vanban.org

Điều 5. Trang phục kiểm ngư — Văn bản hợp nhất 23/VBHN-BNNPTNT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/12/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 30/12/2022 Hiệu lực 30/12/2022 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 23/VBHN-BNNPTNT › Chương III › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Trang phục kiểm ngư

1. Quần, áo kiểm ngư:

a) Quần, áo mùa đông;

b) Quần, áo mùa hè;

c) Lễ phục (đông, hè);

d) Áo sơ mi dài tay;

đ) Áo giao mùa;

e) Áo ấm mùa đông;

g) Juyp nữ;

h) Quần, áo lót (ngắn và dài tay).

2. Mũ kiểm ngư:

a) Mũ kê pi;

b) Mũ mềm;

c) Mũ chống va đập;

d) Mũ lễ phục.

3. Các trang bị khác:

a) Kiểm ngư hiệu;

b) Cấp hiệu;

c) Biển tên;

d) Phù hiệu ve áo;

đ) Phù điêu;

e) Bộ quần, áo mưa;

g) Caravat;

h) Dây lưng;

i) Giầy da;

k) Dép rọ;

l) Bít tất;

m) Cặp công tác;

n) Sổ công tác;

o) Chăn cá nhân;

p) Màn cá nhân;

q) Khăn mặt;

r) Chiếu cá nhân;

s) Gối cá nhân;

t) Va li kéo;

u) Quần, áo, găng tay bảo hộ lao động;

v) Áo phao;

x) Quần, áo công tác trên tàu.