Điều 5. Định mức tiêu hao năng lượng ngành công nghiệp sản xuất bia và nước giải khát giai đoạn đến năm 2025
1. Định mức tiêu hao năng lượng giai đoạn đến hết năm 2020
| TT | Ngành công nghiệp | Định mức (MJ/hl) | |
| Quy mô công suất (triệu lít) | |||
| 1 | Bia | > 100 | 140 |
| 20 - 100 | 215 | ||
| < 20 | 306 | ||
| Loại hình sản xuất | |||
| 2 | Nước giải khát | Có ga hoặc cả hai loại sản phẩm có ga và không có ga | 55 |
| Không có ga | 111 | ||
2. Định mức tiêu hao năng lượng giai đoạn từ năm 2021 – đến hết năm 2025
| TT | Ngành công nghiệp | Định mức (MJ/hl) | |
| Quy mô công suất (triệu lít) | |||
| 1 | Bia | > 100 | 129 |
| 20 - 100 | 196 | ||
| < 20 | 286 | ||
| Loại hình sản xuất | |||
| 2 | Nước giải khát | Có ga hoặc cả hai loại sản phẩm có ga và không có ga | 52 |
| Không có ga | 107 | ||