vanban.org

Điều 2. Giải thích từ ngữ — Văn bản hợp nhất 24/VBHN-NHNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Không còn phù hợp
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 17/11/2023 Hiệu lực 17/11/2023 Không còn phù hợp
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 24/VBHN-NHNN › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giải thích từ ngữ

1. Thu nhập từ đầu tư dự trữ ngoại hối chính thức là các khoản lãi, lợi nhuận phát sinh từ việc gửi ngoại tệ và vàng ở nước ngoài; mua, bán ngoại tệ và vàng ở nước ngoài; mua, bán, nắm giữ chứng khoán và các loại giấy tờ có giá bằng ngoại tệ; ủy thác đầu tư và các hình thức đầu tư khác trên thị trường quốc tế theo Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi là Thống đốc).

2. Chi phí đầu tư dự trữ ngoại hối chính thức là các khoản chi phí để mở và duy trì tài khoản các loại ngoại tệ và vàng tại các đối tác nước ngoài, phí môi giới, phí ủy thác đầu tư và các chi phí khác phát sinh trong quá trình đầu tư dự trữ ngoại hối chính thức trên thị trường quốc tế.

3. Vàng do Ngân hàng Nhà nước quản lý bao gồm:

a) Vàng tiêu chuẩn quốc tế là vàng đạt tiêu chuẩn 99,99% có dấu kiểm định chất lượng, trọng lượng và có mắc hiệu của nhà sản xuất vàng được chứng nhận bởi Hiệp hội Thị trường vàng London (LBMA);

b) Vàng miếng là vàng được dập thành miếng, có đóng chữ, số chi khối lượng, chất lượng và mã ký hiệu của doanh nghiệp hoặc tổ chức tín dụng được Ngân hàng Nhà nước cho phép sản xuất hoặc vàng miếng do Ngân hàng Nhà nước tổ chức sản xuất trong từng thời kỳ;

c) Vàng tài khoản là số dư vàng trên tài khoản ở nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước bao gồm:

- Số dư vàng tiêu chuẩn quốc tế sẵn sàng chuyển về nước theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước;

- Số dư vàng sẵn sàng để chuyển đổi sang vàng tiêu chuẩn quốc tế;

- Số dư vàng sẵn sàng để bán hoặc chuyển đổi theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước;

d) Vàng khác do Ngân hàng Nhà nước quản lý.