Điều 21. Thông tin trên Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ
1. Mặt trước Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng
a) Số: Gồm 12 chữ số quy định trong hệ thống quản lý dữ liệu;
b) Họ tên: Ghi họ, chữ đệm, tên theo giấy khai sinh, chữ in hoa, đủ dấu;
c) Ngày, tháng, năm sinh: Ghi theo giấy khai sinh;
d) Đơn vị cấp: Tên đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng;
đ) Ngày, tháng, năm cấp: Ghi ngày, tháng, năm cấp Chứng minh;
e) Ảnh: Quy định tại điểm c khoản 1 Điều 4 Thông tư này;
g) Hạn sử dụng: Quy định tại Điều 5 Nghị định số 59/2016/NĐ-CP.
2. Mặt sau Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng
a)9 Quê quán: Ghi cấp xã, cấp tỉnh;
b)10 Nơi thường trú: Là nơi đăng ký thường trú của quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; trường hợp chưa đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký thường trú của vợ, chồng, con hoặc bố, mẹ, người nuôi dưỡng hợp pháp;
c) Nhân dạng: Ghi chiều cao, đặc điểm riêng quy định tại điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Thông tư này;
d) Nhóm máu: Quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này.
3. Mặt trước Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ
a) Số: Gồm 12 chữ số quy định trong hệ thống quản lý dữ liệu;
b) Họ tên: Ghi họ, chữ đệm, tên theo giấy khai sinh, chữ in hoa, đủ dấu;
c) Đơn vị cấp: Tên đơn vị trung đoàn, lữ đoàn và tương đương đến đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng;
d) Ngày, tháng, năm: Ghi ngày, tháng, năm cấp Thẻ;
đ) Ảnh: Quy định tại điểm c khoản 1 Điều 4 Thông tư này;
e) Hạn sử dụng: Quy định tại khoản 2 Điều 18 Thông tư này.
4. Mặt sau Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ
a) Ngày, tháng, năm sinh: Ghi theo giấy khai sinh;
b)11 Quê quán: Ghi cấp xã, cấp tỉnh;
c)12 Nơi thường trú: Ghi nơi thường trú của hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ;
d) Nhóm máu: Quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 của Thông tư này.