Điều 14a. (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 25/VBHN-BNNPTNT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/08/2024
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 25/VBHN-BNNPTNT › Chương II › Mục 2 › Điều 14a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 2
Điều 1a. Đối tượng áp dụng 3
Điều 2. Giải thích từ ngữ 4
Điều 2a. Quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình KHCN, dự án KHCN cấp Bộ 12
Điều 2b. ( được bãi bỏ)
Điều 2c. ( được bãi bỏ)
Điều 2d. ( được bãi bỏ)
Điều 2đ. ( được bãi bỏ)
Điều 2e. ( được bãi bỏ)
Điều 2g. ( được bãi bỏ)
Điều 2h. ( được bãi bỏ)
Điều 2i. ( được bãi bỏ)
Điều 2k. ( được bãi bỏ)
Chương II — 22
Điều 3. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ 24
Điều 4. Đề xuất nhiệm vụ KHCN cấp Bộ 25
Điều 4a. (được bãi bỏ)
Điều 5. Xây dựng, phê duyệt danh mục đặt hàng nhiệm vụ KHCN 27
Điều 6. Thông báo tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KHCN 28
Điều 7. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ
Điều 8. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN 31
Điều 9. Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN 32
Điều 10. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN 33
Điều 11. Chuẩn bị tổ chức các phiên họp của Hội đồng tư vấn 34
Điều 12. Trình tự, nội dung làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp 35
Điều 13. Thông báo kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KHCN 36
Điều 14. Thẩm định nội dung và kinh phí 37
Điều 14a. (được bãi bỏ)
Điều 15. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp, ký thuyết minh và hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp Bộ 39
Điều 15a. Lưu giữ, quản lý hồ sơ gốc và công khai thông tin 40
Điều 15b. Hủy kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ 41
Điều 16. Chế độ báo cáo 43
Điều 17. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình việc thực hiện nhiệm vụ KHCN 44
Điều 17a. Trình tự kiểm tra, đánh giá 45
Điều 18. Điều chỉnh nhiệm vụ KHCN 46
Điều 18a. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ 47
Điều 18b. Hồ sơ nghiệm thu cấp Bộ 48
Điều 19. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KHCN 49
Điều 19a. Yêu cầu đối với báo cáo tổng hợp và sản phẩm; nội dung và phương pháp đánh giá nhiệm vụ KHCN 50
Điều 19b. (được bãi bỏ)
Điều 20. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu cấp Bộ 52
Điều 21. Đăng ký, lưu giữ và công nhận kết quả 53
Điều 21a. Thu thập thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 54
Điều 21b. Báo cáo tổng hợp ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN 55
Điều 21c. Công bố thông tin về nhiệm vụ KHCN đang tiến hành sử dụng ngân sách nhà nước 56
Điều 21d. Công bố thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN sử dụng ngân sách nhà nước 57
Điều 21đ. Công bố thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 58
Điều 22. Quyết toán nhiệm vụ KHCN 60
Điều 22a. Quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ KHCN sử dụng vốn nhà nước 61
Điều 22b. Tổ chức phổ biến kết quả nghiên cứu, chuyển giao KHCN ngành nông nghiệp và PTNT 62
Điều 22c. (được bãi bỏ)
Điều 22d. (được bãi bỏ)
Điều 22đ. (được bãi bỏ)
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 23. Quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan, đơn vị thuộc Bộ 66
Điều 23a. (được bãi bỏ)
Điều 24. Quyền hạn và trách nhiệm của tổ chức chủ trì 68
Điều 25. Quyền hạn và trách nhiệm cá nhân chủ nhiệm
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 70
Điều 26. Điều khoản thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 71. Danh mục các biểu mẫu
Mẫu số B1. MSNV-BNN
Mẫu số B1a. PĐXĐT-BNN
Mẫu số B1b. PĐXDASXTN-BNN
Mẫu số B1c. PĐXĐA-BNN
Mẫu số B1d. THĐX-BNN
Mẫu số B2. GUQ-BNN
Mẫu số B3. PNXĐX-BNN
Mẫu số B4. BBXDDM-BNN
Phụ lục. Tổng hợp danh mục nhiệm vụ khcn
Mẫu số B5. ĐON-BNN
Mẫu số B6a. TMĐTCN -BNN
Mẫu số B6b. TMDASXTN-BNN
Mẫu số B6c. TMĐA-BNN
Mẫu số B6d. TMKTCS-BNN
Mẫu số B6đ. TMTQ-DAKHCN-BNN
Mẫu số B7. LLTC-BNN
Mẫu số B9. LLTCPH-BNN
Mẫu số B10. PHTH-BNN
Mẫu số B11. BBMHS-BNN
Mẫu số B12a. PNXĐTCN-BNN
Mẫu số B12b. PNXĐTKTCS-BNN
Mẫu số B12c. PNXDA-BNN
Mẫu số B13a. PĐGĐTCN-BNN
Mẫu số B13b. PĐGĐTKTCS/ĐA-BNN
Mẫu số B14a. BBKPĐGHS-BNN
Mẫu số B15. BBĐGHS-BNN
Mẫu số B16. BCGTHĐTC-BNN
Mẫu số B17a. BBTĐĐT/ĐA-BNN
Mẫu số B17b. BBTĐDASXTN-BNN
Mẫu số B18. BCGTTĐ-BNN
Mẫu số B19. QĐPDKP-BNN
Phụ lục. Nội dung, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ bắt đầu thực hiện từ năm 20
Mẫu số B20a. BCĐK-BNN
Mẫu số B20b. BCTĐ-BNN
Mẫu số B20c. BCSDKP-BNN
Mẫu số B20d. BCSPHT-BNN
Mẫu số B20đ. BCSPUD-BNN
Mẫu số B20e. BBKTĐG
Phụ lục 1. Khối lượng công việc trong kỳ báo cáo
Phụ lục 2. Tình hình sử dụng kinh phí
Mẫu số B21. CVNT-BNN
Mẫu số B22. BCTĐG-BNN
Mẫu số B23. BCTK-BNN
Phụ lục VÀ. Và ảnh minh hoạ
Phụ lục VÀ. Và ảnh minh họa
Mẫu số B24. BCTT-BNN
Mẫu số B25. BCTKE-BNN
Mẫu số B26. BCKP-BNN
Mẫu số B27. PNHSNT-BNN
Mẫu số B28a. PNXKQĐTDA-BNN
Mẫu số B28b. PNXKQĐTKTCS-BNN
Mẫu số B29. PĐGKQĐTDA-BNN
Mẫu số B30. BBKPKQĐTDA-BNN
Mẫu số B31. BBĐGKQĐTDA-BNN
Mẫu số B32. BCHTHSNT-BNN
Mẫu số B33. CNKQ-BNN
Mẫu số B34. BCUDKQ-BNN
Mẫu số B35. BCTHNVĐTH-BNN
Mẫu số B36. BCTHNVNT-BNN
Mẫu số B37. BCTHNVUD-BNN
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy