |
- Hoa hồng đại lý bảo hiểm đối với các hợp đồng bảo hiểm trọn gói được tính bằng tổng số hoa hồng của từng nghiệp vụ được bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm trọn gói.
3.2. Tỷ lệ hoa hồng tối đa đối với các hợp đồng bảo hiểm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ:
a) Đối với các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân:
Tỷ lệ hoa hồng bảo hiểm tối đa được áp dụng đối với các nghiệp vụ bảo hiểm theo bảng sau:
| Nghiệp vụ bảo hiểm | Tỷ lệ hoa hồng tối đa (%) | |||
| Phương thức nộp phí định kỳ | Phương thức nộp phí 1 lần | |||
| Năm hợp đồng thứ nhất | Năm hợp đồng thứ hai | Các năm hợp đồng tiếp theo | ||
| 1. Bảo hiểm từ kỳ | 40 | 20 | 15 | 15 |
| 2. Bảo hiểm sinh kỳ | ||||
| - Thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống | 15 | 10 | 5 | 5 |
| - Thời hạn bảo hiểm trên 10 năm | 20 | 10 | 5 | 5 |
| 3. Bảo hiểm hỗn hợp: | ||||
| - Thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống | 25 | 7 | 5 | 5 |
| - Thời hạn bảo hiểm trên 10 năm | 40 | 10 | 10 | 7 |
| 4. Bảo hiểm trọn đời | 30 | 20 | 15 | 10 |
| 5. Bảo hiểm trả tiền định kỳ | 25 | 10 | 7 | 7 |
b) Đối với các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ nhóm: Tỷ lệ hoa hồng tối đa bằng 50% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
c) Trường hợp kết hợp các nghiệp vụ bảo hiểm riêng biệt: Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ chủ động tính toán hoa hồng bảo hiểm trên cơ sở tổng số hoa hồng của các nghiệp vụ bảo hiểm riêng biệt hoặc theo nghiệp vụ bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm chính.
3.3. Tỷ lệ hoa hồng tối đa đối với các hợp đồng bảo hiểm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe là 20%.
3.4. Đối với các sản phẩm bảo hiểm khác ngoài các nghiệp vụ quy định tại điểm 3.1, điểm 3.2 và điểm 3.3 khoản này, có văn bản hướng dẫn riêng thì thực hiện theo văn bản hướng dẫn riêng đó.