vanban.org

Điều 5. Định mức tiêu hao năng lượng ngành công nghiệp thép giai đoạn đến hết năm 2025 — Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BCT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 24/03/2020 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Công Thương Ban hành 24/03/2020 Hiệu lực 24/03/2020 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BCT › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Định mức tiêu hao năng lượng ngành công nghiệp thép giai đoạn đến hết năm 2025

1. Định mức tiêu hao năng lượng đối với ngành công nghiệp thép giai đoạn đến hết năm 2020.

TTCông đoạn sản xuấtĐơn vịĐịnh mức
1Thiêu kết quặng sắtMJ/tấn2.350
2Sản xuất gang bằng lò caoMJ/tấn14.000
3Sản xuất phôi thép bằng lò chuyển (lò thổi)MJ/tấn150
4Sản xuất phôi thép bằng lò điện hồ quangMJ/tấn2.600
5Sản xuất phôi thép bằng lò cảm ứngMJ/tấn2.600
6Cán nóng thép dàiMJ/tấn1.650
7Cán nguội thép tấm láMJ/tấn1.600

2. Định mức tiêu hao năng lượng đối với ngành công nghiệp thép giai đoạn từ năm 2021 – đến hết năm 2025.

TTCông đoạn sản xuấtĐơn vịĐịnh mức
1Thiêu kết quặng sắtMJ/tấn1.960
2Sản xuất gang bằng lò caoMJ/tấn12.400
3Sản xuất phôi thép bằng lò chuyển (lò thổi)MJ/tấn100
4Sản xuất phôi thép bằng lò điện hồ quangMJ/tấn2.500
5Sản xuất phôi thép bằng lò cảm ứngMJ/tấn2.500
6Cán nóng thép dàiMJ/tấn1.600
7Cán nguội thép tấm láMJ/tấn1.500