Điều 101. Trách nhiệm thi hành
1. Cơ quan thuế các cấp có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân, người nộp thuế thực hiện theo nội dung Thông tư này.
2. Tổ chức, cá nhân, người nộp thuế thuộc đối tượng điều chỉnh của Thông tư này thực hiện đầy đủ các hướng dẫn tại Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để được giải quyết./.
DANH MỤC MẪU BIỂU
(kèm Thông tư số 18/2026/TT-BTC
ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| STT | Ký hiệu | Nội dung |
| 1 | Mẫu số: 01/TB-ĐĐKD | Thông báo về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh |
| 2 | Mẫu số: 02/TB-ĐĐKD | Thông báo về việc cập nhật thông tin đối với địa điểm kinh doanh |
| 3 | Mẫu số: 01/TKN-CNKD8 | Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm |
| 4 | Mẫu số: 01/CNK.D9 | Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
| 5 | Mẫu số: 02/CNKD-TNCN-QTT10 | Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân |
| 6 | Mẫu số: 01/BK-STK | Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử |
| 7 | Mẫu số:01/TCKT11 | Tờ khai thuế của tổ chức khai thay |
| 8 | Mẫu số: 01/BK-KTHTKD12 | Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
| 9 | Mẫu số: 02/BK-KTBĐS13 | Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động sản |
| 10 | Mẫu số: 01/XSBHDCMG-CNKD14 | Tờ khai thuế |
| 11 | Mẫu số: 01/BK-XSBHDCMG15 | Bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu |
| 12 | Mẫu số: 01/BĐS16 | Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản |
| 13 | Mẫu số: 01/BK-BĐS | Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản cho thuê |
| 14 | Mẫu số: 01/BK-HTK | Bảng kê hàng tồn kho, máy móc, thiết bị của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
______________________________
8 Mẫu số 01/KTN-CNKD được thay thế bởi mẫu số 01/KTN-CNKD theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
(Mẫu này đã được thay thế Lần 1 tại Điều 3 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026)
9 Mẫu số 01/CNKD được thay thế bởi mẫu số 01/CNKD theo quy định tại Điều 3 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026
10 Mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT được thay thế bởi mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
11 Mẫu số 01/TCKT được thay thế bởi mẫu số 01/TCKT theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
12 Mẫu số 01/BK-KTHTKD được thay thế bởi mẫu số 01/BK-KTHTKD theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
13 Mẫu số 02/BK-KTBĐS được thay thế bởi mẫu số 02/BK-KTBĐS theo quy định tại Điều 3 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026
14 Mẫu số 01/XSBHĐC được thay thế bởi mẫu số 01/XSBHDCMG-CNKD theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
15 Mẫu số 01/BK-XSBHĐC được thay thế bởi mẫu số 01/BK-XSBHDCMG theo quy định tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
16 Mẫu số 01/BĐS được thay thế bởi mẫu số 01/BĐS theo quy định tại Điều 3 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026
|
Mẫu số: 01/TB-ĐĐKD (Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
THÔNG BÁO
Về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động
đối với địa điểm kinh doanh
Kính gửi: (Cơ quan thuế quản lý trực tiếp NNT)……………
1. Người nộp thuế: …………………………………………………………………………………..
2. Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………
3. Thông tin đại lý thuế (nếu có):
3a. Tên: …………………………………………………………………………………………………
3b. Mã số thuế:
………………………………………………………………………………………..
Thông báo về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/khôi phục tạm ngừng kinh doanh trước thời hạn/chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh như sau:
□ Thành lập địa điểm kinh doanh
□ Thay đổi thông tin
□ Tạm ngừng kinh doanh
□ Khôi phục tạm ngừng kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
□ Chấm dứt hoạt động
<1. Thành lập địa điểm kinh doanh>
| Tên địa điểm kinh doanh | Hình thức kinh doanh thương mại điện tử | Ngày bắt đầu hoạt động | Ngành nghề kinh doanh chính | Số nhà, đường phố (thôn/ xóm) | Xã/ Phường/Đặc khu | Tỉnh/ thành phố | Mã định danh địa điểm (nếu có) | Mã trang trại (nếu có đối với trường hợp hoạt động theo mô hình kinh tế trang trại) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| ... | X | |||||||
| ... |
Ghi chú:
(2): Tích nếu địa điểm kinh doanh chỉ có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác.
<2. Thay đổi thông tin>
| Mã địa điểm kinh doanh | Tên địa điểm kinh doanh | Chuyển thành trụ sở chính (tích “x”) | Ngày bắt đầu hoạt động | Ngành nghề kinh doanh chính | Số nhà, đường phố (thôn/ xóm) | Xã/ Phường/Đặc khu | Tỉnh/ thành phố | Mã định danh địa điểm (nếu có) | Mã trang trại (nếu có đối với trường hợp hoạt động theo mô hình kinh tế trang trại) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| ... |
<3. Tạm ngừng kinh doanh>
| Mã địa điểm kinh doanh | Tên địa điểm kinh doanh | Thông tin tạm ngừng kinh doanh | ||
| Từ ngày tháng năm | Đến ngày tháng năm | Lý do tạm ngừng | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| ... | ||||
<4. Khôi phục tạm ngừng kinh doanh trước thời hạn đã thông báo>
| Mã Địa điểm kinh doanh | Tên địa điểm kinh doanh | Thời gian đã thông báo tạm ngừng kinh doanh | Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày | ||
| Từ ngày tháng năm | Đến ngày tháng năm | Ngày tháng năm | Lý do tiếp tục kinh doanh | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| ... | |||||
<5. Chấm dứt hoạt động>
| Mã địa điểm kinh doanh | Tên địa điểm kinh doanh | Ngày tháng năm chấm dứt hoạt động | Lý do chấm dứt hoạt động |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| ... |
Ghi chú: Tên địa điểm kinh doanh: tên cửa hàng, thương hiệu (nếu có)
Tôi cam kết những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:……. Chứng chỉ hành nghề số:....... |
…, ngày …tháng … năm … NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký và ghi rõ họ tên/Ký điện tử) |
|
Mẫu số: 02/TB-ĐĐKD (Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
|
TÊN CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN TÊN CƠ QUAN THUẾ BAN HÀNH THÔNG BÁO ___________ Số: ........./TB-… |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ .....,ngày......tháng......năm..... |
THÔNG BÁO
Về việc cập nhật thông tin <="" chấm="" lập="" ngừng="" strong="" thay="" thông="" tin="" tạm="" đổi="">
dứt hoạt động> đối với địa điểm kinh doanh
Căn cứ quy định tại Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 68/2026/NĐ-CP ngày 05/3/2026 của Chính phủ;
Căn cứ quy định tại Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ của gửi đến cơ quan thuế lúc … giờ … phút ngày … tháng ... năm ...
Cơ quan thuế thông báo kết quả cập nhật thông tin của người nộp thuế như sau:
- Ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ: ngày … tháng ... năm ...
- Mã giao dịch điện tử của hồ sơ (nếu có): ...................................................
I. Địa điểm kinh doanh đã được cơ quan thuế cập nhật thông tin vào hệ thống quản lý thuế của cơ quan thuế:
<1. Thành lập địa điểm kinh doanh>
| Mã địa điểm kinh doanh | Tên địa điểm kinh doanh | Ngày bắt đầu hoạt động | Ngành nghề kinh doanh chính | Số nhà, đường phố (thôn/ xóm) | Xã/ Phường/Đặc khu | Tỉnh/ thành phố | Mã định danh địa điểm (nếu có) | Mã trang trại (nếu có đối với trường hợp hoạt động theo mô hình kinh tế trang trại) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| ... |
<2. Thay đổi thông tin>
| Mã địa điểm kinh doanh | Tên địa điểm kinh doanh | Chuyển thành trụ sở chính (tích “x”) | Ngày bắt đầu hoạt động | Ngành nghề kinh doanh chính | Số nhà, đường phố (thôn/ xóm) | Xã/ Phường/Đặc khu | Tỉnh/ thành phố | Mã định danh địa điểm (nếu có) | Mã trang trại (nếu có đối với trường hợp hoạt động theo mô hình kinh tế trang trại) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| ... |
<3. Tạm ngừng kinh doanh>
| Mã địa điểm kinh doanh | Tên địa điểm kinh doanh | Thông tin tạm ngừng kinh doanh | ||
| Từ ngày tháng năm | Đến ngày tháng năm | Lý do tạm ngừng | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| ... | ||||
<4. Khôi phục tạm ngừng kinh doanh trước thời hạn đã thông báo>
| Mã Địa điểm kinh doanh | Tên địa điểm kinh doanh | Thời gian đã thông báo tạm ngừng kinh doanh | Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày | ||
| Từ ngày tháng năm | Đến ngày tháng năm | Ngày tháng năm | Lý do tiếp tục kinh doanh | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| ... | |||||
<5. Chấm dứt hoạt động>
| Mã địa điểm kinh doanh | Tên địa điểm kinh doanh | Ngày tháng năm chấm dứt hoạt động | Lý do chấm dứt hoạt động |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| ... |
II. Địa điểm kinh doanh không đủ điều kiện cập nhật thông tin vào hệ thống quản lý thuế của cơ quan thuế:
1. Lỗi hồ sơ:
| STT | Lý do | Hướng dẫn xử lý | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | <nhóm lỗi>(<tên lỗi>) |
2. Lỗi theo từng địa điểm kinh doanh
<1.1. Thành lập địa điểm kinh doanh>
Tên địa điểm kinh doanh | Số nhà, đường phố (thôn/ xóm) | Xã/ Phường/Đặc khu | Tỉnh/ thành phố | Lý do | Hướng dẫn xử lý |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| <nhóm lỗi>(<tên lỗi>) | |||||
| ... |
<1.2. Thay đổi thông tin/Tạm ngừng kinh doanh/Khôi phục tạm ngừng kinh doanh trước thời hạn đã thông báo/Chấm dứt hoạt động>
| Mã địa điểm kinh doanh | Tên địa điểm kinh doanh | Lý do | Hướng dẫn xử lý |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| <nhóm lỗi>(<tên lỗi>) | |||
| ... |
Đề nghị điều chỉnh và gửi lại theo hướng dẫn nêu trên để được cơ quan thuế cập nhật thông tin vào hệ thống thông tin quản lý thuế theo quy định.
Nếu có vướng mắc, xin vui lòng truy cập theo đường dẫn http://www.xxx.gdt.gov.vn hoặc liên hệ với để được hỗ trợ.
Số điện thoại: ............................................
Địa chỉ: .......................................................................................................
Cơ quan thuế thông báo để biết và thực hiện./.